Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31318) (Y31318) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31318)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31318) (Mã đề quốc tế: Y31318) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y31318 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y31318 (yct3-y31318) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 60 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 60 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31318
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31318 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31318 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y31318 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31318

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 这个男孩子戴着蓝色头盔,正在外面滑旱冰,没有在看书。
dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 可爱的小狗饿了,它正低着头喝蓝色碗里的水呢。
dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 木头桌子上放着一双蓝色的手套,不是红色的帽子。
dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 哥哥坐在台灯下面认真地看书学习,准备明天的考试。
dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 杯子里装的是好喝的橙汁,不是白色的牛奶。
dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 弟弟穿好运动鞋在草地上踢足球,没有去打篮球。
dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 木盘上放着一杯温水和一碗感冒药,吃完药病就好得快。
dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 今天是母亲节,小男孩双手送给妈妈一个系着红丝带的礼物盒。
dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 吃饭以前要先去水龙头下面把手洗干净。
dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 草地上坐着两只长耳朵的小兔子,不是水里游的小鱼。
dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第11题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:今天谁过生日呀? B:是我,桌上有一个插着五根蜡烛的草莓蛋糕。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第12题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:你的手怎么包着白纱布? B:昨天不小心受伤了,现在比昨天好多了。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第13题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:操场上的三个同学在做什么? B:他们在比赛跑步呢,跑在最前面的那个人真快。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第14题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:弟弟穿的皮鞋怎么这么大? B:他偷偷穿了爸爸的大皮鞋,走起路来真好笑。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第15题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:老师问的问题谁会回答? B:坐在课桌前的那个男同学举手了,他说他会。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第16题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这只绿色的鸟真漂亮! B:它是一只聪明的鹦鹉,还会开口说话呢。
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第17题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:盘子里的西瓜甜不甜? B:又红又甜,我已经吃了两大块了。
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第18题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:桌子上放着什么东西? B:是一本空白的方格笔记本和一支蓝色的钢笔。
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第19题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:叔叔手里拿着手机在做什么? B:他正在跟客户打电话呢,还要再聊五分钟。
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第20题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:那个穿蓝衣服的男孩喜欢什么运动? B:他最喜欢在绿草地上踢黑白格子的足球。
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第21题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 请问,车站在哪儿? A 前面 B 坐飞机 C 看月亮
dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 前面
- B. 坐飞机
- C. 看月亮
第22题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你那儿还有多少钱? A 6岁 B 200块 C 12本
dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 6岁
- B. 200块
- C. 1002本
第23题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 高小姐旁边的人是谁? A 上边 B 白色的 C 不认识
dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 上边
- B. 白色的
- C. 不认识
第24题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你上几年级了? A 5年级 B 中国人 C 真高兴
dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 5年级
- B. 中国人
- C. 真高兴
第25题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 哪里有卖面包的? A 很近 B 买菜 C 那个商店
dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 很近
- B. 买菜
- C. 那个商店
第26题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 我们什么时候去看奶奶? A 明天 B 不在家 C 没有钱
dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 明天
- B. 不在家
- C. 没有钱
第27题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你坐左边,我坐右边,好吗? A 不客气 B 欢迎你 C 当然可以
dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 不客气
- B. 欢迎你
- C. 当然可以
第28题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你新买的裤子呢? A 穿上 B 在椅子上 C 我的学生
dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 穿上
- B. 在椅子上
- C. 我的学生
第29题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 中午吃鸡蛋面怎么样? A 好的 B 真好喝 C 太胖了
dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 好的
- B. 真好喝
- C. 太胖了
第30题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你早上怎么没去跑步? A 再见 B 脚疼 C 慢慢来
dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 再见
- B. 脚疼
- C. 慢慢来
第31题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:外面雪下得真大。 女:是,现在很少能看到这么大的雪了。 问:外面天气怎么样?
dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很热
- B. 下雪了
- C. 下雨了
第32题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:爷爷,您走快一些,车要来了。 男:别着急,还有时间。 问:女的为什么让男的走快些?
dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 饿了
- B. 天黑了
- C. 车快来了
第33题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:你现在在哪儿? 女:喂,你说什么?我听不见。 问:他们在做什么?
dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 跳舞
- B. 画画儿
- C. 打电话
第34题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:你的电脑不在桌子上? 男:那就在我房间里,你自己去拿吧。 问:男的觉得电脑在哪儿?
dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 房间里
- B. 书包里
- C. 电视旁边
第35题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:你怎么了?是不是生病了? 女:没有,就是太累了,休息几分钟就好。 问:女的怎么了?
dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 哭了
- B. 瘦了
- C. 太累了
A:找到中国在哪儿了吗? B:找到了,在这儿。
A: zhǎo dào zhōng guó zài nǎ ér le ma ? B: zhǎo dào le , zài zhè ér 。






A:别说话,你听,那是什么? B:是有人在唱歌吗?
A: bié shuō huà , nǐ tīng , nà shì shén me ? B: shì yǒu rén zài chàng gē ma ?






A:爸爸,水果洗好了,快来吃吧。 B:好,这就来。
A: bà bà , shuǐ guǒ xǐ hǎo le , kuài lái chī ba 。 B: hǎo , zhè jiù lái 。






A:“鼻子”是这样写吗? B:不对,我写给你看。
A:“ bí zi ” shì zhè yàng xiě ma ? B: bú duì , wǒ xiě gěi nǐ kàn 。






A:到上课时间了吗? B:没有,还不到9点呢。
A: dào shàng kè shí jiān le ma ? B: méi yǒu , hái bú dào 9 diǎn ne 。







请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 外面刮风了。
- B. 看这里,笑一笑
- C. 上网买什么东西了?

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 这些都是我自己做的。
- B. 吃饱没?再来些米饭?
- C. 中午吃面条儿怎么样

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 玫瑰花真漂亮
- B. 你穿裙子冷不冷
- C. 快起床要迟到了。

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 还没找到书?
- B. 杯子是弟弟送我的。
- C. 看什么呢,有意思吗?

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 有不懂的可以问我。
- B. 动物园里有熊猫吗?
- C. 医生它的眼睛没事吧?
男:你哪里不舒服?女:( )。
nán : nǐ nǎ lǐ bù shū fú ? nǚ :( )。
- A. 耳朵
- B. 个子
- C. 小猫
女:你有绿色的铅笔吗?男:( )。 A所以口人 C我找找
nǚ : nǐ yǒu lǜ sè de qiān bǐ ma ? nán :( )。 A suǒ yǐ kǒu rén C wǒ zhǎo zhǎo
男:昨天晚上的电影怎么样女:( )。 A一起去 B很好看分钟
nán : zuó tiān wǎn shàng de diàn yǐng zěn me yàng nǚ :( )。 A yì qǐ qù B hěn hǎo kàn fēn zhōng
女:你和谁学的游泳男:( )。
nǚ : nǐ hé shuí xué de yóu yǒng nán :( )。
- A. 身体
- B. 去年
- C. 黄先生
男:坐公共汽车到你家要多长时间?女:( )。号 B半小时 C在教室
nán : zuò gōng gòng qì chē dào nǐ jiā yào duō zhǎng shí jiān ? nǚ :( )。 hào B bàn xiǎo shí C zài jiào shì
男:怎么了?出了什么女:我的自行车丢了。
nán : zěn me le ? chū le shén me nǚ : wǒ de zì xíng chē diū le 。
- A. 事情
- B. 头发
- C. 苹果
女:是不是饿( )了?快来吃饺子。男:好的。
nǚ : shì bú shì è ( ) le ? kuài lái chī jiǎo zi 。 nán : hǎo de 。
- A. 坏
- B. 远
- C. 对
男:下雨了,( )上雨伞吧。女:没关系雨很小。
nán : xià yǔ le ,( ) shàng yǔ sǎn ba 。 nǚ : méi guān xì yǔ hěn xiǎo 。
- A. 开
- B. 拿
- C. 关
女:哪个椅子好一些?男:这个吧,坐在上面很( )。
nǚ : nǎ ge yǐ zi hǎo yī xiē ? nán : zhè ge ba , zuò zài shàng miàn hěn ( )。
- A. 着急
- B. 舒服
- C. 漂亮
男:姐姐,你看那只猴子真可爱!女:是,你知道( )爱吃什么吗?
nán : jiě jiě , nǐ kàn nà zhǐ hóu zi zhēn kě ài ! nǚ : shì , nǐ zhī dào ( ) ài chī shén me ma ?
- A. 它
- B. 她
- C. 他
女:这个( )真难。男:哪个?我看看
nǚ : zhè ge ( ) zhēn nán 。 nán : nǎ ge ? wǒ kàn kàn
- A. 茶
- B. 问题
- C. 太阳
男:你好,我要8个包子。女:对不起,今天的都( )完了。
nán : nǐ hǎo , wǒ yào 8 gè bāo zi 。 nǚ : duì bù qǐ , jīn tiān de dōu ( ) wán le 。
- A. 卖
- B. 读
- C. 喝
女:怎么没看到你妹妹她( )什么呢?男:她去北京了,下星期回来。
nǚ : zěn me méi kàn dào nǐ mèi mèi tā ( ) shén me ne ? nán : tā qù běi jīng le , xià xīng qī huí lái 。
- A. 高
- B. 忙
- C. 蓝
男:10点了,你怎么( )不睡觉女:洗完澡就去睡。
nán :10 diǎn le , nǐ zěn me ( ) bù shuì jiào nǚ : xǐ wán zǎo jiù qù shuì 。
- A. 再
- B. 还
- C. 最
女:我的小狗( )了。男:学校旁边有家动物医院,你去那儿看看吧。
nǚ : wǒ de xiǎo gǒu ( ) le 。 nán : xué xiào páng biān yǒu jiā dòng wù yī yuàn , nǐ qù nà ér kàn kàn ba 。
- A. 进
- B. 帮助
- C. 生病
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31318
Câu 1:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个男孩子戴着蓝色头盔,正在外面滑旱冰,没有在看书。" (zhè ge nán hái zi dài zhe lán sè tóu kuī , zhèng zài wài miàn huá hàn bīng , méi yǒu zài kàn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu bé này đội mũ bảo hiểm màu xanh, đang trượt patin ở bên ngoài chứ không phải đang đọc sách. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Cậu bé này đội mũ bảo hiểm màu xanh, đang trượt patin ở bên ngoài chứ không phải đang đọc sách.
Câu 2:
• Nội dung nghe (Transcript): "可爱的小狗饿了,它正低着头喝蓝色碗里的水呢。" (kě ài de xiǎo gǒu è le , tā zhèng dī zhe tóu hē lán sè wǎn lǐ de shuǐ ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chú chó nhỏ đáng yêu đói rồi, nó đang cúi đầu uống nước trong chiếc bát màu xanh. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Chú chó nhỏ đáng yêu đói rồi, nó đang cúi đầu uống nước trong chiếc bát màu xanh.
Câu 3:
• Nội dung nghe (Transcript): "木头桌子上放着一双蓝色的手套,不是红色的帽子。" (mù tou zhuō zi shàng fàng zhe yī shuāng lán sè de shǒu tào , bú shì hóng sè de mào zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên chiếc bàn gỗ có đặt một đôi găng tay màu xanh lam, không phải mũ màu đỏ. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trên chiếc bàn gỗ có đặt một đôi găng tay màu xanh lam, không phải mũ màu đỏ.
Câu 4:
• Nội dung nghe (Transcript): "哥哥坐在台灯下面认真地看书学习,准备明天的考试。" (gē gē zuò zài tái dēng xià miàn rèn zhēn dì kàn shū xué xí , zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Anh trai ngồi dưới ánh đèn bàn chăm chú đọc sách học bài để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Anh trai ngồi dưới ánh đèn bàn chăm chú đọc sách học bài để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.
Câu 5:
• Nội dung nghe (Transcript): "杯子里装的是好喝的橙汁,不是白色的牛奶。" (bēi zi lǐ zhuāng de shì hǎo hē de chéng zhī , bú shì bái sè de niú nǎi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trong cốc đựng nước cam thơm ngon, không phải sữa bò màu trắng. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trong cốc đựng nước cam thơm ngon, không phải sữa bò màu trắng.
Câu 6:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟穿好运动鞋在草地上踢足球,没有去打篮球。" (dì di chuān hǎo yùn dòng xié zài cǎo dì shàng tī zú qiú , méi yǒu qù dǎ lán qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai đi giày thể thao đá bóng trên bãi cỏ chứ không phải đi đánh bóng rổ. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em trai đi giày thể thao đá bóng trên bãi cỏ chứ không phải đi đánh bóng rổ.
Câu 7:
• Nội dung nghe (Transcript): "木盘上放着一杯温水和一碗感冒药,吃完药病就好得快。" (mù pán shàng fàng zhe yī bēi wēn shuǐ hé yī wǎn gǎn mào yào , chī wán yào bìng jiù hǎo dé kuài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên khay gỗ có một cốc nước ấm và một bát thuốc cảm, uống thuốc xong sẽ mau khỏi bệnh. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trên khay gỗ có một cốc nước ấm và một bát thuốc cảm, uống thuốc xong sẽ mau khỏi bệnh.
Câu 8:
• Nội dung nghe (Transcript): "今天是母亲节,小男孩双手送给妈妈一个系着红丝带的礼物盒。" (jīn tiān shì mǔ qīn jié , xiǎo nán hái shuāng shǒu sòng gěi mā mā yí gè xì zhe hóng sī dài de lǐ wù hé 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là Ngày của Mẹ, cậu bé đưa bằng hai tay tặng mẹ một hộp quà thắt ruy băng đỏ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Hôm nay là Ngày của Mẹ, cậu bé đưa bằng hai tay tặng mẹ một hộp quà thắt ruy băng đỏ.
Câu 9:
• Nội dung nghe (Transcript): "吃饭以前要先去水龙头下面把手洗干净。" (chī fàn yǐ qián yào xiān qù shuǐ lóng tóu xià miàn bǎ shǒu xǐ gān jìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trước khi ăn cơm phải ra dưới vòi nước rửa tay cho sạch sẽ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trước khi ăn cơm phải ra dưới vòi nước rửa tay cho sạch sẽ.
Câu 10:
• Nội dung nghe (Transcript): "草地上坐着两只长耳朵的小兔子,不是水里游的小鱼。" (cǎo dì shàng zuò zhe liǎng zhǐ zhǎng ěr duǒ de xiǎo tù zi , bú shì shuǐ lǐ yóu de xiǎo yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên bãi cỏ có hai chú thỏ nhỏ tai dài đang ngồi, không phải cá bơi dưới nước. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trên bãi cỏ có hai chú thỏ nhỏ tai dài đang ngồi, không phải cá bơi dưới nước.
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:今天谁过生日呀? B:是我,桌上有一个插着五根蜡烛的草莓蛋糕。" (A: jīn tiān shuí guò shēng rì ya ? B: shì wǒ , zhuō shàng yǒu yí gè chā zhe wǔ gēn là zhú de cǎo méi dàn gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hôm nay ai đón sinh nhật thế? — B: Là mình, trên bàn có một chiếc bánh kem dâu tây cắm năm cây nến. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Hôm nay ai đón sinh nhật thế? — B: Là mình, trên bàn có một chiếc bánh kem dâu tây cắm năm cây nến.
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你的手怎么包着白纱布? B:昨天不小心受伤了,现在比昨天好多了。" (A: nǐ de shǒu zěn me bāo zhe bái shā bù ? B: zuó tiān bù xiǎo xīn shòu shāng le , xiàn zài bǐ zuó tiān hǎo duō le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sao tay bạn lại băng gạc trắng thế kia? — B: Hôm qua chẳng may bị thương, bây giờ đỡ hơn hôm qua nhiều rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Sao tay bạn lại băng gạc trắng thế kia? — B: Hôm qua chẳng may bị thương, bây giờ đỡ hơn hôm qua nhiều rồi.
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:操场上的三个同学在做什么? B:他们在比赛跑步呢,跑在最前面的那个人真快。" (A: cāo chǎng shàng de sān gè tóng xué zài zuò shén me ? B: tā men zài bǐ sài pǎo bù ne , pǎo zài zuì qián miàn de nà ge rén zhēn kuài 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ba bạn học sinh trên sân tập đang làm gì thế? — B: Các bạn ấy đang thi chạy bộ, người chạy đầu tiên nhanh thật. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.
Dịch nghĩa: A: Ba bạn học sinh trên sân tập đang làm gì thế? — B: Các bạn ấy đang thi chạy bộ, người chạy đầu tiên nhanh thật.
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:弟弟穿的皮鞋怎么这么大? B:他偷偷穿了爸爸的大皮鞋,走起路来真好笑。" (A: dì di chuān de pí xié zěn me zhè me dà ? B: tā tōu tōu chuān le bà bà de dà pí xié , zǒu qǐ lù lái zhēn hǎo xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sao đôi giày da em trai đi lại to thế? — B: Em ấy lén đi đôi giày da to của bố, dáng đi trông buồn cười thật. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Sao đôi giày da em trai đi lại to thế? — B: Em ấy lén đi đôi giày da to của bố, dáng đi trông buồn cười thật.
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:老师问的问题谁会回答? B:坐在课桌前的那个男同学举手了,他说他会。" (A: lǎo shī wèn de wèn tí shuí huì huí dá ? B: zuò zài kè zhuō qián de nà ge nán tóng xué jǔ shǒu le , tā shuō tā huì 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Câu hỏi cô giáo nêu ra ai trả lời được? — B: Bạn nam ngồi trước bàn học đã giơ tay, bạn ấy nói bạn ấy biết làm. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Câu hỏi cô giáo nêu ra ai trả lời được? — B: Bạn nam ngồi trước bàn học đã giơ tay, bạn ấy nói bạn ấy biết làm.
Câu 16:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这只绿色的鸟真漂亮! B:它是一只聪明的鹦鹉,还会开口说话呢。" (A: zhè zhǐ lǜ sè de niǎo zhēn piào liàng ! B: tā shì yī zhī cōng míng de yīng wǔ , hái huì kāi kǒu shuō huà ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú chim màu xanh lá này đẹp thật! — B: Đó là một chú vẹt thông minh, còn biết nói chuyện nữa đấy. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Chú chim màu xanh lá này đẹp thật! — B: Đó là một chú vẹt thông minh, còn biết nói chuyện nữa đấy.
Câu 17:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:盘子里的西瓜甜不甜? B:又红又甜,我已经吃了两大块了。" (A: pán zi lǐ de xī guā tián bù tián ? B: yòu hóng yòu tián , wǒ yǐ jīng chī le liǎng dà kuài le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Dưa hấu trong đĩa có ngọt không? — B: Vừa đỏ vừa ngọt, mình đã ăn hai miếng to rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Dưa hấu trong đĩa có ngọt không? — B: Vừa đỏ vừa ngọt, mình đã ăn hai miếng to rồi.
Câu 18:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:桌子上放着什么东西? B:是一本空白的方格笔记本和一支蓝色的钢笔。" (A: zhuō zi shàng fàng zhe shén me dōng xī ? B: shì yī běn kòng bái de fāng gé bǐ jì běn hé yī zhī lán sè de gāng bǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trên bàn đặt đồ vật gì thế? — B: Là một cuốn vở ô ly trắng và một cây bút mực màu xanh. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.
Dịch nghĩa: A: Trên bàn đặt đồ vật gì thế? — B: Là một cuốn vở ô ly trắng và một cây bút mực màu xanh.
Câu 19:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:叔叔手里拿着手机在做什么? B:他正在跟客户打电话呢,还要再聊五分钟。" (A: shū shū shǒu lǐ ná zhuó shǒu jī zài zuò shén me ? B: tā zhèng zài gēn kè hù dǎ diàn huà ne , hái yào zài liáo wǔ fēn zhōng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú cầm điện thoại trên tay đang làm gì thế? — B: Chú ấy đang gọi điện thoại, còn phải nói chuyện thêm 5 phút nữa. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Chú cầm điện thoại trên tay đang làm gì thế? — B: Chú ấy đang gọi điện thoại, còn phải nói chuyện thêm 5 phút nữa.
Câu 20:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:那个穿蓝衣服的男孩喜欢什么运动? B:他最喜欢在绿草地上踢黑白格子的足球。" (A: nà ge chuān lán yī fú de nán hái xǐ huān shén me yùn dòng ? B: tā zuì xǐ huān zài lǜ cǎo dì shàng tī hēi bái gé zi de zú qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Cậu bé mặc áo xanh kia thích môn thể thao nào? — B: Cậu ấy thích nhất là đá quả bóng đen trắng trên bãi cỏ xanh. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Cậu bé mặc áo xanh kia thích môn thể thao nào? — B: Cậu ấy thích nhất là đá quả bóng đen trắng trên bãi cỏ xanh.
Câu 21:
• Nội dung nghe (Transcript): "请问,车站在哪儿? A 前面 B 坐飞机 C 看月亮" (qǐng wèn , chē zhàn zài nǎ ér ? A qián miàn B zuò fēi jī C kàn yuè liàng). • Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi, bến xe ở đâu ạ? — Đáp án A: Ở phía trước (前面). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 前面.
Dịch nghĩa: Xin hỏi, bến xe ở đâu ạ? — Đáp án A: Ở phía trước (前面).
Câu 22:
• Nội dung nghe (Transcript): "你那儿还有多少钱? A 6岁 B 200块 C 12本" (nǐ nà ér hái yǒu duō shǎo qián ? A 6 suì B 200 kuài C 12 běn). • Nghĩa tiếng Việt: Chỗ bạn còn bao nhiêu tiền? — Đáp án B: 200 tệ (200块). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 200块.
Dịch nghĩa: Chỗ bạn còn bao nhiêu tiền? — Đáp án B: 200 tệ (200块).
Câu 23:
• Nội dung nghe (Transcript): "高小姐旁边的人是谁? A 上边 B 白色的 C 不认识" (gāo xiǎo jiě páng biān de rén shì shuí ? A shàng biān B bái sè de C bù rèn shí). • Nghĩa tiếng Việt: Người đứng cạnh cô Cao là ai thế? — Đáp án C: Không quen (不认识). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 不认识.
Dịch nghĩa: Người đứng cạnh cô Cao là ai thế? — Đáp án C: Không quen (不认识).
Câu 24:
• Nội dung nghe (Transcript): "你上几年级了? A 5年级 B 中国人 C 真高兴" (nǐ shàng jǐ nián jí le ? A 5 nián jí B zhōng guó rén C zhēn gāo xìng). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn học lớp mấy rồi? — Đáp án A: Lớp 5 (5年级). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 5年级.
Dịch nghĩa: Bạn học lớp mấy rồi? — Đáp án A: Lớp 5 (5年级).
Câu 25:
• Nội dung nghe (Transcript): "哪里有卖面包的? A 很近 B 买菜 C 那个商店" (nǎ lǐ yǒu mài miàn bāo de ? A hěn jìn B mǎi cài C nà ge shāng diàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ở đâu có bán bánh mì nhỉ? — Đáp án C: Cửa hàng đằng kia (那个商店). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 那个商店.
Dịch nghĩa: Ở đâu có bán bánh mì nhỉ? — Đáp án C: Cửa hàng đằng kia (那个商店).
Câu 26:
• Nội dung nghe (Transcript): "我们什么时候去看奶奶? A 明天 B 不在家 C 没有钱" (wǒ men shén me shí hòu qù kàn nǎi nǎi ? A míng tiān B bù zài jiā C méi yǒu qián). • Nghĩa tiếng Việt: Khi nào chúng mình đi thăm bà nội? — Đáp án A: Ngày mai (明天). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 明天.
Dịch nghĩa: Khi nào chúng mình đi thăm bà nội? — Đáp án A: Ngày mai (明天).
Câu 27:
• Nội dung nghe (Transcript): "你坐左边,我坐右边,好吗? A 不客气 B 欢迎你 C 当然可以" (nǐ zuò zuǒ biān , wǒ zuò yòu biān , hǎo ma ? A bú kè qì B huān yíng nǐ C dāng rán kě yǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn ngồi bên trái, mình ngồi bên phải, được không? — Đáp án C: Đương nhiên là được (当然可以). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 当然可以.
Dịch nghĩa: Bạn ngồi bên trái, mình ngồi bên phải, được không? — Đáp án C: Đương nhiên là được (当然可以).
Câu 28:
• Nội dung nghe (Transcript): "你新买的裤子呢? A 穿上 B 在椅子上 C 我的学生" (nǐ xīn mǎi de kù zi ne ? A chuān shàng B zài yǐ zi shàng C wǒ de xué shēng). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc quần bạn mới mua đâu rồi? — Đáp án B: Ở trên ghế (在椅子上). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 在椅子上.
Dịch nghĩa: Chiếc quần bạn mới mua đâu rồi? — Đáp án B: Ở trên ghế (在椅子上).
Câu 29:
• Nội dung nghe (Transcript): "中午吃鸡蛋面怎么样? A 好的 B 真好喝 C 太胖了" (zhōng wǔ chī jī dàn miàn zěn me yàng ? A hǎo de B zhēn hǎo hē C tài pàng le). • Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa ăn mì trứng nhé, thấy sao? — Đáp án A: Được đấy (好的). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 好的.
Dịch nghĩa: Buổi trưa ăn mì trứng nhé, thấy sao? — Đáp án A: Được đấy (好的).
Câu 30:
• Nội dung nghe (Transcript): "你早上怎么没去跑步? A 再见 B 脚疼 C 慢慢来" (nǐ zǎo shàng zěn me méi qù pǎo bù ? A zài jiàn B jiǎo téng C màn màn lái). • Nghĩa tiếng Việt: Sáng nay sao bạn không đi chạy bộ? — Đáp án B: Bị đau chân (脚疼). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 脚疼.
Dịch nghĩa: Sáng nay sao bạn không đi chạy bộ? — Đáp án B: Bị đau chân (脚疼).
Câu 31:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:外面雪下得真大。 女:是,现在很少能看到这么大的雪了。 问:外面天气怎么样?" (nán : wài miàn xuě xià dé zhēn dà 。 nǚ : shì , xiàn zài hěn shǎo néng kàn dào zhè me dà de xuě le 。 wèn : wài miàn tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bên ngoài tuyết rơi dày thật đấy. Nữ: Đúng vậy, bây giờ hiếm khi thấy tuyết rơi lớn thế này. — Câu hỏi: Thời tiết bên ngoài thế nào? (Đáp án B: 下雪了 - Tuyết rơi). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 下雪了.
Dịch nghĩa: Nam: Bên ngoài tuyết rơi dày thật đấy. Nữ: Đúng vậy, bây giờ hiếm khi thấy tuyết rơi lớn thế này. — Câu hỏi: Thời tiết bên ngoài thế nào? (Đáp án B: 下雪了 - Tuyết rơi).
Câu 32:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:爷爷,您走快一些,车要来了。 男:别着急,还有时间。 问:女的为什么让男的走快些?" (nǚ : yé yé , nín zǒu kuài yī xiē , chē yào lái le 。 nán : bié zháo jí , hái yǒu shí jiān 。 wèn : nǚ de wèi shén me ràng nán de zǒu kuài xiē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Ông ơi, ông đi nhanh hơn một chút ạ, xe sắp đến rồi. Nam: Đừng vội, vẫn còn thời gian mà. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ bảo ông đi nhanh hơn? (Đáp án C: 车快来了 - Xe sắp đến rồi). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 车快来了.
Dịch nghĩa: Nữ: Ông ơi, ông đi nhanh hơn một chút ạ, xe sắp đến rồi. Nam: Đừng vội, vẫn còn thời gian mà. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ bảo ông đi nhanh hơn? (Đáp án C: 车快来了 - Xe sắp đến rồi).
Câu 33:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:你现在在哪儿? 女:喂,你说什么?我听不见。 问:他们在做什么?" (nán : nǐ xiàn zài zài nǎ ér ? nǚ : wèi , nǐ shuō shén me ? wǒ tīng bú jiàn 。 wèn : tā men zài zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bây giờ bạn đang ở đâu? Nữ: Alo, bạn nói gì cơ? Mình không nghe thấy. — Câu hỏi: Họ đang làm gì? (Đáp án C: 打电话 - Gọi điện thoại). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 打电话.
Dịch nghĩa: Nam: Bây giờ bạn đang ở đâu? Nữ: Alo, bạn nói gì cơ? Mình không nghe thấy. — Câu hỏi: Họ đang làm gì? (Đáp án C: 打电话 - Gọi điện thoại).
Câu 34:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:你的电脑不在桌子上? 男:那就在我房间里,你自己去拿吧。 问:男的觉得电脑在哪儿?" (nǚ : nǐ de diàn nǎo bù zài zhuō zi shàng ? nán : nà jiù zài wǒ fáng jiān lǐ , nǐ zì jǐ qù ná ba 。 wèn : nán de jué de diàn nǎo zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Máy tính của bạn không có ở trên bàn à? Nam: Vậy thì ở trong phòng của mình đấy, bạn tự vào lấy nhé. — Câu hỏi: Bạn nam nghĩ máy tính ở đâu? (Đáp án A: 房间里 - Trong phòng). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 房间里.
Dịch nghĩa: Nữ: Máy tính của bạn không có ở trên bàn à? Nam: Vậy thì ở trong phòng của mình đấy, bạn tự vào lấy nhé. — Câu hỏi: Bạn nam nghĩ máy tính ở đâu? (Đáp án A: 房间里 - Trong phòng).
Câu 35:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:你怎么了?是不是生病了? 女:没有,就是太累了,休息几分钟就好。 问:女的怎么了?" (nán : nǐ zěn me le ? shì bú shì shēng bìng le ? nǚ : méi yǒu , jiù shì tài lèi le , xiū xī jǐ fēn zhōng jiù hǎo 。 wèn : nǚ de zěn me le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn làm sao thế? Có phải bị ốm rồi không? Nữ: Không phải, chỉ là mệt quá thôi, nghỉ ngơi vài phút là khỏe ngay. — Câu hỏi: Bạn nữ bị làm sao? (Đáp án C: 太累了 - Mệt quá). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 太累了.
Dịch nghĩa: Nam: Bạn làm sao thế? Có phải bị ốm rồi không? Nữ: Không phải, chỉ là mệt quá thôi, nghỉ ngơi vài phút là khỏe ngay. — Câu hỏi: Bạn nữ bị làm sao? (Đáp án C: 太累了 - Mệt quá).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "A:找到中国在哪儿了吗?" (A: zhǎo dào zhōng guó zài nǎ ér le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:找到中国在哪儿了吗?" (中国 (Trung Quốc)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:找到中国在哪儿了吗? B:找到了,在这儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhǎo dào zhōng guó zài nǎ ér le ma ? B: zhǎo dào le , zài zhè ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:别说话,你听,那是什么?" (A: bié shuō huà , nǐ tīng , nà shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 唱歌 (hát). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:别说话,你听,那是什么?" (唱歌 (hát)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:别说话,你听,那是什么? B:是有人在唱歌吗? — Phương án: A | B | C | D [A: bié shuō huà , nǐ tīng , nà shì shén me ? B: shì yǒu rén zài chàng gē ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 唱歌 (hát).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:爸爸,水果洗好了,快来吃吧。" (A: bà bà , shuǐ guǒ xǐ hǎo le , kuài lái chī ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爸爸 (bố); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:爸爸,水果洗好了,快来吃吧。" (爸爸 (bố); 水 (nước)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸,水果洗好了,快来吃吧。 B:好,这就来。 — Phương án: A | B | C | D [A: bà bà , shuǐ guǒ xǐ hǎo le , kuài lái chī ba 。 B: hǎo , zhè jiù lái 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 爸爸 (bố); 水 (nước).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:“鼻子”是这样写吗?" (A:“ bí zi ” shì zhè yàng xiě ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:“鼻子”是这样写吗?" (鼻子 (cái mũi)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:“鼻子”是这样写吗? B:不对,我写给你看。 — Phương án: A | B | C | D [A:“ bí zi ” shì zhè yàng xiě ma ? B: bú duì , wǒ xiě gěi nǐ kàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "B:没有,还不到9点呢。" (B: méi yǒu , hái bú dào 9 diǎn ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没有,还不到9点呢。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:到上课时间了吗? B:没有,还不到9点呢。 — Phương án: A | B | C | D [A: dào shàng kè shí jiān le ma ? B: méi yǒu , hái bú dào 9 diǎn ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (看这里,笑一笑 — kàn zhè lǐ , xiào yī xiào). Các phương án nhiễu A (外面刮风了。), C (上网买什么东西了?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 外面刮风了。 | B. 看这里,笑一笑 | C. 上网买什么东西了? [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wài miàn guā fēng le 。 | B.] — Từ khóa: 刮风 (gió thổi).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (这些都是我自己做的。 — zhè xiē dōu shì wǒ zì jǐ zuò de 。). Các phương án nhiễu B (吃饱没?再来些米饭?), C (中午吃面条儿怎么样) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这些都是我自己做的。 | B. 吃饱没?再来些米饭? | C. 中午吃面条儿怎么样 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè xiē dōu shì wǒ zì jǐ zuò de 。] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi); 中午 (buổi trưa).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (快起床要迟到了。 — kuài qǐ chuáng yào chí dào le 。). Các phương án nhiễu A (玫瑰花真漂亮), B (你穿裙子冷不冷) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 玫瑰花真漂亮 | B. 你穿裙子冷不冷 | C. 快起床要迟到了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. méi guī huā zhēn piào liàng | B.] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 起床 (thức dậy); 裙子 (chân váy).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看什么呢,有意思吗? — kàn shén me ne , yǒu yì si ma ?). Các phương án nhiễu A (还没找到书?), B (杯子是弟弟送我的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 还没找到书? | B. 杯子是弟弟送我的。 | C. 看什么呢,有意思吗? [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. hái méi zhǎo dào shū ? | B.] — Từ khóa: 弟弟 (em trai).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (医生它的眼睛没事吧? — yī shēng tā de yǎn jīng méi shì ba ?). Các phương án nhiễu A (有不懂的可以问我。), B (动物园里有熊猫吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 有不懂的可以问我。 | B. 动物园里有熊猫吗? | C. 医生它的眼睛没事吧? [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. yǒu bù dǒng de kě yǐ wèn wǒ 。 |] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 熊猫 (gấu trúc); 眼睛 (đôi mắt).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "男:你哪里不舒服?" (nán : nǐ nǎ lǐ bù shū fú ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你哪里不舒服?", từ/cụm từ ở phương án A (耳朵 — ěr duǒ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (耳朵 (đôi tai)); các phương án B (个子), C (小猫) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你哪里不舒服?女:( )。 — Phương án: A. 耳朵 | B. 个子 | C. 小猫 [nán : nǐ nǎ lǐ bù shū fú ? nǚ :( )。 — Phương án: A. ěr duǒ | B. gè zi | C. xiǎo māo] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ); 耳朵 (đôi tai).
Câu 47:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "C" (C). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 铅笔 (bút chì); 所以 (cho nên). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (铅笔 (bút chì); 所以 (cho nên)) theo yêu cầu đề bài câu 47 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "C".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你有绿色的铅笔吗?男:( )。 A所以口人 C我找找 [nǚ : nǐ yǒu lǜ sè de qiān bǐ ma ? nán :( )。 A suǒ yǐ kǒu rén C wǒ zhǎo zhǎo] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì); 所以 (cho nên).
Câu 48:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "B" (B). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 一起 (cùng nhau). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 一起 (cùng nhau)) theo yêu cầu đề bài câu 48 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "B".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:昨天晚上的电影怎么样女:( )。 A一起去 B很好看分钟 [nán : zuó tiān wǎn shàng de diàn yǐng zěn me yàng nǚ :( )。 A yì qǐ qù B hěn hǎo kàn fēn zhōng] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 一起 (cùng nhau).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "女:你和谁学的游泳男:( )。" (nǚ : nǐ hé shuí xué de yóu yǒng nán :( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你和谁学的游泳男:( )。", từ/cụm từ ở phương án C (黄先生 — huáng xiān shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (游泳 (bơi lội)); các phương án A (身体), B (去年) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你和谁学的游泳男:( )。 — Phương án: A. 身体 | B. 去年 | C. 黄先生 [nǚ : nǐ hé shuí xué de yóu yǒng nán :( )。 — Phương án: A. shēn tǐ | B. qù nián | C. huáng xiān shēng] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội); 身体 (sức khỏe).
Câu 50:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "B" (B). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (公共汽车 (xe buýt)) theo yêu cầu đề bài câu 50 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "B".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:坐公共汽车到你家要多长时间?女:( )。号 B半小时 C在教室 [nán : zuò gōng gòng qì chē dào nǐ jiā yào duō zhǎng shí jiān ? nǚ :( )。 hào B bàn xiǎo shí C zài jiào shì] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "出了什么女:我的自行车丢了。" (chū le shén me nǚ : wǒ de zì xíng chē diū le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 自行车 (xe đạp). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "出了什么女:我的自行车丢了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (事情 — shì qíng). Các phương án nhiễu B (头发), C (苹果) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:怎么了?出了什么女:我的自行车丢了。 — Phương án: A. 事情 | B. 头发 | C. 苹果 [nán : zěn me le ? chū le shén me nǚ : wǒ de zì xíng chē diū le 。 — Phương án: A. shì qíng | B. tóu fà | C. píng guǒ] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 苹果 (quả táo); 头发 (mái tóc).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "快来吃饺子。" (kuài lái chī jiǎo zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饺子 (sủi cảo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "快来吃饺子。", từ/cụm từ ở phương án A (坏 — huài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (饺子 (sủi cảo)); các phương án B (远), C (对) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:是不是饿( )了?快来吃饺子。男:好的。 — Phương án: A. 坏 | B. 远 | C. 对 [nǚ : shì bú shì è ( ) le ? kuài lái chī jiǎo zi 。 nán : hǎo de 。 — Phương án: A. huài | B. yuǎn | C. duì] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "男:下雨了,( )上雨伞吧。" (nán : xià yǔ le ,( ) shàng yǔ sǎn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:下雨了,( )上雨伞吧。", từ/cụm từ ở phương án B (拿 — ná) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù)); các phương án A (开), C (关) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:下雨了,( )上雨伞吧。女:没关系雨很小。 — Phương án: A. 开 | B. 拿 | C. 关 [nán : xià yǔ le ,( ) shàng yǔ sǎn ba 。 nǚ : méi guān xì yǔ hěn xiǎo 。 — Phương án: A. kāi | B. ná | C. guān] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "女:哪个椅子好一些?" (nǚ : nǎ ge yǐ zi hǎo yī xiē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:哪个椅子好一些?", từ/cụm từ ở phương án B (舒服 — shū fú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (椅子 (cái ghế)); các phương án A (着急), C (漂亮) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:哪个椅子好一些?男:这个吧,坐在上面很( )。 — Phương án: A. 着急 | B. 舒服 | C. 漂亮 [nǚ : nǎ ge yǐ zi hǎo yī xiē ? nán : zhè ge ba , zuò zài shàng miàn hěn ( )。 — Phương án: A. zháo jí | B. shū fú | C. piào liàng] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 椅子 (cái ghế).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "男:姐姐,你看那只猴子真可爱!" (nán : jiě jiě , nǐ kàn nà zhǐ hóu zi zhēn kě ài !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:姐姐,你看那只猴子真可爱!", từ/cụm từ ở phương án A (它 — tā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (姐姐 (chị gái)); các phương án B (她), C (他) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:姐姐,你看那只猴子真可爱!女:是,你知道( )爱吃什么吗? — Phương án: A. 它 | B. 她 | C. 他 [nán : jiě jiě , nǐ kàn nà zhǐ hóu zi zhēn kě ài ! nǚ : shì , nǐ zhī dào ( ) ài chī shén me ma ? — Phương án: A. tā | B. tā | C. tā] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "女:这个( )真难。" (nǚ : zhè ge ( ) zhēn nán 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:这个( )真难。", từ/cụm từ ở phương án B (问题 — wèn tí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án A (茶), C (太阳) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这个( )真难。男:哪个?我看看 — Phương án: A. 茶 | B. 问题 | C. 太阳 [nǚ : zhè ge ( ) zhēn nán 。 nán : nǎ ge ? wǒ kàn kàn — Phương án: A. chá | B. wèn tí | C. tài yáng] — Từ khóa: 问题 (câu hỏi / vấn đề); 茶 (trà).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "女:对不起,今天的都( )完了。" (nǚ : duì bù qǐ , jīn tiān de dōu ( ) wán le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:对不起,今天的都( )完了。", từ/cụm từ ở phương án A (卖 — mài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào); 今天 (hôm nay)); các phương án B (读), C (喝) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好,我要8个包子。女:对不起,今天的都( )完了。 — Phương án: A. 卖 | B. 读 | C. 喝 [nán : nǐ hǎo , wǒ yào 8 gè bāo zi 。 nǚ : duì bù qǐ , jīn tiān de dōu ( ) wán le 。 — Phương án: A. mài | B. dú | C. hē] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào); 今天 (hôm nay).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "女:怎么没看到你妹妹她( )什么呢?" (nǚ : zěn me méi kàn dào nǐ mèi mèi tā ( ) shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:怎么没看到你妹妹她( )什么呢?", từ/cụm từ ở phương án B (忙 — máng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ); 妹妹 (em gái)); các phương án A (高), C (蓝) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:怎么没看到你妹妹她( )什么呢?男:她去北京了,下星期回来。 — Phương án: A. 高 | B. 忙 | C. 蓝 [nǚ : zěn me méi kàn dào nǐ mèi mèi tā ( ) shén me ne ? nán : tā qù běi jīng le , xià xīng qī huí lái 。 — Phương án: A. gāo | B. máng | C. lán] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ); 妹妹 (em gái).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "男:10点了,你怎么( )不睡觉女:洗完澡就去睡。" (nán :10 diǎn le , nǐ zěn me ( ) bù shuì jiào nǚ : xǐ wán zǎo jiù qù shuì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:10点了,你怎么( )不睡觉女:洗完澡就去睡。", từ/cụm từ ở phương án B (还 — hái) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (睡觉 (ngủ)); các phương án A (再), C (最) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:10点了,你怎么( )不睡觉女:洗完澡就去睡。 — Phương án: A. 再 | B. 还 | C. 最 [nán :10 diǎn le , nǐ zěn me ( ) bù shuì jiào nǚ : xǐ wán zǎo jiù qù shuì 。 — Phương án: A. zài | B. hái | C. zuì] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "男:学校旁边有家动物医院,你去那儿看看吧。" (nán : xué xiào páng biān yǒu jiā dòng wù yī yuàn , nǐ qù nà ér kàn kàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 学校 (trường học); 小狗 (chú chó nhỏ); 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:学校旁边有家动物医院,你去那儿看看吧。", từ/cụm từ ở phương án C (生病 — shēng bìng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医院 (bệnh viện); 学校 (trường học); 小狗 (chú chó nhỏ); 生病 (bị ốm)); các phương án A (进), B (帮助) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我的小狗( )了。男:学校旁边有家动物医院,你去那儿看看吧。 — Phương án: A. 进 | B. 帮助 | C. 生病 [nǚ : wǒ de xiǎo gǒu ( ) le 。 nán : xué xiào páng biān yǒu jiā dòng wù yī yuàn , nǐ qù nà ér kàn kàn ba 。 — Phương án: A. jìn | B. bāng zhù | C. shēng] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 学校 (trường học); 小狗 (chú chó nhỏ); 生病 (bị ốm).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




