Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31316) (Y31316) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31316)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31316) (Mã đề quốc tế: Y31316) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y31316 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y31316 (yct3-y31316) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 60 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 60 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31316
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31316 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31316 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y31316 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31316

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 星期天天气很好,爸爸拉着儿子的手在公园里散步。
dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 妹妹坐在桌子前面吃西瓜,她最喜欢吃甜西瓜了。
dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 小黄猫还没有醒,它正趴在蓝色的垫子上睡觉呢。
dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 天黑了,窗外有月亮和星星,小男孩看着窗外想事情。
dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 黄色的校车停在车站旁边,小女孩背着书包准备上车去学校。
dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 姐姐正在房间里弹钢琴,她弹的曲子非常好听。
dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 哥哥运动得真好,他跳起来把篮球投进了篮筐里。
dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 草地上有两只棕色的小狗正在跑来跑去地玩儿球。
dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 弟弟今天早上跑得太快,不小心摔倒了,膝盖有点儿疼。
dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 那个男学生坐在书桌前,正拿着笔在本子上认真写作业呢。
dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第11题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:墙上挂着什么画儿? B:是一幅黄色小老虎的画儿,真可爱。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第12题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这两个小女孩在做什么? B:她们拉着手在草地上高兴地跳舞呢。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第13题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:谁知道这道题怎么做? B:那个女学生知道,她正举手回答老师的问题呢。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第14题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:桌子上的茶还热吗? B:很热,杯子里正冒着热气呢,请喝茶。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第15题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:医生让你怎么吃这个药? B:每天饭后吃两粒胶囊,再用温水送服。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第16题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:弟弟坐在地毯上看什么呢? B:他在看电视里的卡通太阳和花朵节目。
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第17题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:有人在敲门,是谁呀? B:是妹妹,她正站在木门外面敲门呢。
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第18题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这件绿色的外套是谁的? B:是我爸爸的,挂在衣架上呢。
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第19题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:去打篮球以前要先做什么? B:要先坐在小凳子上把运动鞋的鞋带系好。
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第20题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:竹篮子里装的是什么? B:是奶奶刚从超市买回来的新鲜鸡蛋。
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第21题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你每天早上几点起床? A 7点 B 80分钟 C 9小时
dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 7点
- B. 80分钟
- C. 9小时
第22题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你中午吃饭了没有? A 饱了 B 吃过了 C 真好吃
dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 饱了
- B. 吃过了
- C. 真好吃
第23题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 请问您去哪儿? A 动物园 B 在教室 C 公共汽车
dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 动物园
- B. 在教室
- C. 公共汽车
第24题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 这个西瓜多少钱? A 12块 B 一半儿 C 太少了
dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 12块
- B. 一半儿
- C. 太少了
第25题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你会不会游泳? A 小狗 B 很难 C 当然会
dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 小狗
- B. 很难
- C. 当然会
第26题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 这个礼物是谁送给你的? A 朋友 B 猴子的 C 不客气
dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 朋友
- B. 猴子的
- C. 不客气
第27题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 我喝果汁,你呢? A 鱼 B 包子 C 牛奶
dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 鱼
- B. 包子
- C. 牛奶
第28题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 妈妈,你喜欢什么颜色的玫瑰花? A 欢迎您 B 左边的 C 红色的
dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 欢迎您
- B. 左边的
- C. 红色的
第29题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你哥哥足球踢得怎么样? A 哭了 B 很好 C 爱运动
dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 哭了
- B. 很好
- C. 爱运动
第30题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 坐在最前面的那个学生,你认识吗? A 认识 B 再见 C 在右边
dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 认识
- B. 再见
- C. 在右边
第31题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:水热了,快去洗澡吧。 女:好的,我这就去。 问:男的让女的做什么?
dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 洗澡
- B. 睡觉
- C. 看电视
第32题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:你看见我的杯子了吗?蓝色的那个。 男:在椅子上呢。 问:那个杯子在哪儿?
dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 书包里
- B. 椅子上
- C. 桌子下面
第33题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:小月,你弟弟几岁了? 女:六岁,很快就要上一年级了。 问:小月的弟弟几岁了?
dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 4岁
- B. 5岁
- C. 6岁
第34题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:你昨天晚上怎么没上网? 男:我的电脑坏了,所以就没上。 问:男的为什么没上网?
dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很累
- B. 要学习
- C. 电脑坏了
第35题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:这个白色的裤子怎么样? 女:很漂亮,比黑色的好看。 问:女的觉得白色的裤子怎么样?
dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很瘦
- B. 很好看
- C. 太长了
A:您做的面条儿真好吃。 B:慢慢儿吃,还有很多。
A: nín zuò de miàn tiáo ér zhēn hǎo chī 。 B: màn màn ér chī , hái yǒu hěn duō 。






A:生日快乐,这些都是送给你的。 B:谢谢。
A: shēng rì kuài lè , zhè xiē dōu shì sòng gěi nǐ de 。 B: xiè xiè 。






A:这本书不是丢了吗?在哪儿找到的? B:在哥哥的房间。
A: zhè běn shū bú shì diū le ma ? zài nǎ ér zhǎo dào de ? B: zài gē gē de fáng jiān 。






A:眼睛不舒服?休息几分钟吧。 B:没关系。
A: yǎn jīng bù shū fú ? xiū xī jǐ fēn zhōng ba 。 B: méi guān xì 。






A:喂,妈妈,你什么时候回来? B:我有些事情没忙完,要晚些回去。
A: wèi , mā mā , nǐ shén me shí hòu huí lái ? B: wǒ yǒu xiē shì qíng méi máng wán , yào wǎn xiē huí qù 。







请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你的自行车呢?
- B. 来,你也喝口水吧。
- C. 这是我画的太阳

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 谁把香蕉吃了?
- B. 你有绿色的铅笔吗?
- C. 我们现在去车站

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 谢谢你给我的帮助
- B. 下雪了,我们出去玩儿吧。
- C. 看,我们在这儿,不远了。

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 我的雨伞漂亮吗?
- B. 弟弟能自己穿衣服了。
- C. 我想要这个书包

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你的脚怎么了?
- B. 小狗的鼻子上是什么
- C. 我很快就会比你高了。
男:我有1000块,你那儿还有多少女:( )。 A有个 C两百
nán : wǒ yǒu 1000 kuài , nǐ nà ér hái yǒu duō shǎo nǚ :( )。 A yǒu gè C liǎng bǎi
女:黄先生您来中国多长时间了?男:( )。 A学汉语 B一年了月5号
nǚ : huáng xiān shēng nín lái zhōng guó duō zhǎng shí jiān le ? nán :( )。 A xué hàn yǔ B yī nián le yuè 5 hào
男:你也爱唱歌女:( )。
nán : nǐ yě ài chàng gē nǚ :( )。
- A. 第一
- B. 是的
- C. 很高兴
女:中午吃米饭怎么样男:( )。
nǚ : zhōng wǔ chī mǐ fàn zěn me yàng nán :( )。
- A. 可以
- B. 饿了
- C. 很快乐
男:喂,请问张小姐在家吗?女:( )。
nán : wèi , qǐng wèn zhāng xiǎo jiě zài jiā ma ? nǚ :( )。
- A. 迟到了
- B. 别着急
- C. 她不在
男:对不起,能再说一( )你的名字吗?女:李想
nán : duì bù qǐ , néng zài shuō yī ( ) nǐ de míng zì ma ? nǚ : lǐ xiǎng
- A. 件
- B. 次
- C. 本
女:饺子真好吃,在哪儿买的?男:不是买的,是我奶奶( )做的。
nǚ : jiǎo zi zhēn hǎo chī , zài nǎ ér mǎi de ? nán : bú shì mǎi de , shì wǒ nǎi nǎi ( ) zuò de 。
- A. 它
- B. 他
- C. 自己
男:外面了,真冷。女:那我今天还能穿裙子吗?
nán : wài miàn le , zhēn lěng 。 nǚ : nà wǒ jīn tiān hái néng chuān qún zi ma ?
- A. 说话
- B. 生病
- C. 刮风
女:高老师没来?男:是,她感冒了,( )不太舒服。
nǚ : gāo lǎo shī méi lái ? nán : shì , tā gǎn mào le ,( ) bù tài shū fú 。
- A. 身体
- B. 头发
- C. 个子
男:我家就在学校后边女:这么( )?
nán : wǒ jiā jiù zài xué xiào hòu biān nǚ : zhè me ( )?
- A. 对
- B. 近
- C. 慢
女:你比去年瘦了很多。男:这是( )我每天都去跑步。
nǚ : nǐ bǐ qù nián shòu le hěn duō 。 nán : zhè shì ( ) wǒ měi tiān dōu qù pǎo bù 。
- A. 但是
- B. 因为
- C. 所以
男:你什么时候有( )?我们去看电影吧。女:星期三怎么样
nán : nǐ shén me shí hòu yǒu ( )? wǒ men qù kàn diàn yǐng ba 。 nǚ : xīng qī sān zěn me yàng
- A. 问题
- B. 熊猫
- C. 时间
女:你的手还( )吗?男:好多了,谢谢你来看我。
nǚ : nǐ de shǒu hái ( ) ma ? nán : hǎo duō le , xiè xiè nǐ lái kàn wǒ 。
- A. 新
- B. 疼
- C. 胖
男:妈妈,我们( )车去北京吗?女:不,我们坐飞机去。
nán : mā mā , wǒ men ( ) chē qù běi jīng ma ? nǚ : bù , wǒ men zuò fēi jī qù 。
- A. 开
- B. 进
- C. 关
女:这儿有( )店吗?我想买些苹果男:旁边那家商店就有卖的。
nǚ : zhè ér yǒu ( ) diàn ma ? wǒ xiǎng mǎi xiē píng guǒ nán : páng biān nà jiā shāng diàn jiù yǒu mài de 。
- A. 蛋糕
- B. 水果
- C. 月亮
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31316
Câu 1:
• Nội dung nghe (Transcript): "星期天天气很好,爸爸拉着儿子的手在公园里散步。" (xīng qī tiān tiān qì hěn hǎo , bà bà lā zhe ér zi de shǒu zài gōng yuán lǐ sàn bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chủ nhật thời tiết rất đẹp, bố nắm tay con trai đi dạo trong công viên. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Chủ nhật thời tiết rất đẹp, bố nắm tay con trai đi dạo trong công viên.
Câu 2:
• Nội dung nghe (Transcript): "妹妹坐在桌子前面吃西瓜,她最喜欢吃甜西瓜了。" (mèi mèi zuò zài zhuō zi qián miàn chī xī guā , tā zuì xǐ huān chī tián xī guā le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em gái ngồi trước bàn ăn dưa hấu, em ấy thích ăn dưa hấu ngọt nhất. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em gái ngồi trước bàn ăn dưa hấu, em ấy thích ăn dưa hấu ngọt nhất.
Câu 3:
• Nội dung nghe (Transcript): "小黄猫还没有醒,它正趴在蓝色的垫子上睡觉呢。" (xiǎo huáng māo hái méi yǒu xǐng , tā zhèng pā zài lán sè de diàn zi shàng shuì jiào ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chú mèo vàng vẫn chưa thức dậy, nó đang nằm ngủ trên tấm đệm màu xanh. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Chú mèo vàng vẫn chưa thức dậy, nó đang nằm ngủ trên tấm đệm màu xanh.
Câu 4:
• Nội dung nghe (Transcript): "天黑了,窗外有月亮和星星,小男孩看着窗外想事情。" (tiān hēi le , chuāng wài yǒu yuè liàng hé xīng xīng , xiǎo nán hái kàn zhe chuāng wài xiǎng shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trời tối rồi, ngoài cửa sổ có trăng và sao, cậu bé nhìn ra ngoài cửa sổ suy nghĩ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trời tối rồi, ngoài cửa sổ có trăng và sao, cậu bé nhìn ra ngoài cửa sổ suy nghĩ.
Câu 5:
• Nội dung nghe (Transcript): "黄色的校车停在车站旁边,小女孩背着书包准备上车去学校。" (huáng sè de xiào chē tíng zài chē zhàn páng biān , xiǎo nǚ hái bèi zhe shū bāo zhǔn bèi shàng chē qù xué xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc xe buýt trường học màu vàng đỗ cạnh bến xe, cô bé đeo cặp sách chuẩn bị lên xe đi học. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Chiếc xe buýt trường học màu vàng đỗ cạnh bến xe, cô bé đeo cặp sách chuẩn bị lên xe đi học.
Câu 6:
• Nội dung nghe (Transcript): "姐姐正在房间里弹钢琴,她弹的曲子非常好听。" (jiě jiě zhèng zài fáng jiān lǐ tán gāng qín , tā dàn de qǔ zi fēi cháng hǎo tīng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang đánh đàn piano trong phòng, bản nhạc chị ấy đàn rất hay. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Chị gái đang đánh đàn piano trong phòng, bản nhạc chị ấy đàn rất hay.
Câu 7:
• Nội dung nghe (Transcript): "哥哥运动得真好,他跳起来把篮球投进了篮筐里。" (gē gē yùn dòng dé zhēn hǎo , tā tiào qǐ lái bǎ lán qiú tóu jìn le lán kuāng lǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Anh trai chơi thể thao giỏi thật, anh ấy bật nhảy ném bóng rổ vào rổ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Anh trai chơi thể thao giỏi thật, anh ấy bật nhảy ném bóng rổ vào rổ.
Câu 8:
• Nội dung nghe (Transcript): "草地上有两只棕色的小狗正在跑来跑去地玩儿球。" (cǎo dì shàng yǒu liǎng zhǐ zōng sè de xiǎo gǒu zhèng zài pǎo lái pǎo qù dì wán ér qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên bãi cỏ có hai chú chó nhỏ màu nâu đang chạy qua chạy lại chơi bóng. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trên bãi cỏ có hai chú chó nhỏ màu nâu đang chạy qua chạy lại chơi bóng.
Câu 9:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟今天早上跑得太快,不小心摔倒了,膝盖有点儿疼。" (dì di jīn tiān zǎo shàng pǎo dé tài kuài , bù xiǎo xīn shuāi dǎo le , xī gài yǒu diǎn ér téng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Sáng nay em trai chạy nhanh quá, chẳng may bị ngã nên đầu gối hơi đau. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Sáng nay em trai chạy nhanh quá, chẳng may bị ngã nên đầu gối hơi đau.
Câu 10:
• Nội dung nghe (Transcript): "那个男学生坐在书桌前,正拿着笔在本子上认真写作业呢。" (nà ge nán xué shēng zuò zài shū zhuō qián , zhèng ná zhuó bǐ zài běn zi shàng rèn zhēn xiě zuò yè ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn nam sinh ngồi trước bàn học, đang cầm bút chăm chú viết bài tập vào vở. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Bạn nam sinh ngồi trước bàn học, đang cầm bút chăm chú viết bài tập vào vở.
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:墙上挂着什么画儿? B:是一幅黄色小老虎的画儿,真可爱。" (A: qiáng shàng guà zhe shén me huà ér ? B: shì yī fú huáng sè xiǎo lǎo hǔ de huà ér , zhēn kě ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trên tường treo bức tranh gì thế? — B: Là bức tranh một chú hổ con màu vàng, đáng yêu thật. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.
Dịch nghĩa: A: Trên tường treo bức tranh gì thế? — B: Là bức tranh một chú hổ con màu vàng, đáng yêu thật.
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这两个小女孩在做什么? B:她们拉着手在草地上高兴地跳舞呢。" (A: zhè liǎng gè xiǎo nǚ hái zài zuò shén me ? B: tā men lā zhuó shǒu zài cǎo dì shàng gāo xìng dì tiào wǔ ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hai cô bé này đang làm gì thế? — B: Các em ấy đang nắm tay nhau nhảy múa vui vẻ trên bãi cỏ. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Hai cô bé này đang làm gì thế? — B: Các em ấy đang nắm tay nhau nhảy múa vui vẻ trên bãi cỏ.
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:谁知道这道题怎么做? B:那个女学生知道,她正举手回答老师的问题呢。" (A: shuí zhī dào zhè dào tí zěn me zuò ? B: nà ge nǚ xué shēng zhī dào , tā zhèng jǔ shǒu huí dá lǎo shī de wèn tí ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ai biết bài này làm thế nào? — B: Bạn nữ sinh kia biết, bạn ấy đang giơ tay trả lời câu hỏi của cô giáo. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Ai biết bài này làm thế nào? — B: Bạn nữ sinh kia biết, bạn ấy đang giơ tay trả lời câu hỏi của cô giáo.
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:桌子上的茶还热吗? B:很热,杯子里正冒着热气呢,请喝茶。" (A: zhuō zi shàng de chá hái rè ma ? B: hěn rè , bēi zi lǐ zhèng mào zhe rè qì ne , qǐng hē chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trà trên bàn còn nóng không? — B: Rất nóng, trong tách đang bốc khói nghi ngút kìa, mời bạn uống trà. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Trà trên bàn còn nóng không? — B: Rất nóng, trong tách đang bốc khói nghi ngút kìa, mời bạn uống trà.
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:医生让你怎么吃这个药? B:每天饭后吃两粒胶囊,再用温水送服。" (A: yī shēng ràng nǐ zěn me chī zhè ge yào ? B: měi tiān fàn hòu chī liǎng lì jiāo náng , zài yòng wēn shuǐ sòng fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bác sĩ dặn bạn uống thuốc này thế nào? — B: Mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên con nhộng cùng với nước ấm. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Bác sĩ dặn bạn uống thuốc này thế nào? — B: Mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên con nhộng cùng với nước ấm.
Câu 16:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:弟弟坐在地毯上看什么呢? B:他在看电视里的卡通太阳和花朵节目。" (A: dì di zuò zài dì tǎn shàng kàn shén me ne ? B: tā zài kàn diàn shì lǐ de kǎ tōng tài yáng hé huā duǒ jié mù 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Em trai ngồi trên thảm xem gì thế? — B: Em ấy đang xem chương trình hoạt hình mặt trời và hoa trên tivi. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.
Dịch nghĩa: A: Em trai ngồi trên thảm xem gì thế? — B: Em ấy đang xem chương trình hoạt hình mặt trời và hoa trên tivi.
Câu 17:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:有人在敲门,是谁呀? B:是妹妹,她正站在木门外面敲门呢。" (A: yǒu rén zài qiāo mén , shì shuí ya ? B: shì mèi mèi , tā zhèng zhàn zài mù mén wài miàn qiāo mén ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Có người đang gõ cửa, ai thế nhỉ? — B: Là em gái, em ấy đang đứng gõ cửa ở bên ngoài cửa gỗ. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Có người đang gõ cửa, ai thế nhỉ? — B: Là em gái, em ấy đang đứng gõ cửa ở bên ngoài cửa gỗ.
Câu 18:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这件绿色的外套是谁的? B:是我爸爸的,挂在衣架上呢。" (A: zhè jiàn lǜ sè de wài tào shì shéi de ? B: shì wǒ bà bà de , guà zài yī jià shàng ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chiếc áo khoác màu xanh rêu này là của ai? — B: Là của bố mình, đang treo trên móc áo kìa. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Chiếc áo khoác màu xanh rêu này là của ai? — B: Là của bố mình, đang treo trên móc áo kìa.
Câu 19:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:去打篮球以前要先做什么? B:要先坐在小凳子上把运动鞋的鞋带系好。" (A: qù dǎ lán qiú yǐ qián yào xiān zuò shén me ? B: yào xiān zuò zài xiǎo dèng zi shàng bǎ yùn dòng xié de xié dài jì hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trước khi đi đánh bóng rổ phải làm gì trước? — B: Phải ngồi trên ghế đẩu buộc chặt dây giày thể thao trước đã. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Trước khi đi đánh bóng rổ phải làm gì trước? — B: Phải ngồi trên ghế đẩu buộc chặt dây giày thể thao trước đã.
Câu 20:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:竹篮子里装的是什么? B:是奶奶刚从超市买回来的新鲜鸡蛋。" (A: zhú lán zi lǐ zhuāng de shì shén me ? B: shì nǎi nǎi gāng cóng chāo shì mǎi huí lái de xīn xiān jī dàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trong giỏ tre đựng cái gì thế? — B: Là trứng gà tươi bà nội vừa mua từ siêu thị về. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Trong giỏ tre đựng cái gì thế? — B: Là trứng gà tươi bà nội vừa mua từ siêu thị về.
Câu 21:
• Nội dung nghe (Transcript): "你每天早上几点起床? A 7点 B 80分钟 C 9小时" (nǐ měi tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ? A 7 diǎn B 80 fēn zhōng C 9 xiǎo shí). • Nghĩa tiếng Việt: Mỗi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ? — Đáp án A: 7 giờ (7点). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 7点.
Dịch nghĩa: Mỗi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ? — Đáp án A: 7 giờ (7点).
Câu 22:
• Nội dung nghe (Transcript): "你中午吃饭了没有? A 饱了 B 吃过了 C 真好吃" (nǐ zhōng wǔ chī fàn le méi yǒu ? A bǎo le B chī guò le C zhēn hǎo chī). • Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa bạn đã ăn cơm chưa? — Đáp án B: Ăn rồi (吃过了). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 吃过了.
Dịch nghĩa: Buổi trưa bạn đã ăn cơm chưa? — Đáp án B: Ăn rồi (吃过了).
Câu 23:
• Nội dung nghe (Transcript): "请问您去哪儿? A 动物园 B 在教室 C 公共汽车" (qǐng wèn nín qù nǎ ér ? A dòng wù yuán B zài jiào shì C gōng gòng qì chē). • Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi ngài đi đâu ạ? — Đáp án A: Sở thú (动物园). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 动物园.
Dịch nghĩa: Xin hỏi ngài đi đâu ạ? — Đáp án A: Sở thú (动物园).
Câu 24:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个西瓜多少钱? A 12块 B 一半儿 C 太少了" (zhè ge xī guā duō shǎo qián ? A 12 kuài B yí bàn ér C tài shǎo le). • Nghĩa tiếng Việt: Quả dưa hấu này giá bao nhiêu tiền? — Đáp án A: 12 tệ (12块). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 12块.
Dịch nghĩa: Quả dưa hấu này giá bao nhiêu tiền? — Đáp án A: 12 tệ (12块).
Câu 25:
• Nội dung nghe (Transcript): "你会不会游泳? A 小狗 B 很难 C 当然会" (nǐ huì bú huì yóu yǒng ? A xiǎo gǒu B hěn nán C dāng rán huì). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn có biết bơi không? — Đáp án C: Đương nhiên là biết (当然会). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 当然会.
Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? — Đáp án C: Đương nhiên là biết (当然会).
Câu 26:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个礼物是谁送给你的? A 朋友 B 猴子的 C 不客气" (zhè ge lǐ wù shì shuí sòng gěi nǐ de ? A péng yǒu B hóu zi de C bú kè qì). • Nghĩa tiếng Việt: Món quà này là ai tặng cho bạn thế? — Đáp án A: Người bạn (朋友). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 朋友.
Dịch nghĩa: Món quà này là ai tặng cho bạn thế? — Đáp án A: Người bạn (朋友).
Câu 27:
• Nội dung nghe (Transcript): "我喝果汁,你呢? A 鱼 B 包子 C 牛奶" (wǒ hē guǒ zhī , nǐ ne ? A yú B bāo zi C niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: Mình uống nước trái cây, còn bạn? — Đáp án C: Sữa bò (牛奶). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 牛奶.
Dịch nghĩa: Mình uống nước trái cây, còn bạn? — Đáp án C: Sữa bò (牛奶).
Câu 28:
• Nội dung nghe (Transcript): "妈妈,你喜欢什么颜色的玫瑰花? A 欢迎您 B 左边的 C 红色的" (mā mā , nǐ xǐ huān shén me yán sè de méi guī huā ? A huān yíng nín B zuǒ biān de C hóng sè de). • Nghĩa tiếng Việt: Mẹ ơi, mẹ thích hoa hồng màu gì? — Đáp án C: Màu đỏ (红色的). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 红色的.
Dịch nghĩa: Mẹ ơi, mẹ thích hoa hồng màu gì? — Đáp án C: Màu đỏ (红色的).
Câu 29:
• Nội dung nghe (Transcript): "你哥哥足球踢得怎么样? A 哭了 B 很好 C 爱运动" (nǐ gē gē zú qiú tī dé zěn me yàng ? A kū le B hěn hǎo C ài yùn dòng). • Nghĩa tiếng Việt: Anh trai bạn đá bóng thế nào? — Đáp án B: Rất giỏi (很好). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 很好.
Dịch nghĩa: Anh trai bạn đá bóng thế nào? — Đáp án B: Rất giỏi (很好).
Câu 30:
• Nội dung nghe (Transcript): "坐在最前面的那个学生,你认识吗? A 认识 B 再见 C 在右边" (zuò zài zuì qián miàn de nà ge xué shēng , nǐ rèn shí ma ? A rèn shí B zài jiàn C zài yòu biān). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn học sinh ngồi ở hàng đầu tiên kia, bạn có quen không? — Đáp án A: Có quen (认识). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 认识.
Dịch nghĩa: Bạn học sinh ngồi ở hàng đầu tiên kia, bạn có quen không? — Đáp án A: Có quen (认识).
Câu 31:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:水热了,快去洗澡吧。 女:好的,我这就去。 问:男的让女的做什么?" (nán : shuǐ rè le , kuài qù xǐ zǎo ba 。 nǚ : hǎo de , wǒ zhè jiù qù 。 wèn : nán de ràng nǚ de zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Nước nóng rồi, mau đi tắm đi. Nữ: Được, mình đi ngay đây. — Câu hỏi: Bạn nam bảo bạn nữ làm gì? (Đáp án A: 洗澡 - Tắm). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 洗澡.
Dịch nghĩa: Nam: Nước nóng rồi, mau đi tắm đi. Nữ: Được, mình đi ngay đây. — Câu hỏi: Bạn nam bảo bạn nữ làm gì? (Đáp án A: 洗澡 - Tắm).
Câu 32:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:你看见我的杯子了吗?蓝色的那个。 男:在椅子上呢。 问:那个杯子在哪儿?" (nǚ : nǐ kàn jiàn wǒ de bēi zi le ma ? lán sè de nà ge 。 nán : zài yǐ zi shàng ne 。 wèn : nà ge bēi zi zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn có nhìn thấy chiếc cốc của mình không? Cái màu xanh lam ấy. Nam: Ở trên ghế kìa. — Câu hỏi: Chiếc cốc đó ở đâu? (Đáp án B: 椅子上 - Trên ghế). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 椅子上.
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn có nhìn thấy chiếc cốc của mình không? Cái màu xanh lam ấy. Nam: Ở trên ghế kìa. — Câu hỏi: Chiếc cốc đó ở đâu? (Đáp án B: 椅子上 - Trên ghế).
Câu 33:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:小月,你弟弟几岁了? 女:六岁,很快就要上一年级了。 问:小月的弟弟几岁了?" (nán : xiǎo yuè , nǐ dì di jǐ suì le ? nǚ : liù suì , hěn kuài jiù yào shàng yì nián jí le 。 wèn : xiǎo yuè de dì di jǐ suì le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tiểu Nguyệt, em trai bạn mấy tuổi rồi? Nữ: Sáu tuổi rồi, sắp vào lớp 1 rồi. — Câu hỏi: Em trai của Tiểu Nguyệt mấy tuổi? (Đáp án C: 6岁 - 6 tuổi). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 6岁.
Dịch nghĩa: Nam: Tiểu Nguyệt, em trai bạn mấy tuổi rồi? Nữ: Sáu tuổi rồi, sắp vào lớp 1 rồi. — Câu hỏi: Em trai của Tiểu Nguyệt mấy tuổi? (Đáp án C: 6岁 - 6 tuổi).
Câu 34:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:你昨天晚上怎么没上网? 男:我的电脑坏了,所以就没上。 问:男的为什么没上网?" (nǚ : nǐ zuó tiān wǎn shàng zěn me méi shàng wǎng ? nán : wǒ de diàn nǎo huài le , suǒ yǐ jiù méi shàng 。 wèn : nán de wèi shén me méi shàng wǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Tối qua sao bạn không lên mạng? Nam: Máy tính của mình bị hỏng nên không lên được. — Câu hỏi: Tại sao bạn nam không lên mạng? (Đáp án C: 电脑坏了 - Máy tính bị hỏng). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 电脑坏了.
Dịch nghĩa: Nữ: Tối qua sao bạn không lên mạng? Nam: Máy tính của mình bị hỏng nên không lên được. — Câu hỏi: Tại sao bạn nam không lên mạng? (Đáp án C: 电脑坏了 - Máy tính bị hỏng).
Câu 35:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:这个白色的裤子怎么样? 女:很漂亮,比黑色的好看。 问:女的觉得白色的裤子怎么样?" (nán : zhè ge bái sè de kù zi zěn me yàng ? nǚ : hěn piào liàng , bǐ hēi sè de hǎo kàn 。 wèn : nǚ de jué de bái sè de kù zi zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiếc quần màu trắng này thế nào? Nữ: Rất đẹp, đẹp hơn chiếc màu đen. — Câu hỏi: Bạn nữ thấy chiếc quần màu trắng thế nào? (Đáp án B: 很好看 - Rất đẹp). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 很好看.
Dịch nghĩa: Nam: Chiếc quần màu trắng này thế nào? Nữ: Rất đẹp, đẹp hơn chiếc màu đen. — Câu hỏi: Bạn nữ thấy chiếc quần màu trắng thế nào? (Đáp án B: 很好看 - Rất đẹp).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "B:慢慢儿吃,还有很多。" (B: màn màn ér chī , hái yǒu hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:慢慢儿吃,还有很多。" (面条 (mì sợi)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:您做的面条儿真好吃。 B:慢慢儿吃,还有很多。 — Phương án: A | B | C | D [A: nín zuò de miàn tiáo ér zhēn hǎo chī 。 B: màn màn ér chī , hái yǒu hěn duō 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:生日快乐,这些都是送给你的。" (A: shēng rì kuài lè , zhè xiē dōu shì sòng gěi nǐ de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:生日快乐,这些都是送给你的。" (谢谢 (cảm ơn)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:生日快乐,这些都是送给你的。 B:谢谢。 — Phương án: A | B | C | D [A: shēng rì kuài lè , zhè xiē dōu shì sòng gěi nǐ de 。 B: xiè xiè 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:这本书不是丢了吗?" (A: zhè běn shū bú shì diū le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这本书不是丢了吗?" (哥哥 (anh trai)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这本书不是丢了吗?在哪儿找到的? B:在哥哥的房间。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè běn shū bú shì diū le ma ? zài nǎ ér zhǎo dào de ? B: zài gē gē de fáng jiān 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:眼睛不舒服?" (A: yǎn jīng bù shū fú ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 休息 (nghỉ ngơi); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:眼睛不舒服?" (没关系 (không sao đâu); 休息 (nghỉ ngơi); 眼睛 (đôi mắt)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:眼睛不舒服?休息几分钟吧。 B:没关系。 — Phương án: A | B | C | D [A: yǎn jīng bù shū fú ? xiū xī jǐ fēn zhōng ba 。 B: méi guān xì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 休息 (nghỉ ngơi); 眼睛 (đôi mắt).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "B:我有些事情没忙完,要晚些回去。" (B: wǒ yǒu xiē shì qíng méi máng wán , yào wǎn xiē huí qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我有些事情没忙完,要晚些回去。" (妈妈 (mẹ)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:喂,妈妈,你什么时候回来? B:我有些事情没忙完,要晚些回去。 — Phương án: A | B | C | D [A: wèi , mā mā , nǐ shén me shí hòu huí lái ? B: wǒ yǒu xiē shì qíng méi máng wán , yào wǎn xiē huí qù 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (来,你也喝口水吧。 — lái , nǐ yě hē kǒu shuǐ ba 。). Các phương án nhiễu A (你的自行车呢?), C (这是我画的太阳) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你的自行车呢? | B. 来,你也喝口水吧。 | C. 这是我画的太阳 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ de zì xíng chē ne ? | B] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 水 (nước).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (谁把香蕉吃了? — shuí bǎ xiāng jiāo chī le ?). Các phương án nhiễu B (你有绿色的铅笔吗?), C (我们现在去车站) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 谁把香蕉吃了? | B. 你有绿色的铅笔吗? | C. 我们现在去车站 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. shuí bǎ xiāng jiāo chī le ? | B] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối); 现在 (bây giờ); 铅笔 (bút chì).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看,我们在这儿,不远了。 — kàn , wǒ men zài zhè ér , bù yuǎn le 。). Các phương án nhiễu A (谢谢你给我的帮助), B (下雪了,我们出去玩儿吧。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 谢谢你给我的帮助 | B. 下雪了,我们出去玩儿吧。 | C. 看,我们在这儿,不远了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. xiè xiè nǐ gěi wǒ de bāng zhù |] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 下雪 (tuyết rơi); 帮助 (giúp đỡ).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 伞 (chiếc ô / dù). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (我的雨伞漂亮吗? — wǒ de yǔ sǎn piào liàng ma ?). Các phương án nhiễu B (弟弟能自己穿衣服了。), C (我想要这个书包) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 我的雨伞漂亮吗? | B. 弟弟能自己穿衣服了。 | C. 我想要这个书包 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wǒ de yǔ sǎn piào liàng ma ? |] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 弟弟 (em trai); 书包 (cặp sách); 衣服 (quần áo).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (我很快就会比你高了。 — wǒ hěn kuài jiù huì bǐ nǐ gāo le 。). Các phương án nhiễu A (你的脚怎么了?), B (小狗的鼻子上是什么) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你的脚怎么了? | B. 小狗的鼻子上是什么 | C. 我很快就会比你高了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ de jiǎo zěn me le ? | B] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ); 鼻子 (cái mũi); 脚 (bàn chân).
Câu 46:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "C" (C). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 46 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "C".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我有1000块,你那儿还有多少女:( )。 A有个 C两百 [nán : wǒ yǒu 1000 kuài , nǐ nà ér hái yǒu duō shǎo nǚ :( )。 A yǒu gè C liǎng bǎi] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 47:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "B" (B). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán)) theo yêu cầu đề bài câu 47 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "B".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:黄先生您来中国多长时间了?男:( )。 A学汉语 B一年了月5号 [nǚ : huáng xiān shēng nín lái zhōng guó duō zhǎng shí jiān le ? nán :( )。 A xué hàn yǔ B yī nián le yuè 5 hào] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "男:你也爱唱歌女:( )。" (nán : nǐ yě ài chàng gē nǚ :( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 唱歌 (hát). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你也爱唱歌女:( )。", từ/cụm từ ở phương án B (是的 — shì de) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (唱歌 (hát)); các phương án A (第一), C (很高兴) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你也爱唱歌女:( )。 — Phương án: A. 第一 | B. 是的 | C. 很高兴 [nán : nǐ yě ài chàng gē nǚ :( )。 — Phương án: A. dì yī | B. shì de | C. hěn gāo xìng] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 唱歌 (hát).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "女:中午吃米饭怎么样男:( )。" (nǚ : zhōng wǔ chī mǐ fàn zěn me yàng nán :( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:中午吃米饭怎么样男:( )。", từ/cụm từ ở phương án A (可以 — kě yǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa)); các phương án B (饿了), C (很快乐) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:中午吃米饭怎么样男:( )。 — Phương án: A. 可以 | B. 饿了 | C. 很快乐 [nǚ : zhōng wǔ chī mǐ fàn zěn me yàng nán :( )。 — Phương án: A. kě yǐ | B. è le | C. hěn kuài lè] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa).
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "男:喂,请问张小姐在家吗?" (nán : wèi , qǐng wèn zhāng xiǎo jiě zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:喂,请问张小姐在家吗?", từ/cụm từ ở phương án C (她不在 — tā bù zài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (迟到了), B (别着急) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,请问张小姐在家吗?女:( )。 — Phương án: A. 迟到了 | B. 别着急 | C. 她不在 [nán : wèi , qǐng wèn zhāng xiǎo jiě zài jiā ma ? nǚ :( )。 — Phương án: A. chí dào le | B. bié zháo jí | C. tā bù zài] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "男:对不起,能再说一( )你的名字吗?" (nán : duì bù qǐ , néng zài shuō yī ( ) nǐ de míng zì ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:对不起,能再说一( )你的名字吗?", từ/cụm từ ở phương án B (次 — cì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi)); các phương án A (件), C (本) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:对不起,能再说一( )你的名字吗?女:李想 — Phương án: A. 件 | B. 次 | C. 本 [nán : duì bù qǐ , néng zài shuō yī ( ) nǐ de míng zì ma ? nǚ : lǐ xiǎng — Phương án: A. jiàn | B. cì | C. běn] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "女:饺子真好吃,在哪儿买的?" (nǚ : jiǎo zi zhēn hǎo chī , zài nǎ ér mǎi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饺子 (sủi cảo); 奶奶 (bà nội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:饺子真好吃,在哪儿买的?", từ/cụm từ ở phương án C (自己 — zì jǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (饺子 (sủi cảo); 奶奶 (bà nội)); các phương án A (它), B (他) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:饺子真好吃,在哪儿买的?男:不是买的,是我奶奶( )做的。 — Phương án: A. 它 | B. 他 | C. 自己 [nǚ : jiǎo zi zhēn hǎo chī , zài nǎ ér mǎi de ? nán : bú shì mǎi de , shì wǒ nǎi nǎi ( ) zuò de 。 — Phương án: A. tā | B. tā | C. zì jǐ] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 奶奶 (bà nội).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "女:那我今天还能穿裙子吗?" (nǚ : nà wǒ jīn tiān hái néng chuān qún zi ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 刮风 (gió thổi); 裙子 (chân váy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:那我今天还能穿裙子吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (刮风 — guā fēng). Các phương án nhiễu A (说话), B (生病) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:外面了,真冷。女:那我今天还能穿裙子吗? — Phương án: A. 说话 | B. 生病 | C. 刮风 [nán : wài miàn le , zhēn lěng 。 nǚ : nà wǒ jīn tiān hái néng chuān qún zi ma ? — Phương án: A. shuō huà | B. shēng bìng | C. guā fēng] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 刮风 (gió thổi); 裙子 (chân váy); 生病 (bị ốm).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "男:是,她感冒了,( )不太舒服。" (nán : shì , tā gǎn mào le ,( ) bù tài shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 感冒 (cảm cúm); 身体 (sức khỏe). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:是,她感冒了,( )不太舒服。", từ/cụm từ ở phương án A (身体 — shēn tǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 感冒 (cảm cúm); 身体 (sức khỏe)); các phương án B (头发), C (个子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:高老师没来?男:是,她感冒了,( )不太舒服。 — Phương án: A. 身体 | B. 头发 | C. 个子 [nǚ : gāo lǎo shī méi lái ? nán : shì , tā gǎn mào le ,( ) bù tài shū fú 。 — Phương án: A. shēn tǐ | B. tóu fà | C. gè zi] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 头发 (mái tóc); 感冒 (cảm cúm); 身体 (sức khỏe).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "男:我家就在学校后边女:这么( )?" (nán : wǒ jiā jiù zài xué xiào hòu biān nǚ : zhè me ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我家就在学校后边女:这么( )?", từ/cụm từ ở phương án B (近 — jìn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học)); các phương án A (对), C (慢) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我家就在学校后边女:这么( )? — Phương án: A. 对 | B. 近 | C. 慢 [nán : wǒ jiā jiù zài xué xiào hòu biān nǚ : zhè me ( )? — Phương án: A. duì | B. jìn | C. màn] — Từ khóa: 学校 (trường học).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "女:你比去年瘦了很多。" (nǚ : nǐ bǐ qù nián shòu le hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 跑步 (chạy bộ); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你比去年瘦了很多。", từ/cụm từ ở phương án B (因为 — yīn wèi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (跑步 (chạy bộ); 因为 (bởi vì)); các phương án A (但是), C (所以) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你比去年瘦了很多。男:这是( )我每天都去跑步。 — Phương án: A. 但是 | B. 因为 | C. 所以 [nǚ : nǐ bǐ qù nián shòu le hěn duō 。 nán : zhè shì ( ) wǒ měi tiān dōu qù pǎo bù 。 — Phương án: A. dàn shì | B. yīn wèi | C. suǒ yǐ] — Từ khóa: 跑步 (chạy bộ); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên); 但是 (nhưng mà).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "我们去看电影吧。" (wǒ men qù kàn diàn yǐng ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我们去看电影吧。", từ/cụm từ ở phương án C (时间 — shí jiān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ)); các phương án A (问题), B (熊猫) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你什么时候有( )?我们去看电影吧。女:星期三怎么样 — Phương án: A. 问题 | B. 熊猫 | C. 时间 [nán : nǐ shén me shí hòu yǒu ( )? wǒ men qù kàn diàn yǐng ba 。 nǚ : xīng qī sān zěn me yàng — Phương án: A. wèn tí | B. xióng māo | C. shí jiān] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ); 熊猫 (gấu trúc); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "男:好多了,谢谢你来看我。" (nán : hǎo duō le , xiè xiè nǐ lái kàn wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:好多了,谢谢你来看我。", từ/cụm từ ở phương án B (疼 — téng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 手 (bàn tay)); các phương án A (新), C (胖) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你的手还( )吗?男:好多了,谢谢你来看我。 — Phương án: A. 新 | B. 疼 | C. 胖 [nǚ : nǐ de shǒu hái ( ) ma ? nán : hǎo duō le , xiè xiè nǐ lái kàn wǒ 。 — Phương án: A. xīn | B. téng | C. pàng] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 手 (bàn tay).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "男:妈妈,我们( )车去北京吗?" (nán : mā mā , wǒ men ( ) chē qù běi jīng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 飞机 (máy bay); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:妈妈,我们( )车去北京吗?", từ/cụm từ ở phương án A (开 — kāi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 飞机 (máy bay); 妈妈 (mẹ)); các phương án B (进), C (关) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈妈,我们( )车去北京吗?女:不,我们坐飞机去。 — Phương án: A. 开 | B. 进 | C. 关 [nán : mā mā , wǒ men ( ) chē qù běi jīng ma ? nǚ : bù , wǒ men zuò fēi jī qù 。 — Phương án: A. kāi | B. jìn | C. guān] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 飞机 (máy bay); 妈妈 (mẹ).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "我想买些苹果男:旁边那家商店就有卖的。" (wǒ xiǎng mǎi xiē píng guǒ nán : páng biān nà jiā shāng diàn jiù yǒu mài de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我想买些苹果男:旁边那家商店就有卖的。", từ/cụm từ ở phương án B (水果 — shuǐ guǒ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 水 (nước)); các phương án A (蛋糕), C (月亮) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这儿有( )店吗?我想买些苹果男:旁边那家商店就有卖的。 — Phương án: A. 蛋糕 | B. 水果 | C. 月亮 [nǚ : zhè ér yǒu ( ) diàn ma ? wǒ xiǎng mǎi xiē píng guǒ nán : páng biān nà jiā shāng diàn jiù yǒu mài de 。 — Phương án: A. dàn gāo | B. shuǐ guǒ | C. yuè liàng] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 水 (nước); 蛋糕 (bánh kem).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




