Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212) (Y31212) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31212) (Mã đề quốc tế: Y31212) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y31212
Mã đề chính thứcY31212 (yct3-y31212)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi60 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài60 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31212

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31212 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31212 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31212

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #1
Minh họa câu 1 đề Y31212

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 过新年了,穿红衣服的小女孩笑得真开心,后面还挂着两个红灯笼。

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #2
Minh họa câu 2 đề Y31212

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 天已经黑了,弟弟躺在床上睡得很香,还没有起床呢。

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #3
Minh họa câu 3 đề Y31212

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 动物园里有两只可爱的大熊猫,它们正坐在一起吃绿竹子呢。

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #4
Minh họa câu 4 đề Y31212

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 今天是妈妈的生日,姐姐和弟弟一起做了一个草莓蛋糕。

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #5
Minh họa câu 5 đề Y31212

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 今天太阳很大,天气非常热,小男孩正在高兴地吃冰激凌。

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #6
Minh họa câu 6 đề Y31212

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 弟弟坐在书桌前认真地画画儿,他没有在操场上踢球。

dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #7
Minh họa câu 7 đề Y31212

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我有一只白色的小狗,每天我出去散步的时候它都跟着我。

dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #8
Minh họa câu 8 đề Y31212

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 姐姐买了一条红色的书包,正背着它去图书馆看书。

dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #9
Minh họa câu 9 đề Y31212

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 妈妈在桌子上放了一碗热腾腾的鸡蛋面,看起来真好吃。

dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)Y31212 #10
Minh họa câu 10 đề Y31212

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 姐姐坐在黄色的沙发上安静地看书,旁边亮着一盏台灯。

dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #11

第11题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你认识穿粉色衣服的那个老师吗? B:认识,她是教我们英语的李老师。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #12

第12题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:生病了要注意什么? B:女医生说要按时吃药,还要多休息。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #13

第13题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你喜欢骑自行车吗? B:喜欢,爸爸送了我一辆橙色的自行车。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #14

第14题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:爷爷下午喜欢做什么? B:他喜欢坐在院子里的椅子上喝热茶、听收音机。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #15

第15题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:谁的铅笔盒在桌子上? B:是我的,那个蓝色的铅笔盒里有两支铅笔。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #16

第16题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你每天都去游泳吗? B:是啊,我戴着泳帽在游泳池里游得可快了。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #17

第17题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:这件黄色的毛衣是谁买的? B:是奶奶上个星期去商店给我买的。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #18

第18题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你穿这件睡衣好看吗? B:我正站在镜子前面看呢,非常合适。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #19

第19题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:今天学校的午饭有什么? B:有一碗青菜面条和一盘西红柿炒鸡蛋。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)Y31212 #20

第20题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:这把红雨伞是你的吗? B:对,外面下雨了,我带着它出门。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #21

第21题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 喂,明天你去不去踢足球? A 请进 B 不去了 C 听懂了

dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 请进
  • B. 不去了
  • C. 听懂了
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #22

第22题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你什么时候给他打电话? A 电脑 B 在教室 C 晚上8点

dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 电脑
  • B. 在教室
  • C. 晚上8点
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #23

第23题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 我四年级了,你呢? A 去年 B 6年级 C 打篮球

dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 去年
  • B. 6年级
  • C. 打篮球
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #24

第24题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 外面是谁在唱歌呢? A 不远 B 钱小姐 C 喜欢跳舞

dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 不远
  • B. 钱小姐
  • C. 喜欢跳舞
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #25

第25题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你去过北京动物园吗? A 没去过 B 我不会 C 卖完了

dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 没去过
  • B. 我不会
  • C. 卖完了
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #26

第26题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你来中国多长时间了? A 5年 B 8月 C 第一次

dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 5年
  • B. 8月
  • C. 第一次
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #27

第27题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 中午吃包子怎么样? A 可以 B 在左边 C 去医院

dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 可以
  • B. 在左边
  • C. 去医院
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #28

第28题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你怎么还没有起床? A 在那儿 B 穿裙子 C 我生病了

dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 在那儿
  • B. 穿裙子
  • C. 我生病了
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #29

第29题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 他为什么不高兴? A 玩具丢了 B 不客气 C 我不知道

dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 我弟弟
  • B. 不客气
  • C. 我不知道
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)Y31212 #30

第30题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你妹妹比你小几岁? A 200 B 4岁 C 很可爱

dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 200
  • B. 4岁
  • C. 很可爱
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)Y31212 #31

第31题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:你的鼻子怎么这么红?外面很冷吗? 男:对,很冷,外面下雪了。 问:现在天气怎么样?

dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很热
  • B. 下雨了
  • C. 下雪了
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)Y31212 #32

第32题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:你哥哥在家吗? 男:不在,他去学校了。 问:哥哥去哪儿了?

dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 学校
  • B. 车站
  • C. 商店
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)Y31212 #33

第33题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:你吃蛋糕吗?这个蛋糕很好吃。 女:谢谢,我不吃了,我不饿。 问:女的为什么不吃蛋糕?

dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不饿
  • B. 没吃饱
  • C. 想吃西瓜
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)Y31212 #34

第34题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:这两个雨伞,你喜欢哪一个? 男:蓝色的,我喜欢蓝色的。 问:男的喜欢哪个雨伞?

dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 白色的
  • B. 蓝色的
  • C. 黄色的
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)Y31212 #35

第35题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:奶奶,我能帮您做什么吗? 女:那你去帮我拿三个鸡蛋吧。 问:奶奶让他去拿什么?

dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 鸡蛋
  • B. 书包
  • C. 苹果
Câu 36 (READING - Phần 5)Y31212 #36

A:爷爷,我想睡觉。 B:好,我们去房间睡觉。

A: yé yé , wǒ xiǎng shuì jiào 。 B: hǎo , wǒ men qù fáng jiān shuì jiào 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 37 (READING - Phần 5)Y31212 #37

A:今天的面条儿怎么样? B:很好吃。

A: jīn tiān de miàn tiáo ér zěn me yàng ? B: hěn hǎo chī 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 38 (READING - Phần 5)Y31212 #38

A:刮风了,来,把衣服穿好。 B:妈妈,我自己穿。

A: guā fēng le , lái , bǎ yī fú chuān hǎo 。 B: mā mā , wǒ zì jǐ chuān 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 39 (READING - Phần 5)Y31212 #39

A:游泳累不累? B:不累,我们想再游20分钟。

A: yóu yǒng lèi bù lèi ? B: bù lèi , wǒ men xiǎng zài yóu 20 fēn zhōng 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 40 (READING - Phần 5)Y31212 #40

A:先生,这个杯子的颜色可以吗? B:有没有绿色的?

A: xiān shēng , zhè ge bēi zi de yán sè kě yǐ ma ? B: yǒu méi yǒu lǜ sè de ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 41 (READING - Phần 6)Y31212 #41
Minh họa câu 41 đề Y31212

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 这个字怎么读?
  • B. 看这里,笑一笑。
  • C. 不,我不想吃香蕉。
Câu 42 (READING - Phần 6)Y31212 #42
Minh họa câu 42 đề Y31212

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 对不起,我迟到了。
  • B. 去洗澡吧,别看电视了。
  • C. 这个题太难了,他不会做。
Câu 43 (READING - Phần 6)Y31212 #43
Minh họa câu 43 đề Y31212

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 他家的狗丢了。
  • B. 他在你的右边。
  • C. 这里有1000多本书。
Câu 44 (READING - Phần 6)Y31212 #44
Minh họa câu 44 đề Y31212

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 你要喝果汁吗?
  • B. 这鞋是我妈妈的。
  • C. 她的铅笔在桌子上。
Câu 45 (READING - Phần 6)Y31212 #45
Minh họa câu 45 đề Y31212

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 你的头发真漂亮。
  • B. 医生,我的耳朵疼。
  • C. 来,多吃菜,多吃米饭。
Câu 46 (READING - Phần 7)Y31212 #46

男:妈,我的裤子在哪儿? 女:( )。

nán : mā , wǒ de kù zi zài nǎ ér ? nǚ :( )。

  • A. 再见
  • B. 椅子上
  • C. 买面包
Câu 47 (READING - Phần 7)Y31212 #47

女:你今天怎么也坐公共汽车?你的自行车呢? 男:( )。

nǚ : nǐ jīn tiān zěn me yě zuò gōng gòng qì chē ? nǐ de zì xíng chē ne ? nán :( )。

  • A. 坏了
  • B. 感冒了
  • C. 不着急
Câu 48 (READING - Phần 7)Y31212 #48

男:小猫最爱吃什么? 女:( )。

nán : xiǎo māo zuì ài chī shén me ? nǚ :( )。

  • A. 鱼
  • B. 月亮
  • C. 牛奶
Câu 49 (READING - Phần 7)Y31212 #49

女:她现在身体怎么样? 男:( )。

nǚ : tā xiàn zài shēn tǐ zěn me yàng ? nán :( )。

  • A. 几口人
  • B. 玫瑰花
  • C. 还可以
Câu 50 (READING - Phần 7)Y31212 #50

男:你学习汉语多长时间了? 女:( )。

nán : nǐ xué xí hàn yǔ duō zhǎng shí jiān le ? nǚ :( )。

  • A. 15号
  • B. 写汉字
  • C. 两个星期
Câu 51 (READING - Phần 8)Y31212 #51

男:早上,我看到你姐姐了,她现在真( )。 女:但是她觉得自己胖,每天都要去跑步。

nán : zǎo shàng , wǒ kàn dào nǐ jiě jiě le , tā xiàn zài zhēn ( )。 nǚ : dàn shì tā jué de zì jǐ pàng , měi tiān dōu yào qù pǎo bù 。

  • A. 疼
  • B. 忙
  • C. 瘦
Câu 52 (READING - Phần 8)Y31212 #52

女:高老师,我们( )吃午饭吧,您几点下课? 男:好,我11点半下课。

nǚ : gāo lǎo shī , wǒ men ( ) chī wǔ fàn ba , nín jǐ diǎn xià kè ? nán : hǎo , wǒ 11 diǎn bàn xià kè 。

  • A. 一起
  • B. 当然
  • C. 所以
Câu 53 (READING - Phần 8)Y31212 #53

男:昨天我和同学去看电影了。 女:是什么电影,有( )吗?

nán : zuó tiān wǒ hé tóng xué qù kàn diàn yǐng le 。 nǚ : shì shén me diàn yǐng , yǒu ( ) ma ?

  • A. 事情
  • B. 东西
  • C. 意思
Câu 54 (READING - Phần 8)Y31212 #54

女:你们这儿的饺子很好吃。 男:谢谢!( )您下次再来。

nǚ : nǐ men zhè ér de jiǎo zi hěn hǎo chī 。 nán : xiè xiè !( ) nín xià cì zài lái 。

  • A. 帮助
  • B. 欢迎
  • C. 说话
Câu 55 (READING - Phần 8)Y31212 #55

男:( )那个大个子,你认识吗? 女:我不认识。

nán :( ) nà ge dà gè zi , nǐ rèn shí ma ? nǚ : wǒ bù rèn shí 。

  • A. 前面
  • B. 问题
  • C. 飞机
Câu 56 (READING - Phần 8)Y31212 #56

女:这个( )饭后吃,你知道吧? 男:我知道。

nǚ : zhè ge ( ) fàn hòu chī , nǐ zhī dào ba ? nán : wǒ zhī dào 。

  • A. 茶
  • B. 水
  • C. 药
Câu 57 (READING - Phần 8)Y31212 #57

男:你走得真( )。 女:我的脚疼。

nán : nǐ zǒu dé zhēn ( )。 nǚ : wǒ de jiǎo téng 。

  • A. 黑
  • B. 近
  • C. 慢
Câu 58 (READING - Phần 8)Y31212 #58

女:请问,这( )衣服多少钱? 男:70块。

nǚ : qǐng wèn , zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ? nán :70 kuài 。

  • A. 只
  • B. 件
  • C. 块
Câu 59 (READING - Phần 8)Y31212 #59

男:别上网了,我们出去玩儿吧。 女:好的,我先( )电脑。

nán : bié shàng wǎng le , wǒ men chū qù wán ér ba 。 nǚ : hǎo de , wǒ xiān ( ) diàn nǎo 。

  • A. 给
  • B. 关
  • C. 找
Câu 60 (READING - Phần 8)Y31212 #60

女:你妈妈( )那个人是谁? 男:那是她的学生。

nǚ : nǐ mā mā ( ) nà ge rén shì shuí ? nán : nà shì tā de xué shēng 。

  • A. 小时
  • B. 里面
  • C. 旁边

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31212

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "过新年了,穿红衣服的小女孩笑得真开心,后面还挂着两个红灯笼。" (guò xīn nián le , chuān hóng yī fú de xiǎo nǚ hái xiào dé zhēn kāi xīn , hòu miàn hái guà zhe liǎng gè hóng dēng lóng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Tết đến rồi, cô bé mặc áo đỏ cười thật tươi, phía sau còn treo hai chiếc đèn lồng đỏ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Tết đến rồi, cô bé mặc áo đỏ cười thật tươi, phía sau còn treo hai chiếc đèn lồng đỏ.

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "天已经黑了,弟弟躺在床上睡得很香,还没有起床呢。" (tiān yǐ jīng hēi le , dì di tǎng zài chuáng shàng shuì dé hěn xiāng , hái méi yǒu qǐ chuáng ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trời vẫn còn tối, em trai đang nằm ngủ ngon lành trên giường, vẫn chưa thức dậy. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Trời vẫn còn tối, em trai đang nằm ngủ ngon lành trên giường, vẫn chưa thức dậy.

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "动物园里有两只可爱的大熊猫,它们正坐在一起吃绿竹子呢。" (dòng wù yuán lǐ yǒu liǎng zhǐ kě ài de dà xióng māo , tā men zhèng zuò zài yì qǐ chī lǜ zhú zi ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trong sở thú có hai chú gấu trúc đáng yêu đang ngồi ăn trúc xanh cùng nhau. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Trong sở thú có hai chú gấu trúc đáng yêu đang ngồi ăn trúc xanh cùng nhau.

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "今天是妈妈的生日,姐姐和弟弟一起做了一个草莓蛋糕。" (jīn tiān shì mā mā de shēng rì , jiě jiě hé dì di yì qǐ zuò le yí gè cǎo méi dàn gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là sinh nhật mẹ, hai chị em cùng nhau làm một chiếc bánh kem dâu tây. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Hôm nay là sinh nhật mẹ, hai chị em cùng nhau làm một chiếc bánh kem dâu tây.

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "今天太阳很大,天气非常热,小男孩正在高兴地吃冰激凌。" (jīn tiān tài yáng hěn dà , tiān qì fēi cháng rè , xiǎo nán hái zhèng zài gāo xìng dì chī bīng jī líng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay nắng to, thời tiết rất nóng, cậu bé đang vui vẻ ăn kem. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Hôm nay nắng to, thời tiết rất nóng, cậu bé đang vui vẻ ăn kem.

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟坐在书桌前认真地画画儿,他没有在操场上踢球。" (dì di zuò zài shū zhuō qián rèn zhēn dì huà huà ér , tā méi yǒu zài cāo chǎng shàng tī qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai ngồi trước bàn học chăm chú vẽ tranh, em ấy không đá bóng trên sân. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Em trai ngồi trước bàn học chăm chú vẽ tranh, em ấy không đá bóng trên sân.

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "我有一只白色的小狗,每天我出去散步的时候它都跟着我。" (wǒ yǒu yī zhī bái sè de xiǎo gǒu , měi tiān wǒ chū qù sàn bù de shí hòu tā dōu gēn zhe wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình có một chú chó nhỏ màu trắng, mỗi ngày khi mình đi dạo nó đều đi theo. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Mình có một chú chó nhỏ màu trắng, mỗi ngày khi mình đi dạo nó đều đi theo.

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "姐姐买了一条红色的书包,正背着它去图书馆看书。" (jiě jiě mǎi le yī tiáo hóng sè de shū bāo , zhèng bèi zhe tā qù tú shū guǎn kàn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái mua một chiếc cặp sách màu đỏ, đang đeo nó đi thư viện đọc sách. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Chị gái mua một chiếc cặp sách màu đỏ, đang đeo nó đi thư viện đọc sách.

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "妈妈在桌子上放了一碗热腾腾的鸡蛋面,看起来真好吃。" (mā mā zài zhuō zi shàng fàng le yī wǎn rè téng téng de jī dàn miàn , kàn qǐ lái zhēn hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mẹ đặt trên bàn một bát mì trứng nóng hổi, trông ngon tuyệt. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Mẹ đặt trên bàn một bát mì trứng nóng hổi, trông ngon tuyệt.

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "姐姐坐在黄色的沙发上安静地看书,旁边亮着一盏台灯。" (jiě jiě zuò zài huáng sè de shā fā shàng ān jìng dì kàn shū , páng biān liàng zhe yī zhǎn tái dēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái ngồi trên ghế sofa màu vàng yên tĩnh đọc sách, bên cạnh thắp một chiếc đèn bàn. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Chị gái ngồi trên ghế sofa màu vàng yên tĩnh đọc sách, bên cạnh thắp một chiếc đèn bàn.

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你认识穿粉色衣服的那个老师吗? B:认识,她是教我们英语的李老师。" (A: nǐ rèn shí chuān fěn sè yī fú de nà ge lǎo shī ma ? B: rèn shí , tā shì jiào wǒ men yīng yǔ de lǐ lǎo shī 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn có quen cô giáo mặc áo hồng kia không? — B: Quen chứ, cô ấy là cô Lý dạy tiếng Anh cho chúng mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bạn có quen cô giáo mặc áo hồng kia không? — B: Quen chứ, cô ấy là cô Lý dạy tiếng Anh cho chúng mình.

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:生病了要注意什么? B:女医生说要按时吃药,还要多休息。" (A: shēng bìng le yào zhù yì shén me ? B: nǚ yī shēng shuō yào àn shí chī yào , hái yào duō xiū xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Khi bị ốm cần chú ý điều gì? — B: Cô bác sĩ dặn phải uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Khi bị ốm cần chú ý điều gì? — B: Cô bác sĩ dặn phải uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你喜欢骑自行车吗? B:喜欢,爸爸送了我一辆橙色的自行车。" (A: nǐ xǐ huān qí zì xíng chē ma ? B: xǐ huān , bà bà sòng le wǒ yī liàng chéng sè de zì xíng chē 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn có thích đi xe đạp không? — B: Thích lắm, bố đã tặng mình một chiếc xe đạp màu cam. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.

Dịch nghĩa: A: Bạn có thích đi xe đạp không? — B: Thích lắm, bố đã tặng mình một chiếc xe đạp màu cam.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:爷爷下午喜欢做什么? B:他喜欢坐在院子里的椅子上喝热茶、听收音机。" (A: yé yé xià wǔ xǐ huān zuò shén me ? B: tā xǐ huān zuò zài yuàn zi lǐ de yǐ zi shàng hē rè chá 、 tīng shōu yīn jī 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Buổi chiều ông nội thích làm gì? — B: Ông thích ngồi trên ghế ngoài sân uống trà nóng và nghe đài. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Buổi chiều ông nội thích làm gì? — B: Ông thích ngồi trên ghế ngoài sân uống trà nóng và nghe đài.

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:谁的铅笔盒在桌子上? B:是我的,那个蓝色的铅笔盒里有两支铅笔。" (A: shéi de qiān bǐ hé zài zhuō zi shàng ? B: shì wǒ de , nà ge lán sè de qiān bǐ hé lǐ yǒu liǎng zhī qiān bǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hộp bút của ai ở trên bàn thế? — B: Là của mình, trong hộp bút màu xanh lam đó có hai chiếc bút chì. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.

Dịch nghĩa: A: Hộp bút của ai ở trên bàn thế? — B: Là của mình, trong hộp bút màu xanh lam đó có hai chiếc bút chì.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你每天都去游泳吗? B:是啊,我戴着泳帽在游泳池里游得可快了。" (A: nǐ měi tiān dōu qù yóu yǒng ma ? B: shì a , wǒ dài zhe yǒng mào zài yóu yǒng chí lǐ yóu dé kě kuài le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ngày nào bạn cũng đi bơi à? — B: Đúng vậy, mình đội mũ bơi bơi trong hồ nhanh lắm. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Ngày nào bạn cũng đi bơi à? — B: Đúng vậy, mình đội mũ bơi bơi trong hồ nhanh lắm.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:这件黄色的毛衣是谁买的? B:是奶奶上个星期去商店给我买的。" (A: zhè jiàn huáng sè de máo yī shì shuí mǎi de ? B: shì nǎi nǎi shàng gè xīng qī qù shāng diàn gěi wǒ mǎi de 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chiếc áo len màu vàng này là ai mua thế? — B: Là bà nội đi cửa hàng mua cho mình tuần trước. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.

Dịch nghĩa: A: Chiếc áo len màu vàng này là ai mua thế? — B: Là bà nội đi cửa hàng mua cho mình tuần trước.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你穿这件睡衣好看吗? B:我正站在镜子前面看呢,非常合适。" (A: nǐ chuān zhè jiàn shuì yī hǎo kàn ma ? B: wǒ zhèng zhàn zài jìng zi qián miàn kàn ne , fēi cháng hé shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình mặc bộ đồ ngủ này có đẹp không? — B: Mình đang đứng ngắm trước gương đây, rất vừa vặn. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Mình mặc bộ đồ ngủ này có đẹp không? — B: Mình đang đứng ngắm trước gương đây, rất vừa vặn.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:今天学校的午饭有什么? B:有一碗青菜面条和一盘西红柿炒鸡蛋。" (A: jīn tiān xué xiào de wǔ fàn yǒu shén me ? B: yǒu yī wǎn qīng cài miàn tiáo hé yī pán xī hóng shì chǎo jī dàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bữa trưa ở trường hôm nay có món gì? — B: Có một bát mì rau xanh và một đĩa trứng xào cà chua. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.

Dịch nghĩa: A: Bữa trưa ở trường hôm nay có món gì? — B: Có một bát mì rau xanh và một đĩa trứng xào cà chua.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:这把红雨伞是你的吗? B:对,外面下雨了,我带着它出门。" (A: zhè bǎ hóng yǔ sǎn shì nǐ de ma ? B: duì , wài miàn xià yǔ le , wǒ dài zhe tā chū mén 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chiếc ô màu đỏ này là của bạn phải không? — B: Đúng rồi, ngoài trời đang mưa nên mình mang theo khi ra ngoài. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Chiếc ô màu đỏ này là của bạn phải không? — B: Đúng rồi, ngoài trời đang mưa nên mình mang theo khi ra ngoài.

Câu 21:

• Nội dung nghe (Transcript): "喂,明天你去不去踢足球? A 请进 B 不去了 C 听懂了" (wèi , míng tiān nǐ qù bù qù tī zú qiú ? A qǐng jìn B bù qù le C tīng dǒng le). • Nghĩa tiếng Việt: Alo, ngày mai bạn có đi đá bóng không? — Đáp án B: Không đi đâu (不去了). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 听懂了.

Dịch nghĩa: Alo, ngày mai bạn có đi đá bóng không? — Đáp án B: Không đi đâu (不去了).

Câu 22:

• Nội dung nghe (Transcript): "你什么时候给他打电话? A 电脑 B 在教室 C 晚上8点" (nǐ shén me shí hòu gěi tā dǎ diàn huà ? A diàn nǎo B zài jiào shì C wǎn shàng 8 diǎn). • Nghĩa tiếng Việt: Khi nào bạn gọi điện thoại cho cậu ấy? — Đáp án C: 8 giờ tối (晚上8点). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 在教室.

Dịch nghĩa: Khi nào bạn gọi điện thoại cho cậu ấy? — Đáp án C: 8 giờ tối (晚上8点).

Câu 23:

• Nội dung nghe (Transcript): "我四年级了,你呢? A 去年 B 6年级 C 打篮球" (wǒ sì nián jí le , nǐ ne ? A qù nián B 6 nián jí C dǎ lán qiú). • Nghĩa tiếng Việt: Mình học lớp 4 rồi, còn bạn? — Đáp án B: Lớp 6 (6年级). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 6年级.

Dịch nghĩa: Mình học lớp 4 rồi, còn bạn? — Đáp án B: Lớp 6 (6年级).

Câu 24:

• Nội dung nghe (Transcript): "外面是谁在唱歌呢? A 不远 B 钱小姐 C 喜欢跳舞" (wài miàn shì shuí zài chàng gē ne ? A bù yuǎn B qián xiǎo jiě C xǐ huān tiào wǔ). • Nghĩa tiếng Việt: Ai đang hát ở bên ngoài thế? — Đáp án B: Cô Tiền (钱小姐). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 喜欢跳舞.

Dịch nghĩa: Ai đang hát ở bên ngoài thế? — Đáp án B: Cô Tiền (钱小姐).

Câu 25:

• Nội dung nghe (Transcript): "你去过北京动物园吗? A 没去过 B 我不会 C 卖完了" (nǐ qù guò běi jīng dòng wù yuán ma ? A méi qù guò B wǒ bú huì C mài wán le). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn đã từng đi sở thú Bắc Kinh chưa? — Đáp án A: Chưa từng đi (没去过). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 没去过.

Dịch nghĩa: Bạn đã từng đi sở thú Bắc Kinh chưa? — Đáp án A: Chưa từng đi (没去过).

Câu 26:

• Nội dung nghe (Transcript): "你来中国多长时间了? A 5年 B 8月 C 第一次" (nǐ lái zhōng guó duō zhǎng shí jiān le ? A 5 nián B 8 yuè C dì yī cì). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi? — Đáp án A: 5 năm rồi (5年). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 5年.

Dịch nghĩa: Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi? — Đáp án A: 5 năm rồi (5年).

Câu 27:

• Nội dung nghe (Transcript): "中午吃包子怎么样? A 可以 B 在左边 C 去医院" (zhōng wǔ chī bāo zi zěn me yàng ? A kě yǐ B zài zuǒ biān C qù yī yuàn). • Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa ăn bánh bao nhé, thấy sao? — Đáp án A: Được đấy (可以). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 在左边.

Dịch nghĩa: Buổi trưa ăn bánh bao nhé, thấy sao? — Đáp án A: Được đấy (可以).

Câu 28:

• Nội dung nghe (Transcript): "你怎么还没有起床? A 在那儿 B 穿裙子 C 我生病了" (nǐ zěn me hái méi yǒu qǐ chuáng ? A zài nà ér B chuān qún zi C wǒ shēng bìng le). • Nghĩa tiếng Việt: Sao bạn vẫn chưa thức dậy thế? — Đáp án C: Mình bị ốm rồi (我生病了). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 我生病了.

Dịch nghĩa: Sao bạn vẫn chưa thức dậy thế? — Đáp án C: Mình bị ốm rồi (我生病了).

Câu 29:

• Nội dung nghe (Transcript): "他为什么不高兴? A 玩具丢了 B 不客气 C 我不知道" (tā wèi shén me bù gāo xìng ? A wán jù diū le B bú kè qì C wǒ bù zhī dào). • Nghĩa tiếng Việt: Tại sao cậu ấy không vui? — Đáp án C: Mình không biết (我不知道). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 我弟弟.

Dịch nghĩa: Tại sao cậu ấy không vui? — Đáp án C: Mình không biết (我不知道).

Câu 30:

• Nội dung nghe (Transcript): "你妹妹比你小几岁? A 200 B 4岁 C 很可爱" (nǐ mèi mèi bǐ nǐ xiǎo jǐ suì ? A 200 B 4 suì C hěn kě ài). • Nghĩa tiếng Việt: Em gái bạn nhỏ hơn bạn mấy tuổi? — Đáp án B: 4 tuổi (4岁). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 4岁.

Dịch nghĩa: Em gái bạn nhỏ hơn bạn mấy tuổi? — Đáp án B: 4 tuổi (4岁).

Câu 31:

• Nội dung nghe (Transcript): "女:你的鼻子怎么这么红?外面很冷吗? 男:对,很冷,外面下雪了。 问:现在天气怎么样?" (nǚ : nǐ de bí zi zěn me zhè me hóng ? wài miàn hěn lěng ma ? nán : duì , hěn lěng , wài miàn xià xuě le 。 wèn : xiàn zài tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Sao mũi bạn đỏ thế? Bên ngoài lạnh lắm à? Nam: Đúng vậy, rất lạnh, bên ngoài có tuyết rơi rồi. — Câu hỏi: Thời tiết hiện giờ thế nào? • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 下雨了.

Dịch nghĩa: Nữ: Sao mũi bạn đỏ thế? Bên ngoài lạnh lắm à? Nam: Đúng vậy, rất lạnh, bên ngoài có tuyết rơi rồi. — Câu hỏi: Thời tiết hiện giờ thế nào?

Câu 32:

• Nội dung nghe (Transcript): "女:你哥哥在家吗? 男:不在,他去学校了。 问:哥哥去哪儿了?" (nǚ : nǐ gē gē zài jiā ma ? nán : bù zài , tā qù xué xiào le 。 wèn : gē gē qù nǎ ér le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Anh trai bạn có ở nhà không? Nam: Không có, anh ấy đi đến trường rồi. — Câu hỏi: Anh trai đã đi đâu? • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 商店.

Dịch nghĩa: Nữ: Anh trai bạn có ở nhà không? Nam: Không có, anh ấy đi đến trường rồi. — Câu hỏi: Anh trai đã đi đâu?

Câu 33:

• Nội dung nghe (Transcript): "男:你吃蛋糕吗?这个蛋糕很好吃。 女:谢谢,我不吃了,我不饿。 问:女的为什么不吃蛋糕?" (nán : nǐ chī dàn gāo ma ? zhè ge dàn gāo hěn hǎo chī 。 nǚ : xiè xiè , wǒ bù chī le , wǒ bù è 。 wèn : nǚ de wèi shén me bù chī dàn gāo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn ăn bánh kem không? Bánh này ngon lắm. Nữ: Cảm ơn, mình không ăn đâu, mình không đói. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không ăn bánh kem? • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 没吃饱.

Dịch nghĩa: Nam: Bạn ăn bánh kem không? Bánh này ngon lắm. Nữ: Cảm ơn, mình không ăn đâu, mình không đói. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không ăn bánh kem?

Câu 34:

• Nội dung nghe (Transcript): "女:这两个雨伞,你喜欢哪一个? 男:蓝色的,我喜欢蓝色的。 问:男的喜欢哪个雨伞?" (nǚ : zhè liǎng gè yǔ sǎn , nǐ xǐ huān nǎ yí gè ? nán : lán sè de , wǒ xǐ huān lán sè de 。 wèn : nán de xǐ huān nǎ ge yǔ sǎn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Hai chiếc ô này, bạn thích chiếc nào? Nam: Chiếc màu xanh lam, mình thích màu xanh lam. — Câu hỏi: Bạn nam thích chiếc ô nào? • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 白色的.

Dịch nghĩa: Nữ: Hai chiếc ô này, bạn thích chiếc nào? Nam: Chiếc màu xanh lam, mình thích màu xanh lam. — Câu hỏi: Bạn nam thích chiếc ô nào?

Câu 35:

• Nội dung nghe (Transcript): "男:奶奶,我能帮您做什么吗? 女:那你去帮我拿三个鸡蛋吧。 问:奶奶让他去拿什么?" (nán : nǎi nǎi , wǒ néng bāng nín zuò shén me ma ? nǚ : nà nǐ qù bāng wǒ ná sān gè jī dàn ba 。 wèn : nǎi nǎi ràng tā qù ná shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bà ơi, cháu có thể giúp bà việc gì không ạ? Nữ: Vậy cháu đi lấy giúp bà ba quả trứng gà nhé. — Câu hỏi: Bà bảo cậu ấy đi lấy cái gì? • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 苹果.

Dịch nghĩa: Nam: Bà ơi, cháu có thể giúp bà việc gì không ạ? Nữ: Vậy cháu đi lấy giúp bà ba quả trứng gà nhé. — Câu hỏi: Bà bảo cậu ấy đi lấy cái gì?

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "B:好,我们去房间睡觉。" (B: hǎo , wǒ men qù fáng jiān shuì jiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 睡觉 (ngủ); 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好,我们去房间睡觉。" (睡觉 (ngủ); 爷爷 (ông nội)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爷爷,我想睡觉。 B:好,我们去房间睡觉。 — Phương án: A | B | C | D [A: yé yé , wǒ xiǎng shuì jiào 。 B: hǎo , wǒ men qù fáng jiān shuì jiào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ); 爷爷 (ông nội).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "A:今天的面条儿怎么样?" (A: jīn tiān de miàn tiáo ér zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:今天的面条儿怎么样?" (面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天的面条儿怎么样? B:很好吃。 — Phương án: A | B | C | D [A: jīn tiān de miàn tiáo ér zěn me yàng ? B: hěn hǎo chī 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "A:刮风了,来,把衣服穿好。" (A: guā fēng le , lái , bǎ yī fú chuān hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 刮风 (gió thổi); 妈妈 (mẹ); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:刮风了,来,把衣服穿好。" (刮风 (gió thổi); 妈妈 (mẹ); 衣服 (quần áo)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:刮风了,来,把衣服穿好。 B:妈妈,我自己穿。 — Phương án: A | B | C | D [A: guā fēng le , lái , bǎ yī fú chuān hǎo 。 B: mā mā , wǒ zì jǐ chuān 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 刮风 (gió thổi); 妈妈 (mẹ); 衣服 (quần áo).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "B:不累,我们想再游20分钟。" (B: bù lèi , wǒ men xiǎng zài yóu 20 fēn zhōng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:不累,我们想再游20分钟。" (游泳 (bơi lội)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:游泳累不累? B:不累,我们想再游20分钟。 — Phương án: A | B | C | D [A: yóu yǒng lèi bù lèi ? B: bù lèi , wǒ men xiǎng zài yóu 20 fēn zhōng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "A:先生,这个杯子的颜色可以吗?" (A: xiān shēng , zhè ge bēi zi de yán sè kě yǐ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:先生,这个杯子的颜色可以吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:先生,这个杯子的颜色可以吗? B:有没有绿色的? — Phương án: A | B | C | D [A: xiān shēng , zhè ge bēi zi de yán sè kě yǐ ma ? B: yǒu méi yǒu lǜ sè de ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (这个字怎么读? — zhè ge zì zěn me dú ?). Các phương án nhiễu B (看这里,笑一笑。), C (不,我不想吃香蕉。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这个字怎么读? | B. 看这里,笑一笑。 | C. 不,我不想吃香蕉。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè ge zì zěn me dú ? | B] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (对不起,我迟到了。 — duì bù qǐ , wǒ chí dào le 。). Các phương án nhiễu B (去洗澡吧,别看电视了。), C (这个题太难了,他不会做。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 对不起,我迟到了。 | B. 去洗澡吧,别看电视了。 | C. 这个题太难了,他不会做。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ chí dào le 。 |] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 电视 (ti vi).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (他在你的右边。 — tā zài nǐ de yòu biān 。). Các phương án nhiễu A (他家的狗丢了。), C (这里有1000多本书。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 他家的狗丢了。 | B. 他在你的右边。 | C. 这里有1000多本书。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā jiā de gǒu diū le 。 | B] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 铅笔 (bút chì); 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (她的铅笔在桌子上。 — tā de qiān bǐ zài zhuō zi shàng 。). Các phương án nhiễu A (你要喝果汁吗?), B (这鞋是我妈妈的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你要喝果汁吗? | B. 这鞋是我妈妈的。 | C. 她的铅笔在桌子上。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ yào hē guǒ zhī ma ? | B] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 铅笔 (bút chì); 桌子 (cái bàn); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (医生,我的耳朵疼。 — yī shēng , wǒ de ěr duǒ téng 。). Các phương án nhiễu A (你的头发真漂亮。), C (来,多吃菜,多吃米饭。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你的头发真漂亮。 | B. 医生,我的耳朵疼。 | C. 来,多吃菜,多吃米饭。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ de tóu fà zhēn piào liàng 。 |] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 米饭 (cơm); 漂亮 (xinh đẹp); 耳朵 (đôi tai).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "男:妈,我的裤子在哪儿?" (nán : mā , wǒ de kù zi zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 椅子 (cái ghế); 裤子 (cái quần). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:妈,我的裤子在哪儿?", từ/cụm từ ở phương án B (椅子上 — yǐ zi shàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (椅子 (cái ghế); 裤子 (cái quần)); các phương án A (再见), C (买面包) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈,我的裤子在哪儿? 女:( )。 — Phương án: A. 再见 | B. 椅子上 | C. 买面包 [nán : mā , wǒ de kù zi zài nǎ ér ? nǚ :( )。 — Phương án: A. zài jiàn | B. yǐ zi shàng | C. mǎi miàn bāo] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 面包 (bánh mì); 椅子 (cái ghế); 裤子 (cái quần).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "女:你今天怎么也坐公共汽车?" (nǚ : nǐ jīn tiān zěn me yě zuò gōng gòng qì chē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 公共汽车 (xe buýt); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你今天怎么也坐公共汽车?", từ/cụm từ ở phương án A (坏了 — huài le) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (公共汽车 (xe buýt); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay)); các phương án B (感冒了), C (不着急) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你今天怎么也坐公共汽车?你的自行车呢? 男:( )。 — Phương án: A. 坏了 | B. 感冒了 | C. 不着急 [nǚ : nǐ jīn tiān zěn me yě zuò gōng gòng qì chē ? nǐ de zì xíng chē ne ? nán :( )。 — Phương án: A. huài le | B. gǎn mào le | C. bù zhe] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay); 感冒 (cảm cúm).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "男:小猫最爱吃什么?" (nán : xiǎo māo zuì ài chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:小猫最爱吃什么?", từ/cụm từ ở phương án A (鱼 — yú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (小猫 (chú mèo nhỏ); 鱼 (cá)); các phương án B (月亮), C (牛奶) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:小猫最爱吃什么? 女:( )。 — Phương án: A. 鱼 | B. 月亮 | C. 牛奶 [nán : xiǎo māo zuì ài chī shén me ? nǚ :( )。 — Phương án: A. yú | B. yuè liàng | C. niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 小猫 (chú mèo nhỏ); 鱼 (cá).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "女:她现在身体怎么样?" (nǚ : tā xiàn zài shēn tǐ zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 身体 (sức khỏe). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:她现在身体怎么样?", từ/cụm từ ở phương án C (还可以 — hái kě yǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ); 身体 (sức khỏe)); các phương án A (几口人), B (玫瑰花) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:她现在身体怎么样? 男:( )。 — Phương án: A. 几口人 | B. 玫瑰花 | C. 还可以 [nǚ : tā xiàn zài shēn tǐ zěn me yàng ? nán :( )。 — Phương án: A. jǐ kǒu rén | B. méi guī huā | C. hái kě yǐ] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 身体 (sức khỏe).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "男:你学习汉语多长时间了?" (nán : nǐ xué xí hàn yǔ duō zhǎng shí jiān le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán); 星期 (tuần / thứ); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你学习汉语多长时间了?", từ/cụm từ ở phương án C (两个星期 — liǎng gè xīng qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (汉语 (tiếng Hán); 星期 (tuần / thứ); 学习 (học tập)); các phương án A (15号), B (写汉字) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你学习汉语多长时间了? 女:( )。 — Phương án: A. 15号 | B. 写汉字 | C. 两个星期 [nán : nǐ xué xí hàn yǔ duō zhǎng shí jiān le ? nǚ :( )。 — Phương án: A. 15 hào | B. xiě hàn zì | C. liǎng gè xīng qī] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 星期 (tuần / thứ); 学习 (học tập).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "女:但是她觉得自己胖,每天都要去跑步。" (nǚ : dàn shì tā jué de zì jǐ pàng , měi tiān dōu yào qù pǎo bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 跑步 (chạy bộ); 姐姐 (chị gái); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:但是她觉得自己胖,每天都要去跑步。", từ/cụm từ ở phương án C (瘦 — shòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ); 跑步 (chạy bộ); 姐姐 (chị gái); 但是 (nhưng mà)); các phương án A (疼), B (忙) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:早上,我看到你姐姐了,她现在真( )。 女:但是她觉得自己胖,每天都要去跑步。 — Phương án: A. 疼 | B. 忙 | C. 瘦 [nán : zǎo shàng , wǒ kàn dào nǐ jiě jiě le , tā xiàn zài zhēn ( )。 nǚ : dàn shì tā jué de zì jǐ pàng , měi tiān dōu yào qù pǎo bù 。 — Phương án: A. téng | B.] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 跑步 (chạy bộ); 姐姐 (chị gái); 但是 (nhưng mà).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "女:高老师,我们( )吃午饭吧,您几点下课?" (nǚ : gāo lǎo shī , wǒ men ( ) chī wǔ fàn ba , nín jǐ diǎn xià kè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:高老师,我们( )吃午饭吧,您几点下课?", từ/cụm từ ở phương án A (一起 — yì qǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 一起 (cùng nhau)); các phương án B (当然), C (所以) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:高老师,我们( )吃午饭吧,您几点下课? 男:好,我11点半下课。 — Phương án: A. 一起 | B. 当然 | C. 所以 [nǚ : gāo lǎo shī , wǒ men ( ) chī wǔ fàn ba , nín jǐ diǎn xià kè ? nán : hǎo , wǒ 11 diǎn bàn xià kè 。 — Phương án: A. yì qǐ | B. dāng rán |] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 所以 (cho nên); 一起 (cùng nhau).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "男:昨天我和同学去看电影了。" (nán : zuó tiān wǒ hé tóng xué qù kàn diàn yǐng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:昨天我和同学去看电影了。", từ/cụm từ ở phương án C (意思 — yì si) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua)); các phương án A (事情), B (东西) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:昨天我和同学去看电影了。 女:是什么电影,有( )吗? — Phương án: A. 事情 | B. 东西 | C. 意思 [nán : zuó tiān wǒ hé tóng xué qù kàn diàn yǐng le 。 nǚ : shì shén me diàn yǐng , yǒu ( ) ma ? — Phương án: A. shì qíng | B. dōng xī | C. yì si] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "女:你们这儿的饺子很好吃。" (nǚ : nǐ men zhè ér de jiǎo zi hěn hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 饺子 (sủi cảo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你们这儿的饺子很好吃。", từ/cụm từ ở phương án B (欢迎 — huān yíng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 饺子 (sủi cảo)); các phương án A (帮助), C (说话) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你们这儿的饺子很好吃。 男:谢谢!( )您下次再来。 — Phương án: A. 帮助 | B. 欢迎 | C. 说话 [nǚ : nǐ men zhè ér de jiǎo zi hěn hǎo chī 。 nán : xiè xiè !( ) nín xià cì zài lái 。 — Phương án: A. bāng zhù | B. huān yíng | C. shuō huà] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 饺子 (sủi cảo); 帮助 (giúp đỡ).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "男:( )那个大个子,你认识吗?" (nán :( ) nà ge dà gè zi , nǐ rèn shí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:( )那个大个子,你认识吗?", từ/cụm từ ở phương án A (前面 — qián miàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (认识 (quen biết)); các phương án B (问题), C (飞机) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:( )那个大个子,你认识吗? 女:我不认识。 — Phương án: A. 前面 | B. 问题 | C. 飞机 [nán :( ) nà ge dà gè zi , nǐ rèn shí ma ? nǚ : wǒ bù rèn shí 。 — Phương án: A. qián miàn | B. wèn tí | C. fēi jī] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 认识 (quen biết); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "女:这个( )饭后吃,你知道吧?" (nǚ : zhè ge ( ) fàn hòu chī , nǐ zhī dào ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:这个( )饭后吃,你知道吧?", từ/cụm từ ở phương án C (药 — yào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (药 (thuốc)); các phương án A (茶), B (水) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这个( )饭后吃,你知道吧? 男:我知道。 — Phương án: A. 茶 | B. 水 | C. 药 [nǚ : zhè ge ( ) fàn hòu chī , nǐ zhī dào ba ? nán : wǒ zhī dào 。 — Phương án: A. chá | B. shuǐ | C. yào] — Từ khóa: 药 (thuốc); 茶 (trà); 水 (nước).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "男:你走得真( )。" (nán : nǐ zǒu dé zhēn ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你走得真( )。", từ/cụm từ ở phương án C (慢 — màn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (脚 (bàn chân)); các phương án A (黑), B (近) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你走得真( )。 女:我的脚疼。 — Phương án: A. 黑 | B. 近 | C. 慢 [nán : nǐ zǒu dé zhēn ( )。 nǚ : wǒ de jiǎo téng 。 — Phương án: A. hēi | B. jìn | C. màn] — Từ khóa: 脚 (bàn chân).

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "女:请问,这( )衣服多少钱?" (nǚ : qǐng wèn , zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:请问,这( )衣服多少钱?", từ/cụm từ ở phương án B (件 — jiàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (衣服 (quần áo)); các phương án A (只), C (块) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:请问,这( )衣服多少钱? 男:70块。 — Phương án: A. 只 | B. 件 | C. 块 [nǚ : qǐng wèn , zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ? nán :70 kuài 。 — Phương án: A. zhǐ | B. jiàn | C. kuài] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "男:别上网了,我们出去玩儿吧。" (nán : bié shàng wǎng le , wǒ men chū qù wán ér ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:别上网了,我们出去玩儿吧。", từ/cụm từ ở phương án B (关 — guān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电脑 (máy tính)); các phương án A (给), C (找) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:别上网了,我们出去玩儿吧。 女:好的,我先( )电脑。 — Phương án: A. 给 | B. 关 | C. 找 [nán : bié shàng wǎng le , wǒ men chū qù wán ér ba 。 nǚ : hǎo de , wǒ xiān ( ) diàn nǎo 。 — Phương án: A. gěi | B. guān | C. zhǎo] — Từ khóa: 电脑 (máy tính).

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "女:你妈妈( )那个人是谁?" (nǚ : nǐ mā mā ( ) nà ge rén shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你妈妈( )那个人是谁?", từ/cụm từ ở phương án C (旁边 — páng biān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学生 (học sinh); 妈妈 (mẹ)); các phương án A (小时), B (里面) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你妈妈( )那个人是谁? 男:那是她的学生。 — Phương án: A. 小时 | B. 里面 | C. 旁边 [nǚ : nǐ mā mā ( ) nà ge rén shì shuí ? nán : nà shì tā de xué shēng 。 — Phương án: A. xiǎo shí | B. lǐ miàn | C. páng biān] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 妈妈 (mẹ).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK