Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109) (Y31109) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31109) (Mã đề quốc tế: Y31109) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y31109
Mã đề chính thứcY31109 (yct3-y31109)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi60 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài60 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31109

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31109 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31109 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31109

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #1
Minh họa câu 1 đề Y31109

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 姐姐正在房间里安静地看书,她觉得这本书很有意思。

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #2
Minh họa câu 2 đề Y31109

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 地毯上坐着一只白色的小狗,它正吐着舌头看着你呢。

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #3
Minh họa câu 3 đề Y31109

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 今天是星期六,妈妈带着女儿去超市买了很多蔬菜。

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #4
Minh họa câu 4 đề Y31109

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 你看,桌子上有两个红苹果和一串黄色的香蕉。

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #5
Minh họa câu 5 đề Y31109

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 哥哥今天穿了一件白色的衬衣,正在操场上跑步。

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #6
Minh họa câu 6 đề Y31109

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 王老师站在黑板前面讲课,她是我们班的汉语老师。

dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #7
Minh họa câu 7 đề Y31109

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 弟弟生病了,他裹着厚被子坐在床上喝温水。

dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #8
Minh họa câu 8 đề Y31109

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男孩背着书包在路口问路,牌子上写着往左走还是往右走。

dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #9
Minh họa câu 9 đề Y31109

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 奶奶正在厨房里做晚饭,今天晚上我们吃西红柿鸡蛋面。

dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)Y31109 #10
Minh họa câu 10 đề Y31109

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 桌子上有一个蓝色的铅笔盒,里面放着一双筷子和一把勺子。

dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #11

第11题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你的铅笔盒是什么颜色的? B:蓝色的,里面有两支铅笔和一块橡皮。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #12

第12题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:游泳池里的水凉吗? B:不凉,我戴好泳镜准备下水游泳了。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #13

第13题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你喜欢这件黄色的毛衣吗? B:非常喜欢,冬天穿它一定很暖和。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #14

第14题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:妈妈在厨房里做什么呢? B:她拿着锅铲正在炒菜呢,好香啊!

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #15

第15题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:早饭你喜欢吃什么? B:我喜欢吃热汤面,再来一盘西红柿炒鸡蛋。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #16

第16题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:快去上学吧,别迟到了! B:好的,我已经背好蓝书包往学校走了。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #17

第17题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:你们家的小花猫在哪儿呢? B:它在圆圆的蓝垫子上睡着了。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #18

第18题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:窗外那只蓝色的小鸟在做什么? B:它站在树枝上大声唱歌呢。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #19

第19题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:祝你生日快乐!你几岁了? B:我五岁了,你看蛋糕上有五根蜡烛。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)Y31109 #20

第20题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: A:外面好像要下雨了。 B:没关系,我带了这把大红伞。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #21

第21题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你每天晚上几点睡觉? A 请坐 B 下雨了 C 10点

dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 请坐
  • B. 下雨了
  • C. 10点
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #22

第22题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 爷爷,外面天气怎么样? A 很冷 B 很瘦 C 没问题

dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 这次
  • B. 很瘦
  • C. 没问题
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #23

第23题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 这是谁的自行车? A 看电视 B 我哥哥的 C 6岁了

dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 看电视
  • B. 不客气
  • C. 6岁了
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #24

第24题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你好,这个面包多少钱? A 5块 B 不饿 C 认识

dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 太累了
  • B. 不饿
  • C. 认识
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #25

第25题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 哪个杯子最漂亮? A 红色的 B 好吃 C 太远了

dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 红色的
  • B. 好吃
  • C. 太远了
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #26

第26题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你学跳舞多长时间了? A 8号 B 打篮球 C 两个星期

dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 8号
  • B. 打篮球
  • C. 两个星期
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #27

第27题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你知道高小姐去哪儿了吗? A 生日 B 我爸爸 C 去商店了

dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 生日
  • B. 我爸爸
  • C. 绿茶
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #28

第28题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 您明天怎么去学校? A 坐出租车 B 在房间里 C 买礼物

dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 块
  • B. 在房间里
  • C. 买礼物
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #29

第29题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 这个电脑是什么时候买的? A 您请进 B 上个月 C 4点半

dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 您请进
  • B. 公共汽车
  • C. 4点半
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)Y31109 #30

第30题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你把电视关了吗? A 再见 B 没有 C 看不到

dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 再见
  • B. 没有
  • C. 看不到
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)Y31109 #31

第31题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:你今天为什么不高兴? 女:我的小狗找不到了。 问:女的为什么不高兴?

dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 裤子破了
  • B. 小狗丢了
  • C. 小狗生病了
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)Y31109 #32

第32题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:对不起,玫瑰花卖完了。 男:好吧,没关系。 问:男的想买什么?

dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 西瓜
  • B. 苹果
  • C. 面包和牛奶
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)Y31109 #33

第33题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:你吃饱了吗? 女:吃饱了,爸爸,您做的鱼真好吃。 问:女的觉得爸爸做的鱼怎么样?

dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很好吃
  • B. 太少了
  • C. 颜色不好
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)Y31109 #34

第34题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:你朋友的房间号是多少? 女:她的房间号是704。 问:朋友的房间号是多少?

dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 407
  • B. 704
  • C. 714
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)Y31109 #35

第35题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:休息了一天,我的手还疼。 男:那我们明天去看医生吧。 问:他们明天要去哪儿?

dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 商店
  • B. 医院
  • C. 学校
Câu 36 (READING - Phần 5)Y31109 #36

A:我怎么觉得这么冷啊? B:没关系,明天我们就去南方旅游了。

A: wǒ zěn me jué de zhè me lěng a ? B: méi guān xì , míng tiān wǒ men jiù qù nán fāng lǚ yóu le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 37 (READING - Phần 5)Y31109 #37

A:妈妈,我们打车去动物园吧。 B:这儿不好打车,我们坐公共汽车去动物园。

A: mā mā , wǒ men dǎ chē qù dòng wù yuán ba 。 B: zhè ér bù hǎo dǎ chē , wǒ men zuò gōng gòng qì chē qù dòng wù yuán 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 38 (READING - Phần 5)Y31109 #38

A:咦,太阳去哪儿了? B:被云遮住了。

A: yí , tài yáng qù nǎ ér le ? B: bèi yún zhē zhù le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 39 (READING - Phần 5)Y31109 #39

A:歌唱完了吗? B:我想再唱一首歌。

A: gē chàng wán le ma ? B: wǒ xiǎng zài chàng yī shǒu gē 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 40 (READING - Phần 5)Y31109 #40

A:外面的雪真大。 B:外面的风刮得太大了。

A: wài miàn de xuě zhēn dà 。 B: wài miàn de fēng guā dé tài dà le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 41 (READING - Phần 6)Y31109 #41
Minh họa câu 41 đề Y31109

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 我家的猫是白色的。
  • B. 这是我画的熊猫。
  • C. 那只小狗在找什么?
Câu 42 (READING - Phần 6)Y31109 #42
Minh họa câu 42 đề Y31109

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 这是苹果汁。
  • B. 洗手后再吃东西。
  • C. 他家里有一只小鸟。
Câu 43 (READING - Phần 6)Y31109 #43
Minh họa câu 43 đề Y31109

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 我的个子比你高。
  • B. 你们去哪儿游泳?
  • C. 对不起,我的电脑坏了。
Câu 44 (READING - Phần 6)Y31109 #44
Minh họa câu 44 đề Y31109

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 我的书包破了。
  • B. 你想吃什么水果?
  • C. 我想帮妈妈洗衣服。
Câu 45 (READING - Phần 6)Y31109 #45
Minh họa câu 45 đề Y31109

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 杯子比盘子大。
  • B. 你认识他自己的名字吗?
  • C. 她们要去给爷爷买礼物。
Câu 46 (READING - Phần 7)Y31109 #46

男:你好,请问北京饭店怎么走? 女:( )。

nán : nǐ hǎo , qǐng wèn běi jīng fàn diàn zěn me zǒu ? nǚ :( )。

  • A. 5号
  • B. 现在
  • C. 在前边
Câu 47 (READING - Phần 7)Y31109 #47

女:喂,请问张老师在家吗? 男:( )。

nǚ : wèi , qǐng wèn zhāng lǎo shī zài jiā ma ? nán :( )。

  • A. 他病了
  • B. 是我的
  • C. 他去跑步了
Câu 48 (READING - Phần 7)Y31109 #48

男:你昨天怎么没去打篮球? 女:( )。

nán : nǐ zuó tiān zěn me méi qù dǎ lán qiú ? nǚ :( )。

  • A. 太累了
  • B. 第一次
  • C. 笑一笑
Câu 49 (READING - Phần 7)Y31109 #49

女:黄老师,再给我说说这道题吧? 男:( )。

nǚ : huáng lǎo shī , zài gěi wǒ shuō shuō zhè dào tí ba ? nán :( )。

  • A. 没意思
  • B. 不客气
  • C. 我的学生
Câu 50 (READING - Phần 7)Y31109 #50

男:你觉得这个房子怎么样? 女:( )。

nán : nǐ jué de zhè ge fáng zi zěn me yàng ? nǚ :( )。

  • A. 305块
  • B. 还可以
  • C. 很有名
Câu 51 (READING - Phần 8)Y31109 #51

男:今天天气真好。 女:( ),今天是晴天。

nán : jīn tiān tiān qì zhēn hǎo 。 nǚ :( ), jīn tiān shì qíng tiān 。

  • A. 因为
  • B. 所以
  • C. 但是
Câu 52 (READING - Phần 8)Y31109 #52

女:你还要吃什么菜? 男:我( ),这几个菜吃什么都行。

nǚ : nǐ hái yào chī shén me cài ? nán : wǒ ( ), zhè jǐ gè cài chī shén me dōu xíng 。

  • A. 问
  • B. 选
  • C. 懂
Câu 53 (READING - Phần 8)Y31109 #53

男:你的铅笔找到( )吗? 女:找到了,在桌子上。

nán : nǐ de qiān bǐ zhǎo dào ( ) ma ? nǚ : zhǎo dào le , zài zhuō zi shàng 。

  • A. 大面
  • B. 短信
  • C. 鞋子
Câu 54 (READING - Phần 8)Y31109 #54

女:去电影院要多长时间? 男:坐公共汽车要十( )分钟。

nǚ : qù diàn yǐng yuàn yào duō zhǎng shí jiān ? nán : zuò gōng gòng qì chē yào shí ( ) fēn zhōng 。

  • A. 时间
  • B. 裤子
  • C. 教室
Câu 55 (READING - Phần 8)Y31109 #55

男:你去哪儿? 女:我去( )一下同学。

nán : nǐ qù nǎ ér ? nǚ : wǒ qù ( ) yī xià tóng xué 。

  • A. 眼睛
  • B. 帮助
  • C. 汉语
Câu 56 (READING - Phần 8)Y31109 #56

女:你会游泳吗? 男:当然会,但是我游得( )。

nǚ : nǐ huì yóu yǒng ma ? nán : dāng rán huì , dàn shì wǒ yóu dé ( )。

  • A. 慢
  • B. 近
  • C. 绿
Câu 57 (READING - Phần 8)Y31109 #57

男:再吃一个香蕉吧? 女:谢谢,我的香蕉还没吃( )呢。

nán : zài chī yí gè xiāng jiāo ba ? nǚ : xiè xiè , wǒ de xiāng jiāo hái méi chī ( ) ne 。

  • A. 走
  • B. 坏
  • C. 完
Câu 58 (READING - Phần 8)Y31109 #58

女:今天是爷爷的生日,你给爷爷打电话了吗? 男:打了,早上我就给爷爷( )打了。

nǚ : jīn tiān shì yé yé de shēng rì , nǐ gěi yé yé dǎ diàn huà le ma ? nán : dǎ le , zǎo shàng wǒ jiù gěi yé yé ( ) dǎ le 。

  • A. 也
  • B. 都
  • C. 已经
Câu 59 (READING - Phần 8)Y31109 #59

男:你今天穿什么? 女:今天很热,我想穿( )。

nán : nǐ jīn tiān chuān shén me ? nǚ : jīn tiān hěn rè , wǒ xiǎng chuān ( )。

  • A. 鞋
  • B. 裙子
  • C. 礼物
Câu 60 (READING - Phần 8)Y31109 #60

女:你怎么了?生病了? 男:没有,我头( ),不舒服。

nǚ : nǐ zěn me le ? shēng bìng le ? nán : méi yǒu , wǒ tóu ( ), bù shū fú 。

  • A. 疼
  • B. 难
  • C. 坏

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31109

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "姐姐正在房间里安静地看书,她觉得这本书很有意思。" (jiě jiě zhèng zài fáng jiān lǐ ān jìng dì kàn shū , tā jué de zhè běn shū hěn yǒu yì si 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang yên tĩnh đọc sách trong phòng, chị ấy thấy cuốn sách này rất thú vị. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Chị gái đang yên tĩnh đọc sách trong phòng, chị ấy thấy cuốn sách này rất thú vị.

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "地毯上坐着一只白色的小狗,它正吐着舌头看着你呢。" (dì tǎn shàng zuò zhe yī zhī bái sè de xiǎo gǒu , tā zhèng tǔ zhe shé tou kàn zhe nǐ ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên tấm thảm có một chú chó nhỏ màu trắng đang ngồi thè lưỡi nhìn bạn. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Trên tấm thảm có một chú chó nhỏ màu trắng đang ngồi thè lưỡi nhìn bạn.

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "今天是星期六,妈妈带着女儿去超市买了很多蔬菜。" (jīn tiān shì xīng qī liù , mā mā dài zhe nǚ ér qù chāo shì mǎi le hěn duō shū cài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là thứ Bảy, mẹ dẫn con gái đi siêu thị mua rất nhiều rau củ. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ Bảy, mẹ dẫn con gái đi siêu thị mua rất nhiều rau củ.

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "你看,桌子上有两个红苹果和一串黄色的香蕉。" (nǐ kàn , zhuō zi shàng yǒu liǎng gè hóng píng guǒ hé yī chuàn huáng sè de xiāng jiāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn nhìn kìa, trên bàn có hai quả táo đỏ và một nải chuối vàng. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Bạn nhìn kìa, trên bàn có hai quả táo đỏ và một nải chuối vàng.

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "哥哥今天穿了一件白色的衬衣,正在操场上跑步。" (gē gē jīn tiān chuān le yī jiàn bái sè de chèn yī , zhèng zài cāo chǎng shàng pǎo bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay anh trai mặc một chiếc áo sơ mi trắng, đang chạy bộ trên sân tập. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Hôm nay anh trai mặc một chiếc áo sơ mi trắng, đang chạy bộ trên sân tập.

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "王老师站在黑板前面讲课,她是我们班的汉语老师。" (wáng lǎo shī zhàn zài hēi bǎn qián miàn jiǎng kè , tā shì wǒ men bān de hàn yǔ lǎo shī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cô Vương đứng giảng bài trước bảng đen, cô là giáo viên tiếng Trung của lớp mình. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Cô Vương đứng giảng bài trước bảng đen, cô là giáo viên tiếng Trung của lớp mình.

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟生病了,他裹着厚被子坐在床上喝温水。" (dì di shēng bìng le , tā guǒ zhe hòu bèi zi zuò zài chuáng shàng hē wēn shuǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai bị ốm rồi, em ấy quấn chăn dày ngồi trên giường uống nước ấm. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Em trai bị ốm rồi, em ấy quấn chăn dày ngồi trên giường uống nước ấm.

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "男孩背着书包在路口问路,牌子上写着往左走还是往右走。" (nán hái bèi zhe shū bāo zài lù kǒu wèn lù , pái zi shàng xiě zhe wǎng zuǒ zǒu hái shì wǎng yòu zǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu bé đeo cặp sách hỏi đường ở ngã rẽ, trên biển chỉ dẫn có mũi tên rẽ trái và rẽ phải. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Cậu bé đeo cặp sách hỏi đường ở ngã rẽ, trên biển chỉ dẫn có mũi tên rẽ trái và rẽ phải.

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "奶奶正在厨房里做晚饭,今天晚上我们吃西红柿鸡蛋面。" (nǎi nǎi zhèng zài chú fáng lǐ zuò wǎn fàn , jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī xī hóng shì jī dàn miàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bà nội đang nấu bữa tối trong bếp, tối nay chúng mình ăn mì trứng cà chua. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Bà nội đang nấu bữa tối trong bếp, tối nay chúng mình ăn mì trứng cà chua.

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "桌子上有一个蓝色的铅笔盒,里面放着一双筷子和一把勺子。" (zhuō zi shàng yǒu yí gè lán sè de qiān bǐ hé , lǐ miàn fàng zhe yī shuāng kuài zi hé yī bǎ sháo zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có một hộp bút màu xanh lam, bên trong đựng một đôi đũa và một chiếc thìa. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Trên bàn có một hộp bút màu xanh lam, bên trong đựng một đôi đũa và một chiếc thìa.

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你的铅笔盒是什么颜色的? B:蓝色的,里面有两支铅笔和一块橡皮。" (A: nǐ de qiān bǐ hé shì shén me yán sè de ? B: lán sè de , lǐ miàn yǒu liǎng zhī qiān bǐ hé yī kuài xiàng pí 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hộp bút của bạn màu gì? — B: Màu xanh lam, bên trong có hai chiếc bút chì và một cục tẩy. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Hộp bút của bạn màu gì? — B: Màu xanh lam, bên trong có hai chiếc bút chì và một cục tẩy.

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:游泳池里的水凉吗? B:不凉,我戴好泳镜准备下水游泳了。" (A: yóu yǒng chí lǐ de shuǐ liáng ma ? B: bù liáng , wǒ dài hǎo yǒng jìng zhǔn bèi xià shuǐ yóu yǒng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Nước trong bể bơi có lạnh không? — B: Không lạnh, mình đeo kính bơi chuẩn bị xuống bơi rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Nước trong bể bơi có lạnh không? — B: Không lạnh, mình đeo kính bơi chuẩn bị xuống bơi rồi.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你喜欢这件黄色的毛衣吗? B:非常喜欢,冬天穿它一定很暖和。" (A: nǐ xǐ huān zhè jiàn huáng sè de máo yī ma ? B: fēi cháng xǐ huān , dōng tiān chuān tā yí dìng hěn nuǎn huo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn có thích chiếc áo len màu vàng này không? — B: Rất thích, mùa đông mặc nó chắc chắn rất ấm. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bạn có thích chiếc áo len màu vàng này không? — B: Rất thích, mùa đông mặc nó chắc chắn rất ấm.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:妈妈在厨房里做什么呢? B:她拿着锅铲正在炒菜呢,好香啊!" (A: mā mā zài chú fáng lǐ zuò shén me ne ? B: tā ná zhe guō chǎn zhèng zài chǎo cài ne , hǎo xiāng a !). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mẹ đang làm gì trong bếp thế? — B: Mẹ đang cầm xẻng đảo thức ăn trên bếp, thơm quá! • Kết luận: Đáp án chính xác là F.

Dịch nghĩa: A: Mẹ đang làm gì trong bếp thế? — B: Mẹ đang cầm xẻng đảo thức ăn trên bếp, thơm quá!

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:早饭你喜欢吃什么? B:我喜欢吃热汤面,再来一盘西红柿炒鸡蛋。" (A: zǎo fàn nǐ xǐ huān chī shén me ? B: wǒ xǐ huān chī rè tāng miàn , zài lái yī pán xī hóng shì chǎo jī dàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bữa sáng bạn thích ăn gì? — B: Mình thích ăn mì nước nóng, thêm một đĩa trứng xào cà chua. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.

Dịch nghĩa: A: Bữa sáng bạn thích ăn gì? — B: Mình thích ăn mì nước nóng, thêm một đĩa trứng xào cà chua.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:快去上学吧,别迟到了! B:好的,我已经背好蓝书包往学校走了。" (A: kuài qù shàng xué ba , bié chí dào le ! B: hǎo de , wǒ yǐ jīng bèi hǎo lán shū bāo wǎng xué xiào zǒu le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mau đi học thôi, kẻo muộn giờ đấy! — B: Vâng, con đã đeo cặp sách màu xanh đi tới trường rồi ạ. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Mau đi học thôi, kẻo muộn giờ đấy! — B: Vâng, con đã đeo cặp sách màu xanh đi tới trường rồi ạ.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你们家的小花猫在哪儿呢? B:它在圆圆的蓝垫子上睡着了。" (A: nǐ men jiā de xiǎo huā māo zài nǎ ér ne ? B: tā zài yuán yuán de lán diàn zi shàng shuì zháo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú mèo mướp của nhà bạn đâu rồi? — B: Nó ngủ thiếp đi trên tấm đệm tròn màu xanh rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Chú mèo mướp của nhà bạn đâu rồi? — B: Nó ngủ thiếp đi trên tấm đệm tròn màu xanh rồi.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:窗外那只蓝色的小鸟在做什么? B:它站在树枝上大声唱歌呢。" (A: chuāng wài nà zhǐ lán sè de xiǎo niǎo zài zuò shén me ? B: tā zhàn zài shù zhī shàng dà shēng chàng gē ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú chim nhỏ màu xanh ngoài cửa sổ đang làm gì thế? — B: Nó đang đậu trên cành cây cất tiếng hót vang. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.

Dịch nghĩa: A: Chú chim nhỏ màu xanh ngoài cửa sổ đang làm gì thế? — B: Nó đang đậu trên cành cây cất tiếng hót vang.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:祝你生日快乐!你几岁了? B:我五岁了,你看蛋糕上有五根蜡烛。" (A: zhù nǐ shēng rì kuài lè ! nǐ jǐ suì le ? B: wǒ wǔ suì le , nǐ kàn dàn gāo shàng yǒu wǔ gēn là zhú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chúc mừng sinh nhật bạn! Bạn mấy tuổi rồi? — B: Mình 5 tuổi rồi, bạn nhìn trên bánh kem có 5 cây nến kìa. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.

Dịch nghĩa: A: Chúc mừng sinh nhật bạn! Bạn mấy tuổi rồi? — B: Mình 5 tuổi rồi, bạn nhìn trên bánh kem có 5 cây nến kìa.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:外面好像要下雨了。 B:没关系,我带了这把大红伞。" (A: wài miàn hǎo xiàng yào xià yǔ le 。 B: méi guān xì , wǒ dài le zhè bǎ dà hóng sǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bên ngoài hình như sắp mưa rồi. — B: Không sao, mình có mang theo chiếc ô màu đỏ to này rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Bên ngoài hình như sắp mưa rồi. — B: Không sao, mình có mang theo chiếc ô màu đỏ to này rồi.

Câu 21:

• Nội dung nghe (Transcript): "你每天晚上几点睡觉? A 请坐 B 下雨了 C 10点" (nǐ měi tiān wǎn shàng jǐ diǎn shuì jiào ? A qǐng zuò B xià yǔ le C 10 diǎn). • Nghĩa tiếng Việt: Mỗi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ? — Đáp án C: 10 giờ (10点). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 10点.

Dịch nghĩa: Mỗi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ? — Đáp án C: 10 giờ (10点).

Câu 22:

• Nội dung nghe (Transcript): "爷爷,外面天气怎么样? A 很冷 B 很瘦 C 没问题" (yé yé , wài miàn tiān qì zěn me yàng ? A hěn lěng B hěn shòu C méi wèn tí). • Nghĩa tiếng Việt: Ông ơi, thời tiết bên ngoài thế nào ạ? — Đáp án A: Rất lạnh. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 这次.

Dịch nghĩa: Ông ơi, thời tiết bên ngoài thế nào ạ? — Đáp án A: Rất lạnh.

Câu 23:

• Nội dung nghe (Transcript): "这是谁的自行车? A 看电视 B 我哥哥的 C 6岁了" (zhè shì shéi de zì xíng chē ? A kàn diàn shì B wǒ gē gē de C 6 suì le). • Nghĩa tiếng Việt: Đây là xe đạp của ai? — Đáp án B: Của anh trai mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 不客气.

Dịch nghĩa: Đây là xe đạp của ai? — Đáp án B: Của anh trai mình.

Câu 24:

• Nội dung nghe (Transcript): "你好,这个面包多少钱? A 5块 B 不饿 C 认识" (nǐ hǎo , zhè ge miàn bāo duō shǎo qián ? A 5 kuài B bù è C rèn shí). • Nghĩa tiếng Việt: Xin chào, chiếc bánh mì này bao nhiêu tiền? — Đáp án A: 5 tệ. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 太累了.

Dịch nghĩa: Xin chào, chiếc bánh mì này bao nhiêu tiền? — Đáp án A: 5 tệ.

Câu 25:

• Nội dung nghe (Transcript): "哪个杯子最漂亮? A 红色的 B 好吃 C 太远了" (nǎ ge bēi zi zuì piào liàng ? A hóng sè de B hǎo chī C tài yuǎn le). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc cốc nào đẹp nhất? — Đáp án A: Chiếc màu đỏ (红色的). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 红色的.

Dịch nghĩa: Chiếc cốc nào đẹp nhất? — Đáp án A: Chiếc màu đỏ (红色的).

Câu 26:

• Nội dung nghe (Transcript): "你学跳舞多长时间了? A 8号 B 打篮球 C 两个星期" (nǐ xué tiào wǔ duō zhǎng shí jiān le ? A 8 hào B dǎ lán qiú C liǎng gè xīng qī). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn học múa bao lâu rồi? — Đáp án C: Hai tuần rồi (两个星期). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 两个星期.

Dịch nghĩa: Bạn học múa bao lâu rồi? — Đáp án C: Hai tuần rồi (两个星期).

Câu 27:

• Nội dung nghe (Transcript): "你知道高小姐去哪儿了吗? A 生日 B 我爸爸 C 去商店了" (nǐ zhī dào gāo xiǎo jiě qù nǎ ér le ma ? A shēng rì B wǒ bà bà C qù shāng diàn le). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn có biết cô Cao đi đâu rồi không? — Đáp án C: Đi cửa hàng rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 绿茶.

Dịch nghĩa: Bạn có biết cô Cao đi đâu rồi không? — Đáp án C: Đi cửa hàng rồi.

Câu 28:

• Nội dung nghe (Transcript): "您明天怎么去学校? A 坐出租车 B 在房间里 C 买礼物" (nín míng tiān zěn me qù xué xiào ? A zuò chū zū chē B zài fáng jiān lǐ C mǎi lǐ wù). • Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai thầy/cô đi đến trường bằng gì ạ? — Đáp án A: Đi xe taxi. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 块.

Dịch nghĩa: Ngày mai thầy/cô đi đến trường bằng gì ạ? — Đáp án A: Đi xe taxi.

Câu 29:

• Nội dung nghe (Transcript): "这个电脑是什么时候买的? A 您请进 B 上个月 C 4点半" (zhè ge diàn nǎo shì shén me shí hòu mǎi de ? A nín qǐng jìn B shàng gè yuè C 4 diǎn bàn). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc máy tính này mua khi nào thế? — Đáp án B: Tháng trước. • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 公共汽车.

Dịch nghĩa: Chiếc máy tính này mua khi nào thế? — Đáp án B: Tháng trước.

Câu 30:

• Nội dung nghe (Transcript): "你把电视关了吗? A 再见 B 没有 C 看不到" (nǐ bǎ diàn shì guān le ma ? A zài jiàn B méi yǒu C kàn bú dào). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn đã tắt tivi chưa? — Đáp án B: Chưa tắt (没有). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 没有.

Dịch nghĩa: Bạn đã tắt tivi chưa? — Đáp án B: Chưa tắt (没有).

Câu 31:

• Nội dung nghe (Transcript): "男:你今天为什么不高兴? 女:我的小狗找不到了。 问:女的为什么不高兴?" (nán : nǐ jīn tiān wèi shén me bù gāo xìng ? nǚ : wǒ de xiǎo gǒu zhǎo bú dào le 。 wèn : nǚ de wèi shén me bù gāo xìng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Sao hôm nay bạn lại không vui? Nữ: Chú chó nhỏ của mình không tìm thấy đâu nữa. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không vui? (Đáp án B: 小狗丢了 - Chú chó nhỏ bị lạc mất). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 小狗丢了.

Dịch nghĩa: Nam: Sao hôm nay bạn lại không vui? Nữ: Chú chó nhỏ của mình không tìm thấy đâu nữa. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không vui? (Đáp án B: 小狗丢了 - Chú chó nhỏ bị lạc mất).

Câu 32:

• Nội dung nghe (Transcript): "女:对不起,玫瑰花卖完了。 男:好吧,没关系。 问:男的想买什么?" (nǚ : duì bù qǐ , méi guī huā mài wán le 。 nán : hǎo ba , méi guān xì 。 wèn : nán de xiǎng mǎi shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Xin lỗi, hoa hồng bán hết rồi ạ. Nam: Vậy à, không sao đâu. — Câu hỏi: Bạn nam muốn mua gì? (Đáp án C). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 面包和牛奶.

Dịch nghĩa: Nữ: Xin lỗi, hoa hồng bán hết rồi ạ. Nam: Vậy à, không sao đâu. — Câu hỏi: Bạn nam muốn mua gì? (Đáp án C).

Câu 33:

• Nội dung nghe (Transcript): "男:你吃饱了吗? 女:吃饱了,爸爸,您做的鱼真好吃。 问:女的觉得爸爸做的鱼怎么样?" (nán : nǐ chī bǎo le ma ? nǚ : chī bǎo le , bà bà , nín zuò de yú zhēn hǎo chī 。 wèn : nǚ de jué de bà bà zuò de yú zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Con ăn no chưa? Nữ: Con ăn no rồi ạ, bố ơi, món cá bố nấu ngon thật đấy. — Câu hỏi: Bạn nữ thấy món cá bố nấu thế nào? (Đáp án A: 很好吃 - Rất ngon). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 很好吃.

Dịch nghĩa: Nam: Con ăn no chưa? Nữ: Con ăn no rồi ạ, bố ơi, món cá bố nấu ngon thật đấy. — Câu hỏi: Bạn nữ thấy món cá bố nấu thế nào? (Đáp án A: 很好吃 - Rất ngon).

Câu 34:

• Nội dung nghe (Transcript): "男:你朋友的房间号是多少? 女:她的房间号是704。 问:朋友的房间号是多少?" (nán : nǐ péng yǒu de fáng jiān hào shì duō shǎo ? nǚ : tā de fáng jiān hào shì 704。 wèn : péng yǒu de fáng jiān hào shì duō shǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Số phòng của bạn cậu là bao nhiêu? Nữ: Số phòng của cô ấy là 704. — Câu hỏi: Số phòng của người bạn là bao nhiêu? (Đáp án B: 704). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 704.

Dịch nghĩa: Nam: Số phòng của bạn cậu là bao nhiêu? Nữ: Số phòng của cô ấy là 704. — Câu hỏi: Số phòng của người bạn là bao nhiêu? (Đáp án B: 704).

Câu 35:

• Nội dung nghe (Transcript): "女:休息了一天,我的手还疼。 男:那我们明天去看医生吧。 问:他们明天要去哪儿?" (nǚ : xiū xī le yī tiān , wǒ de shǒu hái téng 。 nán : nà wǒ men míng tiān qù kàn yī shēng ba 。 wèn : tā men míng tiān yào qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Nghỉ ngơi một ngày rồi mà tay em vẫn còn đau. Nam: Vậy ngày mai chúng mình đi khám bác sĩ nhé. — Câu hỏi: Ngày mai họ sẽ đi đâu? (Đáp án B: 医院 - Bệnh viện). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 医院.

Dịch nghĩa: Nữ: Nghỉ ngơi một ngày rồi mà tay em vẫn còn đau. Nam: Vậy ngày mai chúng mình đi khám bác sĩ nhé. — Câu hỏi: Ngày mai họ sẽ đi đâu? (Đáp án B: 医院 - Bệnh viện).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "B:没关系,明天我们就去南方旅游了。" (B: méi guān xì , míng tiān wǒ men jiù qù nán fāng lǚ yóu le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 明天 (ngày mai); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没关系,明天我们就去南方旅游了。" (没关系 (không sao đâu); 明天 (ngày mai); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我怎么觉得这么冷啊? B:没关系,明天我们就去南方旅游了。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ zěn me jué de zhè me lěng a ? B: méi guān xì , míng tiān wǒ men jiù qù nán fāng lǚ yóu le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 明天 (ngày mai); 觉得 (cảm thấy).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "B:这儿不好打车,我们坐公共汽车去动物园。" (B: zhè ér bù hǎo dǎ chē , wǒ men zuò gōng gòng qì chē qù dòng wù yuán 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 公共汽车 (xe buýt); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:这儿不好打车,我们坐公共汽车去动物园。" (公共汽车 (xe buýt); 妈妈 (mẹ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:妈妈,我们打车去动物园吧。 B:这儿不好打车,我们坐公共汽车去动物园。 — Phương án: A | B | C | D [A: mā mā , wǒ men dǎ chē qù dòng wù yuán ba 。 B: zhè ér bù hǎo dǎ chē , wǒ men zuò gōng gòng qì chē qù dòng wù yuán 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt); 妈妈 (mẹ).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "A:咦,太阳去哪儿了?" (A: yí , tài yáng qù nǎ ér le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:咦,太阳去哪儿了?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:咦,太阳去哪儿了? B:被云遮住了。 — Phương án: A | B | C | D [A: yí , tài yáng qù nǎ ér le ? B: bèi yún zhē zhù le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "B:我想再唱一首歌。" (B: wǒ xiǎng zài chàng yī shǒu gē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我想再唱一首歌。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:歌唱完了吗? B:我想再唱一首歌。 — Phương án: A | B | C | D [A: gē chàng wán le ma ? B: wǒ xiǎng zài chàng yī shǒu gē 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "B:外面的风刮得太大了。" (B: wài miàn de fēng guā dé tài dà le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:外面的风刮得太大了。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:外面的雪真大。 B:外面的风刮得太大了。 — Phương án: A | B | C | D [A: wài miàn de xuě zhēn dà 。 B: wài miàn de fēng guā dé tài dà le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (那只小狗在找什么? — nà zhǐ xiǎo gǒu zài zhǎo shén me ?). Các phương án nhiễu A (我家的猫是白色的。), B (这是我画的熊猫。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 我家的猫是白色的。 | B. 这是我画的熊猫。 | C. 那只小狗在找什么? [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wǒ jiā de māo shì bái sè de 。 |] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ); 熊猫 (gấu trúc).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (他家里有一只小鸟。 — tā jiā lǐ yǒu yī zhī xiǎo niǎo 。). Các phương án nhiễu A (这是苹果汁。), B (洗手后再吃东西。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这是苹果汁。 | B. 洗手后再吃东西。 | C. 他家里有一只小鸟。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè shì píng guǒ zhī 。 | B.] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 小鸟 (chú chim nhỏ); 手 (bàn tay); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (我的个子比你高。 — wǒ de gè zi bǐ nǐ gāo 。). Các phương án nhiễu B (你们去哪儿游泳?), C (对不起,我的电脑坏了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 我的个子比你高。 | B. 你们去哪儿游泳? | C. 对不起,我的电脑坏了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wǒ de gè zi bǐ nǐ gāo 。 |] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 电脑 (máy tính); 游泳 (bơi lội).

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 书包 (cặp sách). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (我的书包破了。 — wǒ de shū bāo pò le 。). Các phương án nhiễu B (你想吃什么水果?), C (我想帮妈妈洗衣服。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 我的书包破了。 | B. 你想吃什么水果? | C. 我想帮妈妈洗衣服。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wǒ de shū bāo pò le 。 | B] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 书包 (cặp sách); 衣服 (quần áo); 水 (nước).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (你认识他自己的名字吗? — nǐ rèn shí tā zì jǐ de míng zì ma ?). Các phương án nhiễu A (杯子比盘子大。), C (她们要去给爷爷买礼物。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 杯子比盘子大。 | B. 你认识他自己的名字吗? | C. 她们要去给爷爷买礼物。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. bēi zi bǐ pán zi dà 。 | B] — Từ khóa: 认识 (quen biết); 爷爷 (ông nội); 礼物 (món quà).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "男:你好,请问北京饭店怎么走?" (nán : nǐ hǎo , qǐng wèn běi jīng fàn diàn zěn me zǒu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你好,请问北京饭店怎么走?", từ/cụm từ ở phương án C (在前边 — zài qián biān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 北京 (Bắc Kinh)); các phương án A (5号), B (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好,请问北京饭店怎么走? 女:( )。 — Phương án: A. 5号 | B. 现在 | C. 在前边 [nán : nǐ hǎo , qǐng wèn běi jīng fàn diàn zěn me zǒu ? nǚ :( )。 — Phương án: A. 5 hào | B. xiàn zài | C. zài qián biān] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 北京 (Bắc Kinh); 现在 (bây giờ).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "女:喂,请问张老师在家吗?" (nǚ : wèi , qǐng wèn zhāng lǎo shī zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:喂,请问张老师在家吗?", từ/cụm từ ở phương án A (他病了 — tā bìng le) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên)); các phương án B (是我的), C (他去跑步了) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,请问张老师在家吗? 男:( )。 — Phương án: A. 他病了 | B. 是我的 | C. 他去跑步了 [nǚ : wèi , qǐng wèn zhāng lǎo shī zài jiā ma ? nán :( )。 — Phương án: A. tā bìng le | B. shì wǒ de | C. tā qù pǎo bù le] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 跑步 (chạy bộ).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "男:你昨天怎么没去打篮球?" (nán : nǐ zuó tiān zěn me méi qù dǎ lán qiú ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 打篮球 (chơi bóng rổ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你昨天怎么没去打篮球?", từ/cụm từ ở phương án A (太累了 — tài lèi le) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua); 打篮球 (chơi bóng rổ)); các phương án B (第一次), C (笑一笑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你昨天怎么没去打篮球? 女:( )。 — Phương án: A. 太累了 | B. 第一次 | C. 笑一笑 [nán : nǐ zuó tiān zěn me méi qù dǎ lán qiú ? nǚ :( )。 — Phương án: A. tài lèi le | B. dì yī cì | C. xiào yī xiào] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 打篮球 (chơi bóng rổ).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "女:黄老师,再给我说说这道题吧?" (nǚ : huáng lǎo shī , zài gěi wǒ shuō shuō zhè dào tí ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:黄老师,再给我说说这道题吧?", từ/cụm từ ở phương án C (我的学生 — wǒ de xué shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 学生 (học sinh)); các phương án A (没意思), B (不客气) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:黄老师,再给我说说这道题吧? 男:( )。 — Phương án: A. 没意思 | B. 不客气 | C. 我的学生 [nǚ : huáng lǎo shī , zài gěi wǒ shuō shuō zhè dào tí ba ? nán :( )。 — Phương án: A. méi yì si | B. bú kè qì | C. wǒ de xué shēng] — Từ khóa: 不客气 (không có gì); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "男:你觉得这个房子怎么样?" (nán : nǐ jué de zhè ge fáng zi zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你觉得这个房子怎么样?", từ/cụm từ ở phương án B (还可以 — hái kě yǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (觉得 (cảm thấy)); các phương án A (305块), C (很有名) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你觉得这个房子怎么样? 女:( )。 — Phương án: A. 305块 | B. 还可以 | C. 很有名 [nán : nǐ jué de zhè ge fáng zi zěn me yàng ? nǚ :( )。 — Phương án: A. 305 kuài | B. hái kě yǐ | C. hěn yǒu míng] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "男:今天天气真好。" (nán : jīn tiān tiān qì zhēn hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:今天天气真好。", từ/cụm từ ở phương án A (因为 — yīn wèi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 因为 (bởi vì)); các phương án B (所以), C (但是) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:今天天气真好。 女:( ),今天是晴天。 — Phương án: A. 因为 | B. 所以 | C. 但是 [nán : jīn tiān tiān qì zhēn hǎo 。 nǚ :( ), jīn tiān shì qíng tiān 。 — Phương án: A. yīn wèi | B. suǒ yǐ | C. dàn shì] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "男:我( ),这几个菜吃什么都行。" (nán : wǒ ( ), zhè jǐ gè cài chī shén me dōu xíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我( ),这几个菜吃什么都行。", từ/cụm từ ở phương án C (懂 — dǒng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (问), B (选) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你还要吃什么菜? 男:我( ),这几个菜吃什么都行。 — Phương án: A. 问 | B. 选 | C. 懂 [nǚ : nǐ hái yào chī shén me cài ? nán : wǒ ( ), zhè jǐ gè cài chī shén me dōu xíng 。 — Phương án: A. wèn | B. xuǎn | C. dǒng] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "男:你的铅笔找到( )吗?" (nán : nǐ de qiān bǐ zhǎo dào ( ) ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 铅笔 (bút chì); 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你的铅笔找到( )吗?", từ/cụm từ ở phương án A (大面 — dà miàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (铅笔 (bút chì); 桌子 (cái bàn)); các phương án B (短信), C (鞋子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你的铅笔找到( )吗? 女:找到了,在桌子上。 — Phương án: A. 大面 | B. 短信 | C. 鞋子 [nán : nǐ de qiān bǐ zhǎo dào ( ) ma ? nǚ : zhǎo dào le , zài zhuō zi shàng 。 — Phương án: A. dà miàn | B. duǎn xìn | C. xié zi] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì); 桌子 (cái bàn); 鞋子 (đôi giày).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "女:去电影院要多长时间?" (nǚ : qù diàn yǐng yuàn yào duō zhǎng shí jiān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:去电影院要多长时间?", từ/cụm từ ở phương án C (教室 — jiào shì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电影 (bộ phim); 公共汽车 (xe buýt)); các phương án A (时间), B (裤子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:去电影院要多长时间? 男:坐公共汽车要十( )分钟。 — Phương án: A. 时间 | B. 裤子 | C. 教室 [nǚ : qù diàn yǐng yuàn yào duō zhǎng shí jiān ? nán : zuò gōng gòng qì chē yào shí ( ) fēn zhōng 。 — Phương án: A. shí jiān | B. kù zi | C. jiào shì] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 公共汽车 (xe buýt); 裤子 (cái quần).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "女:我去( )一下同学。" (nǚ : wǒ qù ( ) yī xià tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 帮助 (giúp đỡ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:我去( )一下同学。", từ/cụm từ ở phương án B (帮助 — bāng zhù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 帮助 (giúp đỡ)); các phương án A (眼睛), C (汉语) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你去哪儿? 女:我去( )一下同学。 — Phương án: A. 眼睛 | B. 帮助 | C. 汉语 [nán : nǐ qù nǎ ér ? nǚ : wǒ qù ( ) yī xià tóng xué 。 — Phương án: A. yǎn jīng | B. bāng zhù | C. hàn yǔ] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 汉语 (tiếng Hán); 眼睛 (đôi mắt); 帮助 (giúp đỡ).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "男:当然会,但是我游得( )。" (nán : dāng rán huì , dàn shì wǒ yóu dé ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:当然会,但是我游得( )。", từ/cụm từ ở phương án A (慢 — màn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (游泳 (bơi lội); 但是 (nhưng mà)); các phương án B (近), C (绿) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你会游泳吗? 男:当然会,但是我游得( )。 — Phương án: A. 慢 | B. 近 | C. 绿 [nǚ : nǐ huì yóu yǒng ma ? nán : dāng rán huì , dàn shì wǒ yóu dé ( )。 — Phương án: A. màn | B. jìn | C. lǜ] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội); 但是 (nhưng mà).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "女:谢谢,我的香蕉还没吃( )呢。" (nǚ : xiè xiè , wǒ de xiāng jiāo hái méi chī ( ) ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:谢谢,我的香蕉还没吃( )呢。", từ/cụm từ ở phương án B (坏 — huài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 香蕉 (quả chuối)); các phương án A (走), C (完) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:再吃一个香蕉吧? 女:谢谢,我的香蕉还没吃( )呢。 — Phương án: A. 走 | B. 坏 | C. 完 [nán : zài chī yí gè xiāng jiāo ba ? nǚ : xiè xiè , wǒ de xiāng jiāo hái méi chī ( ) ne 。 — Phương án: A. zǒu | B. huài | C. wán] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 香蕉 (quả chuối).

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "女:今天是爷爷的生日,你给爷爷打电话了吗?" (nǚ : jīn tiān shì yé yé de shēng rì , nǐ gěi yé yé dǎ diàn huà le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:今天是爷爷的生日,你给爷爷打电话了吗?", từ/cụm từ ở phương án C (已经 — yǐ jīng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电话 (điện thoại); 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội); 已经 (đã)); các phương án A (也), B (都) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:今天是爷爷的生日,你给爷爷打电话了吗? 男:打了,早上我就给爷爷( )打了。 — Phương án: A. 也 | B. 都 | C. 已经 [nǚ : jīn tiān shì yé yé de shēng rì , nǐ gěi yé yé dǎ diàn huà le ma ? nán : dǎ le , zǎo shàng wǒ jiù gěi yé yé ( ) dǎ le 。 — Phương án: A. yě | B.] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội); 已经 (đã).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "男:你今天穿什么?" (nán : nǐ jīn tiān chuān shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你今天穿什么?", từ/cụm từ ở phương án A (鞋 — xié) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay)); các phương án B (裙子), C (礼物) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你今天穿什么? 女:今天很热,我想穿( )。 — Phương án: A. 鞋 | B. 裙子 | C. 礼物 [nán : nǐ jīn tiān chuān shén me ? nǚ : jīn tiān hěn rè , wǒ xiǎng chuān ( )。 — Phương án: A. xié | B. qún zi | C. lǐ wù] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 裙子 (chân váy); 礼物 (món quà).

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "男:没有,我头( ),不舒服。" (nán : méi yǒu , wǒ tóu ( ), bù shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:没有,我头( ),不舒服。", từ/cụm từ ở phương án A (疼 — téng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (生病 (bị ốm)); các phương án B (难), C (坏) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你怎么了?生病了? 男:没有,我头( ),不舒服。 — Phương án: A. 疼 | B. 难 | C. 坏 [nǚ : nǐ zěn me le ? shēng bìng le ? nán : méi yǒu , wǒ tóu ( ), bù shū fú 。 — Phương án: A. téng | B. nán | C. huài] — Từ khóa: 生病 (bị ốm).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK