Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003) (Y31003) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31003) (Mã đề quốc tế: Y31003) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y31003
Mã đề chính thứcY31003 (yct3-y31003)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi60 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài60 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31003

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31003 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31003 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31003

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #1
Minh họa câu 1 đề Y31003

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我和同学们一起去踢足球。

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #2
Minh họa câu 2 đề Y31003

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 刮风吧,快点儿刮风吧。

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #3
Minh họa câu 3 đề Y31003

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 这两个你都要吗?

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #4
Minh họa câu 4 đề Y31003

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 家里还有一块儿蛋糕。

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #5
Minh họa câu 5 đề Y31003

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 她们两个都很快乐。

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #6
Minh họa câu 6 đề Y31003

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看到了吧,她喜欢穿爸爸的鞋。

dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #7
Minh họa câu 7 đề Y31003

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 别笑了,你听我说。

dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #8
Minh họa câu 8 đề Y31003

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 她今天买了很多东西。

dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #9
Minh họa câu 9 đề Y31003

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 明天中午吃饺子,好不好?

dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)Y31003 #10
Minh họa câu 10 đề Y31003

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 再让我玩儿半个小时吧。

dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #11

第11题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 女:你找到月亮了吗?男:还没有呢。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #12

第12题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 男:我可以再吃一块儿面包吗?女:当然可以,没问题。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #13

第13题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 女:我会自己穿衣服了。男:很好,自己的事情自己做。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #14

第14题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 男:快睡觉,别看电视了。女:知道了,还有五分钟。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #15

第15题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 女:老师,这个字是这样写吗?男:我看看,对,你写得很漂亮。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #16

第16题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 男:你去中国的时候看大熊猫了吗?女:看了,熊猫很有意思。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #17

第17题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 女:小朋友,你叫什么名字?今年多大了?男:我叫小雨,我四岁了。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #18

第18题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 男:妈妈,我们帮您拿这些东西吧。女:好,别着急,慢慢来。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #19

第19题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 女:为什么买这么多礼物呢?男:因为每人都有一个。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)Y31003 #20

第20题:听对话,选择对应的图片。

Transcript: 男:你在画什么?女:花儿,我想画玫瑰花儿。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #21

第21题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你来北京多长时间了?

dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 去年
  • B. 三个月
  • C. 坐飞机
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #22

第22题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 这药一天吃几次?

dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 两次
  • B. 吃饱了
  • C. 生病了
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #23

第23题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 昨天晚上你是不是很早就睡觉了?

dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 对
  • B. 8小时
  • C. 谢谢你
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #24

第24题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 那个学生手里拿的是什么?

dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 去教室
  • B. 打篮球
  • C. 一只小鸟
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #25

第25题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你奶奶的感冒好了吗?

dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 很舒服
  • B. 好多了
  • C. 欢迎你们
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #26

第26题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 哪天是你姐姐的生日?

dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 在那儿
  • B. 2009年
  • C. 7月4号
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #27

第27题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 你每天怎么去学校?

dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 下雪了
  • B. 学习汉语
  • C. 坐公共汽车
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #28

第28题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 这些衣服是谁洗的?

dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 姐姐
  • B. 太热了
  • C. 是蓝色的
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #29

第29题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 我们明天去游泳怎么样?

dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 再见
  • B. 好的
  • C. 没关系
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)Y31003 #30

第30题:听句子,选择正确的回答。

Transcript: 请问,这儿有人吗?

dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。

  • A. 不客气
  • B. 有意思
  • C. 您请坐
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)Y31003 #31

第31题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:快起床,要迟到了。女:不!爷爷,今天是星期六。问:女的为什么不起床?

dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 鼻子疼
  • B. 天气不好
  • C. 今天休息
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)Y31003 #32

第32题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:和小狗玩儿了一天,高兴吗?男:高兴。小狗太可爱了。问:男的今天过得怎么样?

dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很快乐
  • B. 不高兴
  • C. 有点儿累
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)Y31003 #33

第33题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:我中午吃得太多,晚上不吃了。女:那我们出去走走?问:男的怎么了?

dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 饿了
  • B. 吃多了
  • C. 觉得冷
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)Y31003 #34

第34题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 女:哥,外面下雨了,伞在哪儿呢?男:在电脑桌下面吧。问:妹妹在找什么?

dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 伞
  • B. 电脑
  • C. 椅子
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)Y31003 #35

第35题:听对话和问题,选择正确的答案。

Transcript: 男:你认识我弟弟?女:认识,他和我一个年级,都是二年级。问:女的现在是几年级?

dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 一年级
  • B. 二年级
  • C. 三年级
Câu 36 (READING - Phần 5)Y31003 #36

A:对不起,您的车不能开进去。 B:好吧,我把它开到后面去。

A: duì bù qǐ , nín de chē bù néng kāi jìn qù 。 B: hǎo ba , wǒ bǎ tā kāi dào hòu miàn qù 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 37 (READING - Phần 5)Y31003 #37

A:你真的喜欢跳舞吗? B:真的,我喜欢跳舞,还喜欢唱歌。

A: nǐ zhēn de xǐ huān tiào wǔ ma ? B: zhēn de , wǒ xǐ huān tiào wǔ , hái xǐ huān chàng gē 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 38 (READING - Phần 5)Y31003 #38

A:来,喝一口水。 B:它能听懂你说的话吗?

A: lái , hē yī kǒu shuǐ 。 B: tā néng tīng dǒng nǐ shuō de huà ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 39 (READING - Phần 5)Y31003 #39

A:听话,回家洗澡去。 B:就不,我还要在外面玩儿。

A: tīng huà , huí jiā xǐ zǎo qù 。 B: jiù bù , wǒ hái yào zài wài miàn wán ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 40 (READING - Phần 5)Y31003 #40

A:我的哪个耳朵长? B:我看看,是左边的长一些吧?

A: wǒ de nǎ ge ěr duǒ zhǎng ? B: wǒ kàn kàn , shì zuǒ biān de zhǎng yī xiē ba ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 41 (READING - Phần 6)Y31003 #41
Minh họa câu 41 đề Y31003

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 裤子有点儿长
  • B. 太好了,我瘦了!
  • C. 你饿了吧?要包子吗?
Câu 42 (READING - Phần 6)Y31003 #42
Minh họa câu 42 đề Y31003

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 她的脚很疼
  • B. 我觉得太远了。
  • C. 她的自行车坏了。
Câu 43 (READING - Phần 6)Y31003 #43
Minh họa câu 43 đề Y31003

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 它把蛋糕吃完了。
  • B. 小姐您喝点儿什么
  • C. 香蕉很好吃你也吃。
Câu 44 (READING - Phần 6)Y31003 #44
Minh họa câu 44 đề Y31003

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 您让我再想想
  • B. 你看我的鞋怎么样
  • C. 看完那个电影她哭了。
Câu 45 (READING - Phần 6)Y31003 #45
Minh họa câu 45 đề Y31003

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 它的个子比我高
  • B. 我是医生你不舒服吗?
  • C. 妹妹在动物园看猴子
Câu 46 (READING - Phần 7)Y31003 #46

男:明天早上跑步吧?女:( )。

nán : míng tiān zǎo shàng pǎo bù ba ? nǚ :( )。

  • A. 吃米饭
  • B. 听懂了
  • C. 一起去
Câu 47 (READING - Phần 7)Y31003 #47

女:这个裙子多少钱男:( )。 A太胖块 C是新的

nǚ : zhè ge qún zi duō shǎo qián nán :( )。 A tài pàng kuài C shì xīn de

Câu 48 (READING - Phần 7)Y31003 #48

男:他要了一杯果汁你呢?女:( )。

nán : tā yào le yī bēi guǒ zhī nǐ ne ? nǚ :( )。

  • A. 茶
  • B. 菜
  • C. 面条儿
Câu 49 (READING - Phần 7)Y31003 #49

女:喂你好请问是张先生吗?男:( )。

nǚ : wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì zhāng xiān shēng ma ? nán :( )。

  • A. 是我
  • B. 在旁边
  • C. 去车站了
Câu 50 (READING - Phần 7)Y31003 #50

男:我想送他个书包什么颜色的好女:( )。

nán : wǒ xiǎng sòng tā gè shū bāo shén me yán sè de hǎo nǚ :( )。

  • A. 很难
  • B. 白的
  • C. 没有铅笔
Câu 51 (READING - Phần 8)Y31003 #51

男:你( )王医生打电话了吗?女:打了,他让我明天去医院看看

nán : nǐ ( ) wáng yī shēng dǎ diàn huà le ma ? nǚ : dǎ le , tā ràng wǒ míng tiān qù yī yuàn kàn kàn

  • A. 走
  • B. 读
  • C. 给
Câu 52 (READING - Phần 8)Y31003 #52

女:外面不冷了吧?男:太阳出来了,( )还有点儿冷

nǚ : wài miàn bù lěng le ba ? nán : tài yáng chū lái le ,( ) hái yǒu diǎn ér lěng

  • A. 因为
  • B. 所以
  • C. 但是
Câu 53 (READING - Phần 8)Y31003 #53

男:什么水果外面是绿色,里面是红色女:我知道是( )。

nán : shén me shuǐ guǒ wài miàn shì lǜ sè , lǐ miàn shì hóng sè nǚ : wǒ zhī dào shì ( )。

  • A. 西瓜
  • B. 鸡蛋
  • C. 苹果
Câu 54 (READING - Phần 8)Y31003 #54

女:你说的那个商店远不远我想去看看男:很( ),就在学校前边

nǚ : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn bù yuǎn wǒ xiǎng qù kàn kàn nán : hěn ( ), jiù zài xué xiào qián biān

  • A. 忙
  • B. 黑
  • C. 近
Câu 55 (READING - Phần 8)Y31003 #55

男:你怎么了,( )不舒服女:没事儿,这两天睡得少

nán : nǐ zěn me le ,( ) bù shū fú nǚ : méi shì ér , zhè liǎng tiān shuì dé shǎo

  • A. 头发
  • B. 身体
  • C. 牛奶
Câu 56 (READING - Phần 8)Y31003 #56

女:这本书网上( )得很好你看了吗?男:我看过了,还可以。

nǚ : zhè běn shū wǎng shàng ( ) dé hěn hǎo nǐ kàn le ma ? nán : wǒ kàn guò le , hái kě yǐ 。

  • A. 卖
  • B. 丢
  • C. 关
Câu 57 (READING - Phần 8)Y31003 #57

男:你画的这只小猫真可爱。女:它不是猫它是( )!

nán : nǐ huà de zhè zhǐ xiǎo māo zhēn kě ài 。 nǚ : tā bú shì māo tā shì ( )!

  • A. 鱼
  • B. 老虎
  • C. 眼睛
Câu 58 (READING - Phần 8)Y31003 #58

女:哪个房间是你的?男:( )的是我的,右边的是我姐姐的。

nǚ : nǎ ge fáng jiān shì nǐ de ? nán :( ) de shì wǒ de , yòu biān de shì wǒ jiě jiě de 。

  • A. 左边
  • B. 上边
  • C. 后边
Câu 59 (READING - Phần 8)Y31003 #59

男:你好这件运动服有黄色的吗?女:对不起,这是( )后一件了。

nán : nǐ hǎo zhè jiàn yùn dòng fú yǒu huáng sè de ma ? nǚ : duì bù qǐ , zhè shì ( ) hòu yī jiàn le 。

  • A. 再
  • B. 最
  • C. 太
Câu 60 (READING - Phần 8)Y31003 #60

女:你们几点上课?男:9点还有( )个小时呢,不急。

nǚ : nǐ men jǐ diǎn shàng kè ? nán :9 diǎn hái yǒu ( ) gè xiǎo shí ne , bù jí 。

  • A. 千
  • B. 零
  • C. 半

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31003

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "我和同学们一起去踢足球。" (wǒ hé tóng xué men yì qǐ qù tī zú qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 同学 (bạn học); 踢足球 (đá bóng); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我和同学们一起去踢足球。" (trọng tâm: 同学 (bạn học); 踢足球 (đá bóng); 一起 (cùng nhau)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我和同学们一起去踢足球。 [wǒ hé tóng xué men yì qǐ qù tī zú qiú 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 踢足球 (đá bóng); 一起 (cùng nhau).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "刮风吧,快点儿刮风吧。" (guā fēng ba , kuài diǎn ér guā fēng ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 刮风 (gió thổi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "刮风吧,快点儿刮风吧。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 2 (trọng tâm: 刮风 (gió thổi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 刮风吧,快点儿刮风吧。 [guā fēng ba , kuài diǎn ér guā fēng ba 。] — Từ khóa: 刮风 (gió thổi).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "这两个你都要吗?" (zhè liǎng gè nǐ dōu yào ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "这两个你都要吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这两个你都要吗? [zhè liǎng gè nǐ dōu yào ma ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "家里还有一块儿蛋糕。" (jiā lǐ hái yǒu yī kuài ér dàn gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 蛋糕 (bánh kem). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "家里还有一块儿蛋糕。" (trọng tâm: 蛋糕 (bánh kem)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 4. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 家里还有一块儿蛋糕。 [jiā lǐ hái yǒu yī kuài ér dàn gāo 。] — Từ khóa: 蛋糕 (bánh kem).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "她们两个都很快乐。" (tā men liǎng gè dōu hěn kuài lè 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "她们两个都很快乐。" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她们两个都很快乐。 [tā men liǎng gè dōu hěn kuài lè 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "看到了吧,她喜欢穿爸爸的鞋。" (kàn dào le ba , tā xǐ huān chuān bà bà de xié 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "看到了吧,她喜欢穿爸爸的鞋。" (trọng tâm: 喜欢 (thích); 爸爸 (bố)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 6. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看到了吧,她喜欢穿爸爸的鞋。 [kàn dào le ba , tā xǐ huān chuān bà bà de xié 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 爸爸 (bố).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "别笑了,你听我说。" (bié xiào le , nǐ tīng wǒ shuō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "别笑了,你听我说。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 7 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别笑了,你听我说。 [bié xiào le , nǐ tīng wǒ shuō 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "她今天买了很多东西。" (tā jīn tiān mǎi le hěn duō dōng xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "她今天买了很多东西。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 8 (trọng tâm: 今天 (hôm nay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她今天买了很多东西。 [tā jīn tiān mǎi le hěn duō dōng xī 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "明天中午吃饺子,好不好?" (míng tiān zhōng wǔ chī jiǎo zi , hǎo bù hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 饺子 (sủi cảo); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "明天中午吃饺子,好不好?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 9 (trọng tâm: 饺子 (sủi cảo); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天中午吃饺子,好不好? [míng tiān zhōng wǔ chī jiǎo zi , hǎo bù hǎo ?] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "再让我玩儿半个小时吧。" (zài ràng wǒ wán ér bàn gè xiǎo shí ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "再让我玩儿半个小时吧。" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 10. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 再让我玩儿半个小时吧。 [zài ràng wǒ wán ér bàn gè xiǎo shí ba 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "女:你找到月亮了吗?" (nǚ : nǐ zhǎo dào yuè liàng le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你找到月亮了吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你找到月亮了吗?男:还没有呢。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ zhǎo dào yuè liàng le ma ? nán : hái méi yǒu ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "男:我可以再吃一块儿面包吗?" (nán : wǒ kě yǐ zài chī yī kuài ér miàn bāo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面包 (bánh mì). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:我可以再吃一块儿面包吗?" (面包 (bánh mì)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我可以再吃一块儿面包吗?女:当然可以,没问题。 — Phương án: A | B | C | D [nán : wǒ kě yǐ zài chī yī kuài ér miàn bāo ma ? nǚ : dāng rán kě yǐ , méi wèn tí 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面包 (bánh mì); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:我会自己穿衣服了。" (nǚ : wǒ huì zì jǐ chuān yī fú le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:我会自己穿衣服了。" (衣服 (quần áo)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我会自己穿衣服了。男:很好,自己的事情自己做。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : wǒ huì zì jǐ chuān yī fú le 。 nán : hěn hǎo , zì jǐ de shì qíng zì jǐ zuò 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:快睡觉,别看电视了。" (nán : kuài shuì jiào , bié kàn diàn shì le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi); 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:快睡觉,别看电视了。" (电视 (ti vi); 睡觉 (ngủ)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:快睡觉,别看电视了。女:知道了,还有五分钟。 — Phương án: A | B | C | D [nán : kuài shuì jiào , bié kàn diàn shì le 。 nǚ : zhī dào le , hái yǒu wǔ fēn zhōng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 睡觉 (ngủ).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "女:老师,这个字是这样写吗?" (nǚ : lǎo shī , zhè ge zì shì zhè yàng xiě ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:老师,这个字是这样写吗?" (老师 (giáo viên)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:老师,这个字是这样写吗?男:我看看,对,你写得很漂亮。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : lǎo shī , zhè ge zì shì zhè yàng xiě ma ? nán : wǒ kàn kàn , duì , nǐ xiě dé hěn piào liàng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "男:你去中国的时候看大熊猫了吗?" (nán : nǐ qù zhōng guó de shí hòu kàn dà xióng māo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你去中国的时候看大熊猫了吗?" (中国 (Trung Quốc); 熊猫 (gấu trúc)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你去中国的时候看大熊猫了吗?女:看了,熊猫很有意思。 — Phương án: A | B | C | D [nán : nǐ qù zhōng guó de shí hòu kàn dà xióng māo le ma ? nǚ : kàn le , xióng māo hěn yǒu yì si 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 熊猫 (gấu trúc).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "女:小朋友,你叫什么名字?" (nǚ : xiǎo péng yǒu , nǐ jiào shén me míng zì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:小朋友,你叫什么名字?" (朋友 (bạn bè)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:小朋友,你叫什么名字?今年多大了?男:我叫小雨,我四岁了。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : xiǎo péng yǒu , nǐ jiào shén me míng zì ? jīn nián duō dà le ? nán : wǒ jiào xiǎo yǔ , wǒ sì suì le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "男:妈妈,我们帮您拿这些东西吧。" (nán : mā mā , wǒ men bāng nín ná zhè xiē dōng xī ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:妈妈,我们帮您拿这些东西吧。" (妈妈 (mẹ)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈妈,我们帮您拿这些东西吧。女:好,别着急,慢慢来。 — Phương án: A | B | C | D [nán : mā mā , wǒ men bāng nín ná zhè xiē dōng xī ba 。 nǚ : hǎo , bié zháo jí , màn màn lái 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "女:为什么买这么多礼物呢?" (nǚ : wèi shén me mǎi zhè me duō lǐ wù ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:为什么买这么多礼物呢?" (礼物 (món quà)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:为什么买这么多礼物呢?男:因为每人都有一个。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : wèi shén me mǎi zhè me duō lǐ wù ne ? nán : yīn wèi měi rén dōu yǒu yí gè 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 礼物 (món quà).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "男:你在画什么?" (nán : nǐ zài huà shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你在画什么?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你在画什么?女:花儿,我想画玫瑰花儿。 — Phương án: A | B | C | D [nán : nǐ zài huà shén me ? nǚ : huā ér , wǒ xiǎng huà méi guī huā ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "你来北京多长时间了?" (nǐ lái běi jīng duō zhǎng shí jiān le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你来北京多长时间了?" tương ứng trực tiếp với phương án B (三个月 — sān gè yuè). Các phương án nhiễu A (去年), C (坐飞机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你来北京多长时间了? — Phương án: A. 去年 | B. 三个月 | C. 坐飞机 [nǐ lái běi jīng duō zhǎng shí jiān le ? — Phương án: A. qù nián | B. sān gè yuè | C. zuò fēi jī] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 飞机 (máy bay).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "这药一天吃几次?" (zhè yào yī tiān chī jǐ cì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这药一天吃几次?" tương ứng trực tiếp với phương án A (两次 — liǎng cì). Các phương án nhiễu B (吃饱了), C (生病了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这药一天吃几次? — Phương án: A. 两次 | B. 吃饱了 | C. 生病了 [zhè yào yī tiān chī jǐ cì ? — Phương án: A. liǎng cì | B. chī bǎo le | C. shēng bìng le] — Từ khóa: 生病 (bị ốm); 药 (thuốc).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "昨天晚上你是不是很早就睡觉了?" (zuó tiān wǎn shàng nǐ shì bú shì hěn zǎo jiù shuì jiào le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨天晚上你是不是很早就睡觉了?" tương ứng trực tiếp với phương án A (对 — duì). Các phương án nhiễu B (8小时), C (谢谢你) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天晚上你是不是很早就睡觉了? — Phương án: A. 对 | B. 8小时 | C. 谢谢你 [zuó tiān wǎn shàng nǐ shì bú shì hěn zǎo jiù shuì jiào le ? — Phương án: A. duì | B. 8 xiǎo shí | C. xiè xiè nǐ] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "那个学生手里拿的是什么?" (nà ge xué shēng shǒu lǐ ná de shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh); 小鸟 (chú chim nhỏ); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "那个学生手里拿的是什么?" tương ứng trực tiếp với phương án C (一只小鸟 — yī zhī xiǎo niǎo). Các phương án nhiễu A (去教室), B (打篮球) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个学生手里拿的是什么? — Phương án: A. 去教室 | B. 打篮球 | C. 一只小鸟 [nà ge xué shēng shǒu lǐ ná de shì shén me ? — Phương án: A. qù jiào shì | B. dǎ lán qiú | C. yī zhī xiǎo niǎo] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 打篮球 (chơi bóng rổ); 小鸟 (chú chim nhỏ); 手 (bàn tay).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "你奶奶的感冒好了吗?" (nǐ nǎi nǎi de gǎn mào hǎo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 奶奶 (bà nội); 感冒 (cảm cúm). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你奶奶的感冒好了吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (好多了 — hǎo duō le). Các phương án nhiễu A (很舒服), C (欢迎你们) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你奶奶的感冒好了吗? — Phương án: A. 很舒服 | B. 好多了 | C. 欢迎你们 [nǐ nǎi nǎi de gǎn mào hǎo le ma ? — Phương án: A. hěn shū fú | B. hǎo duō le | C. huān yíng nǐ men] — Từ khóa: 奶奶 (bà nội); 感冒 (cảm cúm).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "哪天是你姐姐的生日?" (nǎ tiān shì nǐ jiě jiě de shēng rì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "哪天是你姐姐的生日?" tương ứng trực tiếp với phương án C (7月4号 — 7 yuè 4 hào). Các phương án nhiễu A (在那儿), B (2009年) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哪天是你姐姐的生日? — Phương án: A. 在那儿 | B. 2009年 | C. 7月4号 [nǎ tiān shì nǐ jiě jiě de shēng rì ? — Phương án: A. zài nà ér | B. 2009 nián | C. 7 yuè 4 hào] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "你每天怎么去学校?" (nǐ měi tiān zěn me qù xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你每天怎么去学校?" tương ứng trực tiếp với phương án C (坐公共汽车 — zuò gōng gòng qì chē). Các phương án nhiễu A (下雪了), B (学习汉语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你每天怎么去学校? — Phương án: A. 下雪了 | B. 学习汉语 | C. 坐公共汽车 [nǐ měi tiān zěn me qù xué xiào ? — Phương án: A. xià xuě le | B. xué xí hàn yǔ | C. zuò gōng gòng qì chē] — Từ khóa: 学校 (trường học); 汉语 (tiếng Hán); 公共汽车 (xe buýt); 下雪 (tuyết rơi).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "这些衣服是谁洗的?" (zhè xiē yī fú shì shuí xǐ de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这些衣服是谁洗的?" tương ứng trực tiếp với phương án A (姐姐 — jiě jiě). Các phương án nhiễu B (太热了), C (是蓝色的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这些衣服是谁洗的? — Phương án: A. 姐姐 | B. 太热了 | C. 是蓝色的 [zhè xiē yī fú shì shuí xǐ de ? — Phương án: A. jiě jiě | B. tài rè le | C. shì lán sè de] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 衣服 (quần áo).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "我们明天去游泳怎么样?" (wǒ men míng tiān qù yóu yǒng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我们明天去游泳怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án B (好的 — hǎo de). Các phương án nhiễu A (再见), C (没关系) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们明天去游泳怎么样? — Phương án: A. 再见 | B. 好的 | C. 没关系 [wǒ men míng tiān qù yóu yǒng zěn me yàng ? — Phương án: A. zài jiàn | B. hǎo de | C. méi guān xì] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 再见 (tạm biệt); 明天 (ngày mai); 游泳 (bơi lội).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "请问,这儿有人吗?" (qǐng wèn , zhè ér yǒu rén ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请问,这儿有人吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (您请坐 — nín qǐng zuò). Các phương án nhiễu A (不客气), B (有意思) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请问,这儿有人吗? — Phương án: A. 不客气 | B. 有意思 | C. 您请坐 [qǐng wèn , zhè ér yǒu rén ma ? — Phương án: A. bú kè qì | B. yǒu yì si | C. nín qǐng zuò] — Từ khóa: 不客气 (không có gì).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "爷爷,今天是星期六。" (yé yé , jīn tiān shì xīng qī liù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ); 休息 (nghỉ ngơi); 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "爷爷,今天是星期六。" tương ứng trực tiếp với phương án C (今天休息 — jīn tiān xiū xī). Các phương án nhiễu A (鼻子疼), B (天气不好) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:快起床,要迟到了。女:不!爷爷,今天是星期六。问:女的为什么不起床? — Phương án: A. 鼻子疼 | B. 天气不好 | C. 今天休息 [nán : kuài qǐ chuáng , yào chí dào le 。 nǚ : bù ! yé yé , jīn tiān shì xīng qī liù 。 wèn : nǚ de wèi shén me bù qǐ chuáng ? — Phương án: A. bí zi téng | B. tiān qì bù] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ); 天气 (thời tiết); 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "女:和小狗玩儿了一天,高兴吗?" (nǚ : hé xiǎo gǒu wán ér le yī tiān , gāo xìng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 高兴 (vui vẻ); 小狗 (chú chó nhỏ); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:和小狗玩儿了一天,高兴吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (很快乐 — hěn kuài lè). Các phương án nhiễu B (不高兴), C (有点儿累) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:和小狗玩儿了一天,高兴吗?男:高兴。小狗太可爱了。问:男的今天过得怎么样? — Phương án: A. 很快乐 | B. 不高兴 | C. 有点儿累 [nǚ : hé xiǎo gǒu wán ér le yī tiān , gāo xìng ma ? nán : gāo xìng 。 xiǎo gǒu tài kě ài le 。 wèn : nán de jīn tiān guò dé zěn me yàng ? — Phương án: A. hěn kuài lè | B.] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ); 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "男:我中午吃得太多,晚上不吃了。" (nán : wǒ zhōng wǔ chī dé tài duō , wǎn shàng bù chī le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中午 (buổi trưa); 晚上 (buổi tối); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我中午吃得太多,晚上不吃了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (吃多了 — chī duō le). Các phương án nhiễu A (饿了), C (觉得冷) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我中午吃得太多,晚上不吃了。女:那我们出去走走?问:男的怎么了? — Phương án: A. 饿了 | B. 吃多了 | C. 觉得冷 [nán : wǒ zhōng wǔ chī dé tài duō , wǎn shàng bù chī le 。 nǚ : nà wǒ men chū qù zǒu zǒu ? wèn : nán de zěn me le ? — Phương án: A. è le | B. chī duō le |] — Từ khóa: 中午 (buổi trưa); 晚上 (buổi tối); 觉得 (cảm thấy).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "女:哥,外面下雨了,伞在哪儿呢?男:在电脑桌下面吧。问:妹妹在找什么?" (Wài miàn xià yǔ le, sǎn zài nǎr ne?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Anh ơi, bên ngoài trời mưa rồi, cái ô (dù) ở đâu nhỉ? Nam: Ở dưới bàn máy tính ấy. Hỏi: Em gái đang tìm cái gì? • Phân tích đối chiếu: Em gái hỏi "伞在哪儿呢?" (cái ô ở đâu), nên vật em gái cần tìm là A (伞 - chiếc ô). Phương án B (电脑 - máy tính) chỉ là vị trí mốc "在电脑桌下面" (dưới bàn máy tính) mà người anh chỉ dẫn, còn C (苹果 - quả táo) không được nhắc tới. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:哥,外面下雨了,伞在哪儿呢?男:在电脑桌下面吧。问:妹妹在找什么? — Phương án: A. 伞 | B. 电脑 | C. 椅子 [nǚ : gē , wài miàn xià yǔ le , sǎn zài nǎ ér ne ? nán : zài diàn nǎo zhuō xià miàn ba 。 wèn : mèi mèi zài zhǎo shén me ? — Phương án: A. sǎn | B. diàn nǎo | C] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 下雨 (mưa); 妹妹 (em gái); 椅子 (cái ghế).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "女:认识,他和我一个年级,都是二年级。" (nǚ : rèn shí , tā hé wǒ yí gè nián jí , dōu shì èr nián jí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:认识,他和我一个年级,都是二年级。" tương ứng trực tiếp với phương án B (二年级 — èr nián jí). Các phương án nhiễu A (一年级), C (三年级) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你认识我弟弟?女:认识,他和我一个年级,都是二年级。问:女的现在是几年级? — Phương án: A. 一年级 | B. 二年级 | C. 三年级 [nán : nǐ rèn shí wǒ dì di ? nǚ : rèn shí , tā hé wǒ yí gè nián jí , dōu shì èr nián jí 。 wèn : nǚ de xiàn zài shì jǐ nián jí ? — Phương án: A. yì nián jí | B.] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 认识 (quen biết); 弟弟 (em trai).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "B:好吧,我把它开到后面去。" (B: hǎo ba , wǒ bǎ tā kāi dào hòu miàn qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好吧,我把它开到后面去。" (对不起 (xin lỗi)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:对不起,您的车不能开进去。 B:好吧,我把它开到后面去。 — Phương án: A | B | C | D [A: duì bù qǐ , nín de chē bù néng kāi jìn qù 。 B: hǎo ba , wǒ bǎ tā kāi dào hòu miàn qù 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "B:真的,我喜欢跳舞,还喜欢唱歌。" (B: zhēn de , wǒ xǐ huān tiào wǔ , hái xǐ huān chàng gē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 唱歌 (hát); 跳舞 (nhảy múa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:真的,我喜欢跳舞,还喜欢唱歌。" (喜欢 (thích); 唱歌 (hát); 跳舞 (nhảy múa)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你真的喜欢跳舞吗? B:真的,我喜欢跳舞,还喜欢唱歌。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ zhēn de xǐ huān tiào wǔ ma ? B: zhēn de , wǒ xǐ huān tiào wǔ , hái xǐ huān chàng gē 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 唱歌 (hát); 跳舞 (nhảy múa).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "B:它能听懂你说的话吗?" (B: tā néng tīng dǒng nǐ shuō de huà ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:它能听懂你说的话吗?" (水 (nước)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:来,喝一口水。 B:它能听懂你说的话吗? — Phương án: A | B | C | D [A: lái , hē yī kǒu shuǐ 。 B: tā néng tīng dǒng nǐ shuō de huà ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "B:就不,我还要在外面玩儿。" (B: jiù bù , wǒ hái yào zài wài miàn wán ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:就不,我还要在外面玩儿。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:听话,回家洗澡去。 B:就不,我还要在外面玩儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: tīng huà , huí jiā xǐ zǎo qù 。 B: jiù bù , wǒ hái yào zài wài miàn wán ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "A:我的哪个耳朵长?" (A: wǒ de nǎ ge ěr duǒ zhǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我的哪个耳朵长?" (耳朵 (đôi tai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我的哪个耳朵长? B:我看看,是左边的长一些吧? — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ de nǎ ge ěr duǒ zhǎng ? B: wǒ kàn kàn , shì zuǒ biān de zhǎng yī xiē ba ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (太好了,我瘦了! — tài hǎo le , wǒ shòu le !). Các phương án nhiễu A (裤子有点儿长), C (你饿了吧?要包子吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 裤子有点儿长 | B. 太好了,我瘦了! | C. 你饿了吧?要包子吗? [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. kù zi yǒu diǎn ér zhǎng | B.] — Từ khóa: 裤子 (cái quần).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (她的脚很疼 — tā de jiǎo hěn téng). Các phương án nhiễu B (我觉得太远了。), C (她的自行车坏了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她的脚很疼 | B. 我觉得太远了。 | C. 她的自行车坏了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā de jiǎo hěn téng | B.] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 脚 (bàn chân); 觉得 (cảm thấy).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (香蕉很好吃你也吃。 — xiāng jiāo hěn hǎo chī nǐ yě chī 。). Các phương án nhiễu A (它把蛋糕吃完了。), B (小姐您喝点儿什么) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 它把蛋糕吃完了。 | B. 小姐您喝点儿什么 | C. 香蕉很好吃你也吃。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā bǎ dàn gāo chī wán le 。 |] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối); 蛋糕 (bánh kem).

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (您让我再想想 — nín ràng wǒ zài xiǎng xiǎng). Các phương án nhiễu B (你看我的鞋怎么样), C (看完那个电影她哭了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 您让我再想想 | B. 你看我的鞋怎么样 | C. 看完那个电影她哭了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nín ràng wǒ zài xiǎng xiǎng | B.] — Từ khóa: 电影 (bộ phim).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (我是医生你不舒服吗? — wǒ shì yī shēng nǐ bù shū fú ma ?). Các phương án nhiễu A (它的个子比我高), C (妹妹在动物园看猴子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 它的个子比我高 | B. 我是医生你不舒服吗? | C. 妹妹在动物园看猴子 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā de gè zi bǐ wǒ gāo | B] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 妹妹 (em gái).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "男:明天早上跑步吧?" (nán : míng tiān zǎo shàng pǎo bù ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 跑步 (chạy bộ); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:明天早上跑步吧?", từ/cụm từ ở phương án C (一起去 — yì qǐ qù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai); 跑步 (chạy bộ); 一起 (cùng nhau)); các phương án A (吃米饭), B (听懂了) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:明天早上跑步吧?女:( )。 — Phương án: A. 吃米饭 | B. 听懂了 | C. 一起去 [nán : míng tiān zǎo shàng pǎo bù ba ? nǚ :( )。 — Phương án: A. chī mǐ fàn | B. tīng dǒng le | C. yì qǐ qù] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 明天 (ngày mai); 跑步 (chạy bộ); 一起 (cùng nhau).

Câu 47:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "B" (B). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 裙子 (chân váy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (裙子 (chân váy)) theo yêu cầu đề bài câu 47 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "B".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这个裙子多少钱男:( )。 A太胖块 C是新的 [nǚ : zhè ge qún zi duō shǎo qián nán :( )。 A tài pàng kuài C shì xīn de] — Từ khóa: 裙子 (chân váy).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "男:他要了一杯果汁你呢?" (nán : tā yào le yī bēi guǒ zhī nǐ ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:他要了一杯果汁你呢?", từ/cụm từ ở phương án A (茶 — chá) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây)); các phương án B (菜), C (面条儿) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:他要了一杯果汁你呢?女:( )。 — Phương án: A. 茶 | B. 菜 | C. 面条儿 [nán : tā yào le yī bēi guǒ zhī nǐ ne ? nǚ :( )。 — Phương án: A. chá | B. cài | C. miàn tiáo ér] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "女:喂你好请问是张先生吗?" (nǚ : wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì zhāng xiān shēng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:喂你好请问是张先生吗?", từ/cụm từ ở phương án A (是我 — shì wǒ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào)); các phương án B (在旁边), C (去车站了) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂你好请问是张先生吗?男:( )。 — Phương án: A. 是我 | B. 在旁边 | C. 去车站了 [nǚ : wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì zhāng xiān shēng ma ? nán :( )。 — Phương án: A. shì wǒ | B. zài páng biān | C. qù chē zhàn le] — Từ khóa: 你好 (xin chào).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "男:我想送他个书包什么颜色的好女:( )。" (nán : wǒ xiǎng sòng tā gè shū bāo shén me yán sè de hǎo nǚ :( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 书包 (cặp sách). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我想送他个书包什么颜色的好女:( )。", từ/cụm từ ở phương án B (白的 — bái de) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (书包 (cặp sách)); các phương án A (很难), C (没有铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我想送他个书包什么颜色的好女:( )。 — Phương án: A. 很难 | B. 白的 | C. 没有铅笔 [nán : wǒ xiǎng sòng tā gè shū bāo shén me yán sè de hǎo nǚ :( )。 — Phương án: A. hěn nán | B. bái de | C. méi yǒu qiān bǐ] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì); 书包 (cặp sách).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "女:打了,他让我明天去医院看看" (nǚ : dǎ le , tā ràng wǒ míng tiān qù yī yuàn kàn kàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:打了,他让我明天去医院看看", từ/cụm từ ở phương án C (给 — gěi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai)); các phương án A (走), B (读) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你( )王医生打电话了吗?女:打了,他让我明天去医院看看 — Phương án: A. 走 | B. 读 | C. 给 [nán : nǐ ( ) wáng yī shēng dǎ diàn huà le ma ? nǚ : dǎ le , tā ràng wǒ míng tiān qù yī yuàn kàn kàn — Phương án: A. zǒu | B. dú | C. gěi] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "男:太阳出来了,( )还有点儿冷" (nán : tài yáng chū lái le ,( ) hái yǒu diǎn ér lěng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:太阳出来了,( )还有点儿冷", từ/cụm từ ở phương án C (但是 — dàn shì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (但是 (nhưng mà)); các phương án A (因为), B (所以) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:外面不冷了吧?男:太阳出来了,( )还有点儿冷 — Phương án: A. 因为 | B. 所以 | C. 但是 [nǚ : wài miàn bù lěng le ba ? nán : tài yáng chū lái le ,( ) hái yǒu diǎn ér lěng — Phương án: A. yīn wèi | B. suǒ yǐ | C. dàn shì] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên); 但是 (nhưng mà).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "男:什么水果外面是绿色,里面是红色女:我知道是( )。" (nán : shén me shuǐ guǒ wài miàn shì lǜ sè , lǐ miàn shì hóng sè nǚ : wǒ zhī dào shì ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 西瓜 (dưa hấu); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:什么水果外面是绿色,里面是红色女:我知道是( )。", từ/cụm từ ở phương án A (西瓜 — xī guā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (西瓜 (dưa hấu); 水 (nước)); các phương án B (鸡蛋), C (苹果) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:什么水果外面是绿色,里面是红色女:我知道是( )。 — Phương án: A. 西瓜 | B. 鸡蛋 | C. 苹果 [nán : shén me shuǐ guǒ wài miàn shì lǜ sè , lǐ miàn shì hóng sè nǚ : wǒ zhī dào shì ( )。 — Phương án: A. xī guā | B. jī dàn | C. píng guǒ] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 西瓜 (dưa hấu); 鸡蛋 (trứng gà); 水 (nước).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "女:你说的那个商店远不远我想去看看男:很( ),就在学校前边" (nǚ : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn bù yuǎn wǒ xiǎng qù kàn kàn nán : hěn ( ), jiù zài xué xiào qián biān). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你说的那个商店远不远我想去看看男:很( ),就在学校前边", từ/cụm từ ở phương án C (近 — jìn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 商店 (cửa hàng)); các phương án A (忙), B (黑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你说的那个商店远不远我想去看看男:很( ),就在学校前边 — Phương án: A. 忙 | B. 黑 | C. 近 [nǚ : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn bù yuǎn wǒ xiǎng qù kàn kàn nán : hěn ( ), jiù zài xué xiào qián biān — Phương án: A. máng | B. hēi | C. jìn] — Từ khóa: 学校 (trường học); 商店 (cửa hàng).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "男:你怎么了,( )不舒服女:没事儿,这两天睡得少" (nán : nǐ zěn me le ,( ) bù shū fú nǚ : méi shì ér , zhè liǎng tiān shuì dé shǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 身体 (sức khỏe). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你怎么了,( )不舒服女:没事儿,这两天睡得少", từ/cụm từ ở phương án B (身体 — shēn tǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (身体 (sức khỏe)); các phương án A (头发), C (牛奶) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你怎么了,( )不舒服女:没事儿,这两天睡得少 — Phương án: A. 头发 | B. 身体 | C. 牛奶 [nán : nǐ zěn me le ,( ) bù shū fú nǚ : méi shì ér , zhè liǎng tiān shuì dé shǎo — Phương án: A. tóu fà | B. shēn tǐ | C. niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 头发 (mái tóc); 身体 (sức khỏe).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "女:这本书网上( )得很好你看了吗?" (nǚ : zhè běn shū wǎng shàng ( ) dé hěn hǎo nǐ kàn le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:这本书网上( )得很好你看了吗?", từ/cụm từ ở phương án A (卖 — mài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (丢), C (关) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这本书网上( )得很好你看了吗?男:我看过了,还可以。 — Phương án: A. 卖 | B. 丢 | C. 关 [nǚ : zhè běn shū wǎng shàng ( ) dé hěn hǎo nǐ kàn le ma ? nán : wǒ kàn guò le , hái kě yǐ 。 — Phương án: A. mài | B. diū | C. guān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "男:你画的这只小猫真可爱。" (nán : nǐ huà de zhè zhǐ xiǎo māo zhēn kě ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你画的这只小猫真可爱。", từ/cụm từ ở phương án B (老虎 — lǎo hǔ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (小猫 (chú mèo nhỏ)); các phương án A (鱼), C (眼睛) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你画的这只小猫真可爱。女:它不是猫它是( )! — Phương án: A. 鱼 | B. 老虎 | C. 眼睛 [nán : nǐ huà de zhè zhǐ xiǎo māo zhēn kě ài 。 nǚ : tā bú shì māo tā shì ( )! — Phương án: A. yú | B. lǎo hǔ | C. yǎn jīng] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ); 眼睛 (đôi mắt); 鱼 (cá).

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "男:( )的是我的,右边的是我姐姐的。" (nán :( ) de shì wǒ de , yòu biān de shì wǒ jiě jiě de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:( )的是我的,右边的是我姐姐的。", từ/cụm từ ở phương án A (左边 — zuǒ biān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (姐姐 (chị gái)); các phương án B (上边), C (后边) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:哪个房间是你的?男:( )的是我的,右边的是我姐姐的。 — Phương án: A. 左边 | B. 上边 | C. 后边 [nǚ : nǎ ge fáng jiān shì nǐ de ? nán :( ) de shì wǒ de , yòu biān de shì wǒ jiě jiě de 。 — Phương án: A. zuǒ biān | B. shàng biān | C. hòu biān] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "男:你好这件运动服有黄色的吗?" (nán : nǐ hǎo zhè jiàn yùn dòng fú yǒu huáng sè de ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你好这件运动服有黄色的吗?", từ/cụm từ ở phương án B (最 — zuì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào)); các phương án A (再), C (太) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好这件运动服有黄色的吗?女:对不起,这是( )后一件了。 — Phương án: A. 再 | B. 最 | C. 太 [nán : nǐ hǎo zhè jiàn yùn dòng fú yǒu huáng sè de ma ? nǚ : duì bù qǐ , zhè shì ( ) hòu yī jiàn le 。 — Phương án: A. zài | B. zuì | C. tài] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào).

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "男:9点还有( )个小时呢,不急。" (nán :9 diǎn hái yǒu ( ) gè xiǎo shí ne , bù jí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:9点还有( )个小时呢,不急。", từ/cụm từ ở phương án C (半 — bàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (千), B (零) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你们几点上课?男:9点还有( )个小时呢,不急。 — Phương án: A. 千 | B. 零 | C. 半 [nǚ : nǐ men jǐ diǎn shàng kè ? nán :9 diǎn hái yǒu ( ) gè xiǎo shí ne , bù jí 。 — Phương án: A. qiān | B. líng | C. bàn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK