Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK15 phút100lượt

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001) (H73001) gồm 15 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H73001) (Mã đề quốc tế: H73001) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 15 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H73001
Mã đề chính thứcH73001 (hskk-so-cap-h73001)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi15 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài20 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H73001

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H73001 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H73001 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 15 Câu Hỏi Đề Thi H73001

Câu 1 (WRITING - Phần 1)H73001 #1

第1题(听后重复):请听录音并重复句子:汉字的历史很长。

Transcript: 汉字的历史很长。

dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : hàn zì de lì shǐ hěn zhǎng 。

  • 汉字的历史很长。
Câu 2 (WRITING - Phần 1)H73001 #2

第2题(听后重复):请听录音并重复句子:他是我以前的邻居。

Transcript: 他是我以前的邻居。

dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : tā shì wǒ yǐ qián de lín jū 。

  • 他是我以前的邻居。
Câu 3 (WRITING - Phần 1)H73001 #3

第3题(听后重复):请听录音并重复句子:现在已经是夏天了。

Transcript: 现在已经是夏天了。

dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : xiàn zài yǐ jīng shì xià tiān le 。

  • 现在已经是夏天了。
Câu 4 (WRITING - Phần 1)H73001 #4

第4题(听后重复):请听录音并重复句子:我觉得蓝色的更好看。

Transcript: 我觉得蓝色的更好看。

dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : wǒ jué de lán sè de gèng hǎo kàn 。

  • 我觉得蓝色的更好看。
Câu 5 (WRITING - Phần 1)H73001 #5

第5题(听后重复):请听录音并重复句子:老师,祝您节日快乐。

Transcript: 老师,祝您节日快乐。

dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : lǎo shī , zhù nín jié rì kuài lè 。

  • 老师,祝您节日快乐。
Câu 6 (WRITING - Phần 1)H73001 #6

第6题(听后重复):请听录音并重复句子:会议马上就要开始了。

Transcript: 会议马上就要开始了。

dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le 。

  • 会议马上就要开始了。
Câu 7 (WRITING - Phần 1)H73001 #7

第7题(听后重复):请听录音并重复句子:我每天骑自行车去学校。

Transcript: 我每天骑自行车去学校。

dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : wǒ měi tiān qí zì xíng chē qù xué xiào 。

  • 我每天骑自行车去学校。
Câu 8 (WRITING - Phần 1)H73001 #8

第8题(听后重复):请听录音并重复句子:你等一下,我马上就回来。

Transcript: 你等一下,我马上就回来。

dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : nǐ děng yí xià , wǒ mǎ shàng jiù huí lái 。

  • 你等一下,我马上就回来。
Câu 9 (WRITING - Phần 2)H73001 #9
Minh họa câu 9 đề H73001

第9题(看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一位穿西装的男士坐在沙发上看报纸)。

dì 9 tí ( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yī wèi chuān xī zhuāng de nán shì zuò zài shā fā shàng kàn bào zhǐ )。

  • 这位穿西装的先生正坐在沙发上认真地看今天的报纸。
Câu 10 (WRITING - Phần 2)H73001 #10
Minh họa câu 10 đề H73001

第10题(看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一个小男孩揉着眼睛伤心地哭了)。

dì 10 tí ( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yí gè xiǎo nán hái róu zhuó yǎn jīng shāng xīn dì kū le )。

  • 这个小男孩找不到他的玩具了,正在揉着眼睛伤心地哭呢。
Câu 11 (WRITING - Phần 2)H73001 #11
Minh họa câu 11 đề H73001

第11题(看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一对系着围裙的年轻男女微笑着欢迎客人)。

dì 11 tí ( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yī duì xì zhe wéi qún de nián qīng nán nǚ wēi xiào zhe huān yíng kè rén )。

  • 这家餐厅的服务员非常热情,总是面带微笑欢迎每一位客人。
Câu 12 (WRITING - Phần 2)H73001 #12
Minh họa câu 12 đề H73001

第12题(看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:汽车在路上坏了,女士站在车旁打电话求助)。

dì 12 tí ( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : qì chē zài lù shàng huài le , nǚ shì zhàn zài chē páng dǎ diàn huà qiú zhù )。

  • 她的汽车在半路上突然坏了,她只好站在路边打电话请修理师傅过来帮忙。
Câu 13 (WRITING - Phần 2)H73001 #13
Minh họa câu 13 đề H73001

第13题(看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:几个学生在图书馆书架前看书选书)。

dì 13 tí ( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : jǐ gè xué shēng zài tú shū guǎn shū jià qián kàn shū xuǎn shū )。

  • 周末同学们一起去学校图书馆借书,大家在书架前安静地挑选自己喜欢的书。
Câu 14 (WRITING - Phần 3)H73001 #14

第14题(回答问题):请介绍一下你的一位家人。(准备时间3分钟,回答时间1.5分钟)

dì 14 tí ( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ de yī wèi jiā rén 。( zhǔn bèi shí jiān 3 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )

  • 我想介绍一下我的姐姐。我姐姐今年二十六岁,大学毕业以后在一家中学当英语老师。她性格非常开朗热情,平时喜欢读书、旅游和做美食。从小到大,姐姐不仅在学习上经常辅导我,在生活中也像朋友一样关心我、倾听我的心里话。我们两个人的感情非常好,她是我学习的榜样。
Câu 15 (WRITING - Phần 3)H73001 #15

第15题(回答问题):你喜欢做什么样的工作?为什么?(准备时间3分钟,回答时间1.5分钟)

dì 15 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān zuò shén me yàng de gōng zuò ? wèi shén me ?( zhǔn bèi shí jiān 3 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )

  • 我将来希望做一名汉语老师或者跨文化交流方向的工作。因为我非常热爱语言学习,也很喜欢和不同国家、不同文化背景的朋友沟通交流。如果能当一名老师,把自己学到的汉语知识和精彩的中国文化分享给更多的学生,看到他们一点一滴地进步,我会感到非常有成就感和幸福感。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H73001

Câu 1:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "汉字的历史很长。" (hàn zì de lì shǐ hěn zhǎng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 历史 (lịch sử). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (历史 (lịch sử)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "汉字的历史很长。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:汉字的历史很长。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : hàn zì de lì shǐ hěn zhǎng 。] — Từ khóa: 历史 (lịch sử).

Câu 2:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他是我以前的邻居。" (tā shì wǒ yǐ qián de lín jū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他是我以前的邻居。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:他是我以前的邻居。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : tā shì wǒ yǐ qián de lín jū 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 3:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "现在已经是夏天了。" (xiàn zài yǐ jīng shì xià tiān le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 现在 (bây giờ); 已经 (đã). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (现在 (bây giờ); 已经 (đã)) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "现在已经是夏天了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:现在已经是夏天了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : xiàn zài yǐ jīng shì xià tiān le 。] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 已经 (đã).

Câu 4:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我觉得蓝色的更好看。" (wǒ jué de lán sè de gèng hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 觉得 (cảm thấy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (觉得 (cảm thấy)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我觉得蓝色的更好看。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:我觉得蓝色的更好看。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : wǒ jué de lán sè de gèng hǎo kàn 。] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy).

Câu 5:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "老师,祝您节日快乐。" (lǎo shī , zhù nín jié rì kuài lè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên)) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "老师,祝您节日快乐。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:老师,祝您节日快乐。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : lǎo shī , zhù nín jié rì kuài lè 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).

Câu 6:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "会议马上就要开始了。" (huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "会议马上就要开始了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:会议马上就要开始了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 7:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我每天骑自行车去学校。" (wǒ měi tiān qí zì xíng chē qù xué xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 自行车 (xe đạp). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 自行车 (xe đạp)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我每天骑自行车去学校。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:我每天骑自行车去学校。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : wǒ měi tiān qí zì xíng chē qù xué xiào 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 自行车 (xe đạp).

Câu 8:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "你等一下,我马上就回来。" (nǐ děng yí xià , wǒ mǎ shàng jiù huí lái 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你等一下,我马上就回来。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并重复句子:你等一下,我马上就回来。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zhòng fù jù zi : nǐ děng yí xià , wǒ mǎ shàng jiù huí lái 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 9:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这位穿西装的先生正坐在沙发上认真地看今天的报纸。" (zhè wèi chuān xī zhuāng de xiān shēng zhèng zuò zài shā fā shàng rèn zhēn dì kàn jīn tiān de bào zhǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 9, kết hợp từ khóa gợi ý (今天 (hôm nay)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这位穿西装的先生正坐在沙发上认真地看今天的报纸。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一位穿西装的男士坐在沙发上看报纸)。 [( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yī wèi chuān xī zhuāng de nán shì zuò zài shā fā shàng kàn bào zhǐ )。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 10:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这个小男孩找不到他的玩具了,正在揉着眼睛伤心地哭呢。" (zhè ge xiǎo nán hái zhǎo bú dào tā de wán jù le , zhèng zài róu zhuó yǎn jīng shāng xīn dì kū ne 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 眼睛 (đôi mắt); 正在 (đang). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 10, kết hợp từ khóa gợi ý (眼睛 (đôi mắt); 正在 (đang)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这个小男孩找不到他的玩具了,正在揉着眼睛伤心地哭呢。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一个小男孩揉着眼睛伤心地哭了)。 [( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yí gè xiǎo nán hái róu zhuó yǎn jīng shāng xīn dì kū le )。] — Từ khóa: 眼睛 (đôi mắt).

Câu 11:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这家餐厅的服务员非常热情,总是面带微笑欢迎每一位客人。" (zhè jiā cān tīng de fú wù yuán fēi cháng rè qíng , zǒng shì miàn dài wēi xiào huān yíng měi yī wèi kè rén 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 11, kết hợp từ khóa gợi ý (非常 (vô cùng)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这家餐厅的服务员非常热情,总是面带微笑欢迎每一位客人。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:一对系着围裙的年轻男女微笑着欢迎客人)。 [( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : yī duì xì zhe wéi qún de nián qīng nán nǚ wēi xiào zhe huān yíng kè rén )。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 12:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "她的汽车在半路上突然坏了,她只好站在路边打电话请修理师傅过来帮忙。" (tā de qì chē zài bàn lù shàng tū rán huài le , tā zhǐ hǎo zhàn zài lù biān dǎ diàn huà qǐng xiū lǐ shī fù guò lái bāng máng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电话 (điện thoại). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 12, kết hợp từ khóa gợi ý (电话 (điện thoại)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她的汽车在半路上突然坏了,她只好站在路边打电话请修理师傅过来帮忙。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:汽车在路上坏了,女士站在车旁打电话求助)。 [( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : qì chē zài lù shàng huài le , nǚ shì zhàn zài chē páng dǎ diàn huà qiú zhù )。] — Từ khóa: 电话 (điện thoại).

Câu 13:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "周末同学们一起去学校图书馆借书,大家在书架前安静地挑选自己喜欢的书。" (zhōu mò tóng xué men yì qǐ qù xué xiào tú shū guǎn jiè shū , dà jiā zài shū jià qián ān jìng dì tiāo xuǎn zì jǐ xǐ huān de shū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学生 (học sinh); 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 喜欢 (thích). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 13, kết hợp từ khóa gợi ý (学生 (học sinh); 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 喜欢 (thích)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "周末同学们一起去学校图书馆借书,大家在书架前安静地挑选自己喜欢的书。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (看图说话):请根据图片内容说一两句话(图:几个学生在图书馆书架前看书选书)。 [( kàn tú shuō huà ): qǐng gēn jù tú piàn nèi róng shuō yī liǎng jù huà ( tú : jǐ gè xué shēng zài tú shū guǎn shū jià qián kàn shū xuǎn shū )。] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 看书 (đọc sách).

Câu 14:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我想介绍一下我的姐姐。我姐姐今年二十六岁,大学毕业以后在一家中学当英语老师。她性格非常开朗热情,平时喜欢读书、旅游和做美食。从小到大,姐姐不仅在学习上经常辅导我,在生活中也像朋友一..." (wǒ xiǎng jiè shào yī xià wǒ de jiě jiě 。 wǒ jiě jiě jīn nián èr shí liù suì , dà xué bì yè yǐ hòu zài yī jiā zhōng xué dāng yīng yǔ lǎo shī 。 tā xìng gé fēi cháng kāi lǎng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 学习 (học tập). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 学习 (học tập)) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我想介绍一下我的姐姐。我姐姐今年二十六岁,大学毕业以后在一家中学当英语老师。她性格非常开朗热情,平时喜欢读书、旅游和做美食。从小到大,姐姐不仅在学习上经常辅导我,在生活中也像朋友一...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):请介绍一下你的一位家人。(准备时间3分钟,回答时间1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ de yī wèi jiā rén 。( zhǔn bèi shí jiān 3 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 准备 (chuẩn bị); 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 15:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我将来希望做一名汉语老师或者跨文化交流方向的工作。因为我非常热爱语言学习,也很喜欢和不同国家、不同文化背景的朋友沟通交流。如果能当一名老师,把自己学到的汉语知识和精彩的中国文化分享..." (wǒ jiāng lái xī wàng zuò yī míng hàn yǔ lǎo shī huò zhě kuà wén huà jiāo liú fāng xiàng de gōng zuò 。 yīn wèi wǒ fēi cháng rè ài yǔ yán xué xí , yě hěn xǐ huān hé bù tóng guó). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我将来希望做一名汉语老师或者跨文化交流方向的工作。因为我非常热爱语言学习,也很喜欢和不同国家、不同文化背景的朋友沟通交流。如果能当一名老师,把自己学到的汉语知识和精彩的中国文化分享...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你喜欢做什么样的工作?为什么?(准备时间3分钟,回答时间1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān zuò shén me yàng de gōng zuò ? wèi shén me ?( zhǔn bèi shí jiān 3 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc); 准备 (chuẩn bị); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi HSK 3.0 Cấp 3 Mã Đề HSK3.0-C3-01 Kèm PDF, Audio & Đáp Án Mới Nhất

Đề Thi HSK 3.0 Cấp 3 Mã Đề HSK3.0-C3-01 Kèm PDF, Audio & Đáp Án Mới Nhất - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK