Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK15 phút100lượt

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106) (H71106) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71106) (Mã đề quốc tế: H71106) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H71106
Mã đề chính thứcH71106 (hskk-so-cap-h71106)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi27 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài20 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71106

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71106 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71106 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71106

Câu 1 (WRITING - Phần 1)H71106 #1

第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:苹果在桌子上。

Transcript: 苹果在桌子上。

dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : píng guǒ zài zhuō zi shàng 。

  • 苹果在桌子上。
Câu 2 (WRITING - Phần 1)H71106 #2

第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他不会开车。

Transcript: 他不会开车。

dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā bú huì kāi chē 。

  • 他不会开车。
Câu 3 (WRITING - Phần 1)H71106 #3

第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我今年二十四岁。

Transcript: 我今年二十四岁。

dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ jīn nián èr shí sì suì 。

  • 我今年二十四岁。
Câu 4 (WRITING - Phần 1)H71106 #4

第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我先生爱游泳。

Transcript: 我先生爱游泳。

dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiān shēng ài yóu yǒng 。

  • 我先生爱游泳。
Câu 5 (WRITING - Phần 1)H71106 #5

第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:中午我们吃米饭。

Transcript: 中午我们吃米饭。

dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhōng wǔ wǒ men chī mǐ fàn 。

  • 中午我们吃米饭。
Câu 6 (WRITING - Phần 1)H71106 #6

第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在看电视。

Transcript: 他在看电视。

dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài kàn diàn shì 。

  • 他在看电视。
Câu 7 (WRITING - Phần 1)H71106 #7

第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他想去北京工作。

Transcript: 他想去北京工作。

dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā xiǎng qù běi jīng gōng zuò 。

  • 他想去北京工作。
Câu 8 (WRITING - Phần 1)H71106 #8

第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:一个小时有六十分钟。

Transcript: 一个小时有六十分钟。

dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yí gè xiǎo shí yǒu liù shí fēn zhōng 。

  • 一个小时有六十分钟。
Câu 9 (WRITING - Phần 1)H71106 #9

第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个手机是我的。

Transcript: 那个手机是我的。

dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge shǒu jī shì wǒ de 。

  • 那个手机是我的。
Câu 10 (WRITING - Phần 1)H71106 #10

第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:您女儿真漂亮!

Transcript: 您女儿真漂亮!

dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nín nǚ ér zhēn piào liàng !

  • 您女儿真漂亮!
Câu 11 (WRITING - Phần 1)H71106 #11

第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:火车站离这儿很近。

Transcript: 火车站离这儿很近。

dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : huǒ chē zhàn lí zhè ér hěn jìn 。

  • 火车站离这儿很近。
Câu 12 (WRITING - Phần 1)H71106 #12

第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我来晚了。

Transcript: 对不起,我来晚了。

dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。

  • 对不起,我来晚了。
Câu 13 (WRITING - Phần 1)H71106 #13

第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:希望明天是晴天。

Transcript: 希望明天是晴天。

dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xī wàng míng tiān shì qíng tiān 。

  • 希望明天是晴天。
Câu 14 (WRITING - Phần 1)H71106 #14

第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:西瓜两块五一斤。

Transcript: 西瓜两块五一斤。

dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xī guā liǎng kuài wǔ yī jīn 。

  • 西瓜两块五一斤。
Câu 15 (WRITING - Phần 1)H71106 #15

第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我儿子在这个学校上学。

Transcript: 我儿子在这个学校上学。

dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ ér zi zài zhè ge xué xiào shàng xué 。

  • 我儿子在这个学校上学。
Câu 16 (WRITING - Phần 2)H71106 #16

第16题(听后回答):我喜欢狗,你呢?

Transcript: 我喜欢狗,你呢?

dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): wǒ xǐ huān gǒu , nǐ ne ?

  • 我也很喜欢小狗,我家就养了一只白色的小狗,它非常聪明可爱。
Câu 17 (WRITING - Phần 2)H71106 #17

第17题(听后回答):昨天星期五吗?

Transcript: 昨天星期五吗?

dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): zuó tiān xīng qī wǔ ma ?

  • 对,昨天是星期五,今天是星期六,我们不用去学校上课。
Câu 18 (WRITING - Phần 2)H71106 #18

第18题(听后回答):你现在住哪儿?

Transcript: 你现在住哪儿?

dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ xiàn zài zhù nǎ ér ?

  • 我目前住在学校附近的学生公寓里,离地铁站很近。
Câu 19 (WRITING - Phần 2)H71106 #19

第19题(听后回答):哪天是你的生日?

Transcript: 哪天是你的生日?

dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): nǎ tiān shì nǐ de shēng rì ?

  • 我的生日是五月十八号,每年那天全家人都会一起吃生日蛋糕。
Câu 20 (WRITING - Phần 2)H71106 #20

第20题(听后回答):今天晚上你和谁一起吃饭?

Transcript: 今天晚上你和谁一起吃饭?

dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): jīn tiān wǎn shàng nǐ hé shuí yì qǐ chī fàn ?

  • 今天晚上我和爸爸、妈妈还有弟弟一起在家里吃晚饭。
Câu 21 (WRITING - Phần 2)H71106 #21

第21题(听后回答):你会不会打篮球?

Transcript: 你会不会打篮球?

dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì dǎ lán qiú ?

  • 我会打篮球,每天下午下课以后我都和同班同学去操场打球。
Câu 22 (WRITING - Phần 2)H71106 #22

第22题(听后回答):你每天睡几个小时?

Transcript: 你每天睡几个小时?

dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān shuì jǐ gè xiǎo shí ?

  • 我每天晚上十一点睡觉,早上七点起床,一共睡八个小时。
Câu 23 (WRITING - Phần 2)H71106 #23

第23题(听后回答):你坐过飞机吗?

Transcript: 你坐过飞机吗?

dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zuò guò fēi jī ma ?

  • 我坐过好几次飞机,去年夏天我就是坐飞机去上海旅游的。
Câu 24 (WRITING - Phần 2)H71106 #24

第24题(听后回答):你最爱吃什么?

Transcript: 你最爱吃什么?

dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì ài chī shén me ?

  • 我最爱吃妈妈包的牛肉饺子和红烧鱼,味道特别香。
Câu 25 (WRITING - Phần 2)H71106 #25

第25题(听后回答):这次考试你准备得怎么样?

Transcript: 这次考试你准备得怎么样?

dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): zhè cì kǎo shì nǐ zhǔn bèi dé zěn me yàng ?

  • 为了这次口语考试,我每天都坚持练习听力和发音,准备得非常充分。
Câu 26 (WRITING - Phần 3)H71106 #26

第26题(回答问题):星期六和星期天你会做什么?(1.5分钟)

Transcript: 星期六和星期天你会做什么?

dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): xīng qī liù hé xīng qī tiān nǐ huì zuò shén me ?(1.5 fēn zhōng )

  • 到了星期六和星期天,我通常会安排得既充实又轻松。星期六上午我会在家里打扫房间、洗衣服,然后复习这一周学过的汉语课文和生词;下午我会约几个好朋友一起去体育馆打羽毛球或者去电影院看一场新电影。星期天我喜欢待在家里陪父母聊天,帮妈妈做一顿丰盛的午饭,晚上早点儿休息,为下周的学习做好准备。
Câu 27 (WRITING - Phần 3)H71106 #27

第27题(回答问题):你喜欢小孩子吗?为什么?(1.5分钟)

Transcript: 你喜欢小孩子吗?为什么?

dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān xiǎo hái zi ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )

  • 我非常喜欢小孩子。因为小孩子天真活泼、充满好奇心,每天都开开心心的,跟他们在一起的时候,我也会觉得特别快乐、没有烦恼。我姐姐家里有一个三岁的小女儿,每次我去姐姐家,她都会跑过来拉着我的手让我给她讲故事、陪她搭积木,看到她灿烂的笑容,我心里就觉得特别温暖。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71106

Câu 1:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "苹果在桌子上。" (píng guǒ zài zhuō zi shàng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 苹果 (quả táo); 桌子 (cái bàn). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (苹果 (quả táo); 桌子 (cái bàn)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "苹果在桌子上。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:苹果在桌子上。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : píng guǒ zài zhuō zi shàng 。] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 桌子 (cái bàn).

Câu 2:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他不会开车。" (tā bú huì kāi chē 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他不会开车。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他不会开车。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā bú huì kāi chē 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 3:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我今年二十四岁。" (wǒ jīn nián èr shí sì suì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我今年二十四岁。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我今年二十四岁。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ jīn nián èr shí sì suì 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 4:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我先生爱游泳。" (wǒ xiān shēng ài yóu yǒng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 游泳 (bơi lội). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (游泳 (bơi lội)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我先生爱游泳。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我先生爱游泳。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiān shēng ài yóu yǒng 。] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 5:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "中午我们吃米饭。" (zhōng wǔ wǒ men chī mǐ fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa)) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "中午我们吃米饭。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:中午我们吃米饭。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhōng wǔ wǒ men chī mǐ fàn 。] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 中午 (buổi trưa).

Câu 6:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他在看电视。" (tā zài kàn diàn shì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电视 (ti vi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电视 (ti vi)) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他在看电视。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在看电视。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài kàn diàn shì 。] — Từ khóa: 电视 (ti vi).

Câu 7:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他想去北京工作。" (tā xiǎng qù běi jīng gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他想去北京工作。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他想去北京工作。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā xiǎng qù běi jīng gōng zuò 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 8:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "一个小时有六十分钟。" (yí gè xiǎo shí yǒu liù shí fēn zhōng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "一个小时有六十分钟。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:一个小时有六十分钟。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yí gè xiǎo shí yǒu liù shí fēn zhōng 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 9:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个手机是我的。" (nà ge shǒu jī shì wǒ de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个手机是我的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个手机是我的。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge shǒu jī shì wǒ de 。] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay).

Câu 10:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "您女儿真漂亮!" (nín nǚ ér zhēn piào liàng !). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 漂亮 (xinh đẹp); 女儿 (con gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (漂亮 (xinh đẹp); 女儿 (con gái)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "您女儿真漂亮!".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:您女儿真漂亮! [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nín nǚ ér zhēn piào liàng !] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 女儿 (con gái).

Câu 11:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "火车站离这儿很近。" (huǒ chē zhàn lí zhè ér hěn jìn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 火车站 (ga tàu hỏa). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (火车站 (ga tàu hỏa)) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "火车站离这儿很近。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:火车站离这儿很近。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : huǒ chē zhàn lí zhè ér hěn jìn 。] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa).

Câu 12:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "对不起,我来晚了。" (duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 对不起 (xin lỗi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (对不起 (xin lỗi)) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "对不起,我来晚了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我来晚了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi).

Câu 13:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "希望明天是晴天。" (xī wàng míng tiān shì qíng tiān 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 明天 (ngày mai); 希望 (hy vọng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (明天 (ngày mai); 希望 (hy vọng)) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "希望明天是晴天。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:希望明天是晴天。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xī wàng míng tiān shì qíng tiān 。] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 希望 (hy vọng).

Câu 14:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "西瓜两块五一斤。" (xī guā liǎng kuài wǔ yī jīn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 西瓜 (dưa hấu). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (西瓜 (dưa hấu)) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "西瓜两块五一斤。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:西瓜两块五一斤。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xī guā liǎng kuài wǔ yī jīn 。] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu).

Câu 15:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我儿子在这个学校上学。" (wǒ ér zi zài zhè ge xué xiào shàng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 儿子 (con trai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 儿子 (con trai)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我儿子在这个学校上学。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我儿子在这个学校上学。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ ér zi zài zhè ge xué xiào shàng xué 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 儿子 (con trai).

Câu 16:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我也很喜欢小狗,我家就养了一只白色的小狗,它非常聪明可爱。" (wǒ yě hěn xǐ huān xiǎo gǒu , wǒ jiā jiù yǎng le yī zhī bái sè de xiǎo gǒu , tā fēi cháng cōng míng kě ài 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 小狗 (chú chó nhỏ); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 小狗 (chú chó nhỏ); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我也很喜欢小狗,我家就养了一只白色的小狗,它非常聪明可爱。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):我喜欢狗,你呢? [( tīng hòu huí dá ): wǒ xǐ huān gǒu , nǐ ne ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 17:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "对,昨天是星期五,今天是星期六,我们不用去学校上课。" (duì , zuó tiān shì xīng qī wǔ , jīn tiān shì xīng qī liù , wǒ men bù yòng qù xué xiào shàng kè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 星期 (tuần / thứ)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "对,昨天是星期五,今天是星期六,我们不用去学校上课。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):昨天星期五吗? [( tīng hòu huí dá ): zuó tiān xīng qī wǔ ma ?] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 星期 (tuần / thứ).

Câu 18:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我目前住在学校附近的学生公寓里,离地铁站很近。" (wǒ mù qián zhù zài xué xiào fù jìn de xué shēng gōng yù lǐ , lí dì tiě zhàn hěn jìn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学生 (học sinh); 学校 (trường học); 地铁 (tàu điện ngầm); 现在 (bây giờ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学生 (học sinh); 学校 (trường học); 地铁 (tàu điện ngầm); 现在 (bây giờ)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我目前住在学校附近的学生公寓里,离地铁站很近。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你现在住哪儿? [( tīng hòu huí dá ): nǐ xiàn zài zhù nǎ ér ?] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 19:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的生日是五月十八号,每年那天全家人都会一起吃生日蛋糕。" (wǒ de shēng rì shì wǔ yuè shí bā hào , měi nián nà tiān quán jiā rén dū huì yì qǐ chī shēng rì dàn gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 一起 (cùng nhau); 蛋糕 (bánh kem). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (一起 (cùng nhau); 蛋糕 (bánh kem)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的生日是五月十八号,每年那天全家人都会一起吃生日蛋糕。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):哪天是你的生日? [( tīng hòu huí dá ): nǎ tiān shì nǐ de shēng rì ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 20:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天晚上我和爸爸、妈妈还有弟弟一起在家里吃晚饭。" (jīn tiān wǎn shàng wǒ hé bà bà 、 mā mā hái yǒu dì di yì qǐ zài jiā lǐ chī wǎn fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 吃饭 (ăn cơm); 爸爸 (bố). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 吃饭 (ăn cơm); 爸爸 (bố)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天晚上我和爸爸、妈妈还有弟弟一起在家里吃晚饭。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):今天晚上你和谁一起吃饭? [( tīng hòu huí dá ): jīn tiān wǎn shàng nǐ hé shuí yì qǐ chī fàn ?] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 吃饭 (ăn cơm); 一起 (cùng nhau).

Câu 21:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我会打篮球,每天下午下课以后我都和同班同学去操场打球。" (wǒ huì dǎ lán qiú , měi tiān xià wǔ xià kè yǐ hòu wǒ dōu hé tóng bān tóng xué qù cāo chǎng dǎ qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 下午 (buổi chiều); 打篮球 (chơi bóng rổ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 下午 (buổi chiều); 打篮球 (chơi bóng rổ)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我会打篮球,每天下午下课以后我都和同班同学去操场打球。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会不会打篮球? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì dǎ lán qiú ?] — Từ khóa: 打篮球 (chơi bóng rổ).

Câu 22:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我每天晚上十一点睡觉,早上七点起床,一共睡八个小时。" (wǒ měi tiān wǎn shàng shí yì diǎn shuì jiào , zǎo shàng qī diǎn qǐ chuáng , yī gòng shuì bā gè xiǎo shí 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我每天晚上十一点睡觉,早上七点起床,一共睡八个小时。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你每天睡几个小时? [( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān shuì jǐ gè xiǎo shí ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我坐过好几次飞机,去年夏天我就是坐飞机去上海旅游的。" (wǒ zuò guò hǎo jǐ cì fēi jī , qù nián xià tiān wǒ jiù shì zuò fēi jī qù shàng hǎi lǚ yóu de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 上海 (Thượng Hải); 飞机 (máy bay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (上海 (Thượng Hải); 飞机 (máy bay)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我坐过好几次飞机,去年夏天我就是坐飞机去上海旅游的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你坐过飞机吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zuò guò fēi jī ma ?] — Từ khóa: 飞机 (máy bay).

Câu 24:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最爱吃妈妈包的牛肉饺子和红烧鱼,味道特别香。" (wǒ zuì ài chī mā mā bāo de niú ròu jiǎo zi hé hóng shāo yú , wèi dào tè bié xiāng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 饺子 (sủi cảo); 妈妈 (mẹ); 鱼 (cá). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (饺子 (sủi cảo); 妈妈 (mẹ); 鱼 (cá)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最爱吃妈妈包的牛肉饺子和红烧鱼,味道特别香。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你最爱吃什么? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì ài chī shén me ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "为了这次口语考试,我每天都坚持练习听力和发音,准备得非常充分。" (wèi le zhè cì kǒu yǔ kǎo shì , wǒ měi tiān dōu jiān chí liàn xí tīng lì hé fā yīn , zhǔn bèi dé fēi cháng chōng fèn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 非常 (vô cùng); 准备 (chuẩn bị). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (非常 (vô cùng); 准备 (chuẩn bị)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "为了这次口语考试,我每天都坚持练习听力和发音,准备得非常充分。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):这次考试你准备得怎么样? [( tīng hòu huí dá ): zhè cì kǎo shì nǐ zhǔn bèi dé zěn me yàng ?] — Từ khóa: 准备 (chuẩn bị).

Câu 26:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "到了星期六和星期天,我通常会安排得既充实又轻松。星期六上午我会在家里打扫房间、洗衣服,然后复习这一周学过的汉语课文和生词;下午我会约几个好朋友一起去体育馆打羽毛球或者去电影院看一场..." (dào le xīng qī liù hé xīng qī tiān , wǒ tōng cháng huì ān pái dé jì chōng shí yòu qīng sōng 。 xīng qī liù shàng wǔ wǒ huì zài jiā lǐ dǎ sǎo fáng jiān 、 xǐ yī fú , rán hòu). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 汉语 (tiếng Hán); 电影 (bộ phim); 上午 (buổi sáng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 汉语 (tiếng Hán); 电影 (bộ phim); 上午 (buổi sáng)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "到了星期六和星期天,我通常会安排得既充实又轻松。星期六上午我会在家里打扫房间、洗衣服,然后复习这一周学过的汉语课文和生词;下午我会约几个好朋友一起去体育馆打羽毛球或者去电影院看一场...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):星期六和星期天你会做什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): xīng qī liù hé xīng qī tiān nǐ huì zuò shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 27:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我非常喜欢小孩子。因为小孩子天真活泼、充满好奇心,每天都开开心心的,跟他们在一起的时候,我也会觉得特别快乐、没有烦恼。我姐姐家里有一个三岁的小女儿,每次我去姐姐家,她都会跑过来拉着..." (wǒ fēi cháng xǐ huān xiǎo hái zi 。 yīn wèi xiǎo hái zi tiān zhēn huó pō 、 chōng mǎn hào qí xīn , měi tiān dōu kāi kāi xīn xīn de , gēn tā men zài yì qǐ de shí hòu , wǒ). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái); 女儿 (con gái); 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái); 女儿 (con gái); 手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我非常喜欢小孩子。因为小孩子天真活泼、充满好奇心,每天都开开心心的,跟他们在一起的时候,我也会觉得特别快乐、没有烦恼。我姐姐家里有一个三岁的小女儿,每次我去姐姐家,她都会跑过来拉着...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你喜欢小孩子吗?为什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān xiǎo hái zi ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK