Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318) (Y21318) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21318) (Mã đề quốc tế: Y21318) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y21318
Mã đề chính thứcY21318 (yct2-y21318)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài50 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y21318

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y21318 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y21318 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y21318

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y21318 #1
Minh họa câu 1 đề Y21318

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 两只手

dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y21318 #2
Minh họa câu 2 đề Y21318

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 没有鱼

dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y21318 #3
Minh họa câu 3 đề Y21318

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 在睡觉

dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y21318 #4
Minh họa câu 4 đề Y21318

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看书

dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y21318 #5
Minh họa câu 5 đề Y21318

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 姐姐和同学

dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y21318 #6

第6题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 他比我高很多。

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y21318 #7

第7题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 明年是二零一四年。

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y21318 #8

第8题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 这里面是什么呢?

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y21318 #9

第9题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 弟弟爱吃包子,我也爱吃。

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y21318 #10

第10题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 八点三十了,你怎么没去学校?

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y21318 #11

第11题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: 女:你的脚怎么样了?男:好多了,谢谢你来看我。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y21318 #12

第12题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: 男:这是你画的?女:是的,漂亮吗?

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y21318 #13

第13题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: 女:桌子上的书是谁的?男:书上没有名字吗?

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y21318 #14

第14题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: 男:这只鸟多大了?女:一岁零两个月。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y21318 #15

第15题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: 女:这面条儿很好吃,你吃不吃?男:不了,我吃早饭了。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y21318 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 那是你的铅笔吗? A 不是 B 绿色的 C 椅子上边

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不是
  • B. 绿色的
  • C. 椅子上边
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y21318 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 大熊猫的家在哪儿? A 对不起 B 在中国 C 眼睛和鼻子

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 对不起
  • B. 在中国
  • C. 眼睛和鼻子
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y21318 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 这个书包多少钱? A 再见 B 六十九块 C 几个苹果

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 再见
  • B. 69块
  • C. 几个苹果
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y21318 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 早上谁来看你了? A 星期三 B 高个子 C 我妈妈

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 星期三
  • B. 高个子
  • C. 我妈妈
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y21318 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你晚上吃的什么? A 米饭 B 喝口茶 C 不会做饭

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 米饭
  • B. 喝口茶
  • C. 不会做饭
Câu 21 (READING - Phần 5)Y21318 #21
Minh họa câu 21 đề Y21318

一只猫

yī zhī māo

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y21318 #22
Minh họa câu 22 đề Y21318

在学习

zài xué xí

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y21318 #23
Minh họa câu 23 đề Y21318

不要说话

bú yào shuō huà

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y21318 #24
Minh họa câu 24 đề Y21318

很多颜色

hěn duō yán sè

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y21318 #25
Minh họa câu 25 đề Y21318

画画儿

huà huà ér

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y21318 #26

A:这是你的狗? B:是,这是我的好朋友。

A: zhè shì nǐ de gǒu ? B: shì , zhè shì wǒ de hǎo péng yǒu 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y21318 #27

A:冷不冷? B:喝了热水,现在好多了。

A: lěng bù lěng ? B: hē le rè shuǐ , xiàn zài hǎo duō le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y21318 #28

A:你怎么不高兴? B:哥哥去学校了,没人和我玩儿。

A: nǐ zěn me bù gāo xìng ? B: gē gē qù xué xiào le , méi rén hé wǒ wán ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y21318 #29

A:香蕉很好吃,你也来一个? B:好的。

A: xiāng jiāo hěn hǎo chī , nǐ yě lái yí gè ? B: hǎo de 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y21318 #30

A:爸爸呢? B:他在房间里看电视,我去叫他。

A: bà bà ne ? B: tā zài fáng jiān lǐ kàn diàn shì , wǒ qù jiào tā 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y21318 #31

小红哪天来我们家?

xiǎo hóng nǎ tiān lái wǒ men jiā ?

  • A. 商店。
  • B. 黄老师。
  • C. 很热。
  • D. 三块。
  • E. 红的。
  • F. 5号。
Câu 32 (READING - Phần 7)Y21318 #32

你的包是什么颜色?

nǐ de bāo shì shén me yán sè ?

  • A. 商店。
  • B. 黄老师。
  • C. 很热。
  • D. 三块。
  • E. 红的。
  • F. 5号。
Câu 33 (READING - Phần 7)Y21318 #33

妹妹在和谁打电话?

mèi mèi zài hé shuí dǎ diàn huà ?

  • A. 商店。
  • B. 黄老师。
  • C. 很热。
  • D. 三块。
  • E. 红的。
  • F. 5号。
Câu 34 (READING - Phần 7)Y21318 #34

汉语书在哪儿买的?

hàn yǔ shū zài nǎ ér mǎi de ?

  • A. 商店。
  • B. 黄老师。
  • C. 很热。
  • D. 三块。
  • E. 红的。
  • F. 5号。
Câu 35 (READING - Phần 7)Y21318 #35

今天天气怎么样?

jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?

  • A. 商店。
  • B. 黄老师。
  • C. 很热。
  • D. 三块。
  • E. 红的。
  • F. 5号。
Câu 36 (READING - Phần 8)Y21318 #36

A:7点了,起床了。 B:我可以多睡10( )吗?

A:7 diǎn le , qǐ chuáng le 。 B: wǒ kě yǐ duō shuì 10( ) ma ?

  • A. 医生
  • B. 漂亮
  • C. 分钟
  • D. 没
  • E. 请
  • F. 认识
Câu 37 (READING - Phần 8)Y21318 #37

A:你觉得北京怎么样? B:很( ),我喜欢那儿。

A: nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ? B: hěn ( ), wǒ xǐ huān nà ér 。

  • A. 医生
  • B. 漂亮
  • C. 分钟
  • D. 没
  • E. 请
  • F. 认识
Câu 38 (READING - Phần 8)Y21318 #38

A:你昨天去医院了? B:去了,( )说我的耳朵好了。

A: nǐ zuó tiān qù yī yuàn le ? B: qù le ,( ) shuō wǒ de ěr duǒ hǎo le 。

  • A. 医生
  • B. 漂亮
  • C. 分钟
  • D. 没
  • E. 请
  • F. 认识
Câu 39 (READING - Phần 8)Y21318 #39

A:家里( )有牛奶了。 B:没关系,明天我去买。

A: jiā lǐ ( ) yǒu niú nǎi le 。 B: méi guān xì , míng tiān wǒ qù mǎi 。

  • A. 医生
  • B. 漂亮
  • C. 分钟
  • D. 没
  • E. 请
  • F. 认识
Câu 40 (READING - Phần 8)Y21318 #40

A:你好,我可以坐这儿吗? B:可以,( )坐。

A: nǐ hǎo , wǒ kě yǐ zuò zhè ér ma ? B: kě yǐ ,( ) zuò 。

  • A. 医生
  • B. 漂亮
  • C. 分钟
  • D. 没
  • E. 请
  • F. 认识

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y21318

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "两只手" (liǎng zhǐ shǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "两只手" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 手 (bàn tay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 两只手 [liǎng zhǐ shǒu] — Từ khóa: 手 (bàn tay).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "没有鱼" (méi yǒu yú). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "没有鱼" (trọng tâm: 鱼 (cá)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 没有鱼 [méi yǒu yú] — Từ khóa: 鱼 (cá).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "在睡觉" (zài shuì jiào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在睡觉" (trọng tâm: 睡觉 (ngủ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在睡觉 [zài shuì jiào] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "看书" (kàn shū). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 看书 (đọc sách). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "看书" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 看书 (đọc sách)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看书 [kàn shū] — Từ khóa: 看书 (đọc sách).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "姐姐和同学" (jiě jiě hé tóng xué). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 同学 (bạn học); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "姐姐和同学" (trọng tâm: 同学 (bạn học); 姐姐 (chị gái)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐和同学 [jiě jiě hé tóng xué] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 姐姐 (chị gái).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "他比我高很多。" (tā bǐ wǒ gāo hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他比我高很多。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他比我高很多。 — Phương án: A | B | C | D [tā bǐ wǒ gāo hěn duō 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "明年是二零一四年。" (míng nián shì èr líng yī sì nián 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "明年是二零一四年。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明年是二零一四年。 — Phương án: A | B | C | D [míng nián shì èr líng yī sì nián 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "这里面是什么呢?" (zhè lǐ miàn shì shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这里面是什么呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这里面是什么呢? — Phương án: A | B | C | D [zhè lǐ miàn shì shén me ne ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "弟弟爱吃包子,我也爱吃。" (dì di ài chī bāo zi , wǒ yě ài chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "弟弟爱吃包子,我也爱吃。" (弟弟 (em trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟爱吃包子,我也爱吃。 — Phương án: A | B | C | D [dì di ài chī bāo zi , wǒ yě ài chī 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 弟弟 (em trai).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "八点三十了,你怎么没去学校?" (bā diǎn sān shí le , nǐ zěn me méi qù xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "八点三十了,你怎么没去学校?" (学校 (trường học)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 八点三十了,你怎么没去学校? — Phương án: A | B | C | D [bā diǎn sān shí le , nǐ zěn me méi qù xué xiào ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学校 (trường học).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "女:你的脚怎么样了?" (nǚ : nǐ de jiǎo zěn me yàng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你的脚怎么样了?" (脚 (bàn chân)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你的脚怎么样了?男:好多了,谢谢你来看我。 — Phương án: A | B | C [nǚ : nǐ de jiǎo zěn me yàng le ? nán : hǎo duō le , xiè xiè nǐ lái kàn wǒ 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 脚 (bàn chân).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "男:这是你画的?" (nán : zhè shì nǐ huà de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:这是你画的?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这是你画的?女:是的,漂亮吗? — Phương án: A | B | C [nán : zhè shì nǐ huà de ? nǚ : shì de , piào liàng ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:桌子上的书是谁的?" (nǚ : zhuō zi shàng de shū shì shéi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:桌子上的书是谁的?" (桌子 (cái bàn)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:桌子上的书是谁的?男:书上没有名字吗? — Phương án: A | B | C [nǚ : zhuō zi shàng de shū shì shéi de ? nán : shū shàng méi yǒu míng zì ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:这只鸟多大了?" (nán : zhè zhǐ niǎo duō dà le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:这只鸟多大了?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这只鸟多大了?女:一岁零两个月。 — Phương án: A | B | C [nán : zhè zhǐ niǎo duō dà le ? nǚ : yī suì líng liǎng gè yuè 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "女:这面条儿很好吃,你吃不吃?" (nǚ : zhè miàn tiáo ér hěn hǎo chī , nǐ chī bù chī ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:这面条儿很好吃,你吃不吃?" (面条 (mì sợi)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这面条儿很好吃,你吃不吃?男:不了,我吃早饭了。 — Phương án: A | B | C [nǚ : zhè miàn tiáo ér hěn hǎo chī , nǐ chī bù chī ? nán : bù liǎo , wǒ chī zǎo fàn le 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "A 不是 B 绿色的 C 椅子上边" (A bú shì B lǜ sè de C yǐ zi shàng biān). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 不是 B 绿色的 C 椅子上边" tương ứng trực tiếp với phương án A (不是 — bú shì). Các phương án nhiễu B (绿色的), C (椅子上边) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那是你的铅笔吗? A 不是 B 绿色的 C 椅子上边 — Phương án: A. 不是 | B. 绿色的 | C. 椅子上边 [nà shì nǐ de qiān bǐ ma ? A bú shì B lǜ sè de C yǐ zi shàng biān — Phương án: A. bú shì | B. lǜ sè de | C. yǐ zi shàng biān] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì); 椅子 (cái ghế).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "A 对不起 B 在中国 C 眼睛和鼻子" (A duì bù qǐ B zài zhōng guó C yǎn jīng hé bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 中国 (Trung Quốc); 眼睛 (đôi mắt); 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 对不起 B 在中国 C 眼睛和鼻子" tương ứng trực tiếp với phương án B (在中国 — zài zhōng guó). Các phương án nhiễu A (对不起), C (眼睛和鼻子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大熊猫的家在哪儿? A 对不起 B 在中国 C 眼睛和鼻子 — Phương án: A. 对不起 | B. 在中国 | C. 眼睛和鼻子 [dà xióng māo de jiā zài nǎ ér ? A duì bù qǐ B zài zhōng guó C yǎn jīng hé bí zi — Phương án: A. duì bù qǐ | B. zài zhōng guó | C. yǎn] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 中国 (Trung Quốc); 熊猫 (gấu trúc); 眼睛 (đôi mắt).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "这个书包多少钱?" — Đáp lại: "六十九块。" (Zhè ge shū bāo duō shao qián? — Liù shí jiǔ kuài). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc cặp sách này giá bao nhiêu tiền? — 69 tệ (六十九块 = 69块). • Phân tích đối chiếu: Câu hỏi hỏi giá tiền "多少钱" (bao nhiêu tiền). Băng ghi âm đọc "六十九块" khớp chính xác với con số ở phương án B (69块). Phương án A (再见 - tạm biệt) và C (几个苹果 - mấy quả táo) không trả lời cho câu hỏi giá tiền. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个书包多少钱? A 再见 B 六十九块 C 几个苹果 — Phương án: A. 再见 | B. 69块 | C. 几个苹果 [zhè ge shū bāo duō shǎo qián ? A zài jiàn B liù shí jiǔ kuài C jǐ gè píng guǒ — Phương án: A. zài jiàn | B. 69 kuài | C. jǐ gè píng guǒ] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 苹果 (quả táo); 书包 (cặp sách).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "A 星期三 B 高个子 C 我妈妈" (A xīng qī sān B gāo gè zi C wǒ mā mā). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 星期三 B 高个子 C 我妈妈" tương ứng trực tiếp với phương án C (我妈妈 — wǒ mā mā). Các phương án nhiễu A (星期三), B (高个子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 早上谁来看你了? A 星期三 B 高个子 C 我妈妈 — Phương án: A. 星期三 | B. 高个子 | C. 我妈妈 [zǎo shàng shuí lái kàn nǐ le ? A xīng qī sān B gāo gè zi C wǒ mā mā — Phương án: A. xīng qī sān | B. gāo gè zi | C. wǒ mā mā] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ); 妈妈 (mẹ).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "A 米饭 B 喝口茶 C 不会做饭" (A mǐ fàn B hē kǒu chá C bú huì zuò fàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 米饭 B 喝口茶 C 不会做饭" tương ứng trực tiếp với phương án A (米饭 — mǐ fàn). Các phương án nhiễu B (喝口茶), C (不会做饭) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你晚上吃的什么? A 米饭 B 喝口茶 C 不会做饭 — Phương án: A. 米饭 | B. 喝口茶 | C. 不会做饭 [nǐ wǎn shàng chī de shén me ? A mǐ fàn B hē kǒu chá C bú huì zuò fàn — Phương án: A. mǐ fàn | B. hē kǒu chá | C. bú huì zuò fàn] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 晚上 (buổi tối); 茶 (trà).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "一只猫" (yī zhī māo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "一只猫" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一只猫 [yī zhī māo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "在学习" (zài xué xí). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在学习" (trọng tâm: 学习 (học tập)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在学习 [zài xué xí] — Từ khóa: 学习 (học tập).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "不要说话" (bú yào shuō huà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "不要说话" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 不要说话 [bú yào shuō huà] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "很多颜色" (hěn duō yán sè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "很多颜色" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多颜色 [hěn duō yán sè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "画画儿" (huà huà ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "画画儿" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 画画儿 [huà huà ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "B:是,这是我的好朋友。" (B: shì , zhè shì wǒ de hǎo péng yǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:是,这是我的好朋友。" (朋友 (bạn bè)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是你的狗? B:是,这是我的好朋友。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè shì nǐ de gǒu ? B: shì , zhè shì wǒ de hǎo péng yǒu 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "B:喝了热水,现在好多了。" (B: hē le rè shuǐ , xiàn zài hǎo duō le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:喝了热水,现在好多了。" (现在 (bây giờ); 水 (nước)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:冷不冷? B:喝了热水,现在好多了。 — Phương án: A | B | C | D [A: lěng bù lěng ? B: hē le rè shuǐ , xiàn zài hǎo duō le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 水 (nước).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "B:哥哥去学校了,没人和我玩儿。" (B: gē gē qù xué xiào le , méi rén hé wǒ wán ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 高兴 (vui vẻ); 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:哥哥去学校了,没人和我玩儿。" (学校 (trường học); 高兴 (vui vẻ); 哥哥 (anh trai)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你怎么不高兴? B:哥哥去学校了,没人和我玩儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ zěn me bù gāo xìng ? B: gē gē qù xué xiào le , méi rén hé wǒ wán ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学校 (trường học); 高兴 (vui vẻ); 哥哥 (anh trai).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "A:香蕉很好吃,你也来一个?" (A: xiāng jiāo hěn hǎo chī , nǐ yě lái yí gè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:香蕉很好吃,你也来一个?" (香蕉 (quả chuối)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:香蕉很好吃,你也来一个? B:好的。 — Phương án: A | B | C | D [A: xiāng jiāo hěn hǎo chī , nǐ yě lái yí gè ? B: hǎo de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "B:他在房间里看电视,我去叫他。" (B: tā zài fáng jiān lǐ kàn diàn shì , wǒ qù jiào tā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:他在房间里看电视,我去叫他。" (电视 (ti vi); 爸爸 (bố)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸呢? B:他在房间里看电视,我去叫他。 — Phương án: A | B | C | D [A: bà bà ne ? B: tā zài fáng jiān lǐ kàn diàn shì , wǒ qù jiào tā 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 爸爸 (bố).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "小红哪天来我们家?" (xiǎo hóng nǎ tiān lái wǒ men jiā ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "小红哪天来我们家?" tương ứng trực tiếp với phương án F (5号。 — 5 hào 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (黄老师。), C (很热。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小红哪天来我们家? — Phương án: A. 商店。 | B. 黄老师。 | C. 很热。 | D. 三块。 [xiǎo hóng nǎ tiān lái wǒ men jiā ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. huáng lǎo shī 。 | C. hěn rè 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 商店 (cửa hàng).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "你的包是什么颜色?" (nǐ de bāo shì shén me yán sè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你的包是什么颜色?" tương ứng trực tiếp với phương án E (红的。 — hóng de 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (黄老师。), C (很热。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的包是什么颜色? — Phương án: A. 商店。 | B. 黄老师。 | C. 很热。 | D. 三块。 [nǐ de bāo shì shén me yán sè ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. huáng lǎo shī 。 | C. hěn rè 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 商店 (cửa hàng).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "妹妹在和谁打电话?" (mèi mèi zài hé shuí dǎ diàn huà ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 电话 (điện thoại); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "妹妹在和谁打电话?" tương ứng trực tiếp với phương án B (黄老师。 — huáng lǎo shī 。). Các phương án nhiễu A (商店。), C (很热。), D (三块。), E (红的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妹妹在和谁打电话? — Phương án: A. 商店。 | B. 黄老师。 | C. 很热。 | D. 三块。 [mèi mèi zài hé shuí dǎ diàn huà ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. huáng lǎo shī 。 | C. hěn rè 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 商店 (cửa hàng); 电话 (điện thoại); 妹妹 (em gái).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "汉语书在哪儿买的?" (hàn yǔ shū zài nǎ ér mǎi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "汉语书在哪儿买的?" tương ứng trực tiếp với phương án A (商店。 — shāng diàn 。). Các phương án nhiễu B (黄老师。), C (很热。), D (三块。), E (红的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉语书在哪儿买的? — Phương án: A. 商店。 | B. 黄老师。 | C. 很热。 | D. 三块。 [hàn yǔ shū zài nǎ ér mǎi de ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. huáng lǎo shī 。 | C. hěn rè 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 商店 (cửa hàng); 汉语 (tiếng Hán).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "今天天气怎么样?" (jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "今天天气怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án C (很热。 — hěn rè 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (黄老师。), D (三块。), E (红的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天天气怎么样? — Phương án: A. 商店。 | B. 黄老师。 | C. 很热。 | D. 三块。 [jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. huáng lǎo shī 。 | C. hěn rè 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "B:我可以多睡10( )吗?" (B: wǒ kě yǐ duō shuì 10( ) ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我可以多睡10( )吗?", từ/cụm từ ở phương án C (分钟 — fēn zhōng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (起床 (thức dậy)); các phương án A (医生), B (漂亮), D (没), E (请) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:7点了,起床了。 B:我可以多睡10( )吗? — Phương án: A. 医生 | B. 漂亮 | C. 分钟 | D. 没 [A:7 diǎn le , qǐ chuáng le 。 B: wǒ kě yǐ duō shuì 10( ) ma ? — Phương án: A. yī shēng | B. piào liàng | C. fēn zhōng | D] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 漂亮 (xinh đẹp); 起床 (thức dậy).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "A:你觉得北京怎么样?" (A: nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你觉得北京怎么样?", từ/cụm từ ở phương án B (漂亮 — piào liàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy)); các phương án A (医生), C (分钟), D (没), E (请) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你觉得北京怎么样? B:很( ),我喜欢那儿。 — Phương án: A. 医生 | B. 漂亮 | C. 分钟 | D. 没 [A: nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ? B: hěn ( ), wǒ xǐ huān nà ér 。 — Phương án: A. yī shēng | B. piào liàng | C. fēn zhōng | D] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "B:去了,( )说我的耳朵好了。" (B: qù le ,( ) shuō wǒ de ěr duǒ hǎo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 昨天 (hôm qua); 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:去了,( )说我的耳朵好了。", từ/cụm từ ở phương án A (医生 — yī shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 昨天 (hôm qua); 耳朵 (đôi tai)); các phương án B (漂亮), C (分钟), D (没), E (请) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你昨天去医院了? B:去了,( )说我的耳朵好了。 — Phương án: A. 医生 | B. 漂亮 | C. 分钟 | D. 没 [A: nǐ zuó tiān qù yī yuàn le ? B: qù le ,( ) shuō wǒ de ěr duǒ hǎo le 。 — Phương án: A. yī shēng | B. piào liàng | C. fēn zhōng |] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 昨天 (hôm qua); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "B:没关系,明天我去买。" (B: méi guān xì , míng tiān wǒ qù mǎi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 牛奶 (sữa tươi); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:没关系,明天我去买。", từ/cụm từ ở phương án D (没 — méi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (没关系 (không sao đâu); 牛奶 (sữa tươi); 明天 (ngày mai)); các phương án A (医生), B (漂亮), C (分钟), E (请) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:家里( )有牛奶了。 B:没关系,明天我去买。 — Phương án: A. 医生 | B. 漂亮 | C. 分钟 | D. 没 [A: jiā lǐ ( ) yǒu niú nǎi le 。 B: méi guān xì , míng tiān wǒ qù mǎi 。 — Phương án: A. yī shēng | B. piào liàng | C. fēn zhōng | D] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 医生 (bác sĩ); 牛奶 (sữa tươi); 明天 (ngày mai).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "A:你好,我可以坐这儿吗?" (A: nǐ hǎo , wǒ kě yǐ zuò zhè ér ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你好,我可以坐这儿吗?", từ/cụm từ ở phương án E (请 — qǐng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào)); các phương án A (医生), B (漂亮), C (分钟), D (没) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你好,我可以坐这儿吗? B:可以,( )坐。 — Phương án: A. 医生 | B. 漂亮 | C. 分钟 | D. 没 [A: nǐ hǎo , wǒ kě yǐ zuò zhè ér ma ? B: kě yǐ ,( ) zuò 。 — Phương án: A. yī shēng | B. piào liàng | C. fēn zhōng | D.] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 医生 (bác sĩ); 漂亮 (xinh đẹp).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK