Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317) (Y21317) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21317) (Mã đề quốc tế: Y21317) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y21317
Mã đề chính thứcY21317 (yct2-y21317)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài50 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y21317

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y21317 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y21317 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y21317

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y21317 #1
Minh họa câu 1 đề Y21317

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 红苹果

dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y21317 #2
Minh họa câu 2 đề Y21317

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 大脚和小脚

dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y21317 #3
Minh họa câu 3 đề Y21317

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 很好吃

dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y21317 #4
Minh họa câu 4 đề Y21317

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 没有钱

dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y21317 #5
Minh họa câu 5 đề Y21317

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 在学习

dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y21317 #6

第6题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 晚上做什么饭?

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y21317 #7

第7题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 睡觉了,不要看电视了。

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y21317 #8

第8题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 姐姐,你今天真漂亮。

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y21317 #9

第9题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 他们一家三口在玩儿什么?

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y21317 #10

第10题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 你看上面,小猫在那儿。

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y21317 #11

第11题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:桌子上的牛奶喝了吗? B:喝了,我去学校了,妈妈再见。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y21317 #12

第12题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:你在画什么? B:我在画小鱼。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y21317 #13

第13题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:和谁打电话呢? B:我妹妹。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y21317 #14

第14题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:你看,我手里面这个是什么? B:我看看。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y21317 #15

第15题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:你们认识多少年了? B:七年了。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y21317 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你喜欢哪个颜色? A 绿色 B 谢谢你 C 吃米饭

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 绿色
  • B. 谢谢你
  • C. 吃米饭
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y21317 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你的眼睛怎么了? A 8个月 B 大鼻子 C 没什么

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 8个月
  • B. 大鼻子
  • C. 没什么
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y21317 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你也认识那个老师? A 是的 B 请坐 C 对不起

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 是的
  • B. 请坐
  • C. 对不起
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y21317 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 明天天气怎么样? A 很冷 B 15分钟后 C 星期四晚上

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很冷
  • B. 15分钟后
  • C. 星期四晚上
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y21317 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你说的那只小狗在哪儿? A 现在去 B 在这儿 C 不爱喝水

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 现在去
  • B. 在这儿
  • C. 不爱喝水
Câu 21 (READING - Phần 5)Y21317 #21
Minh họa câu 21 đề Y21317

很多铅笔

hěn duō qiān bǐ

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y21317 #22
Minh họa câu 22 đề Y21317

真热

zhēn rè

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y21317 #23
Minh họa câu 23 đề Y21317

在商店

zài shāng diàn

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y21317 #24
Minh họa câu 24 đề Y21317

吃香蕉

chī xiāng jiāo

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y21317 #25
Minh họa câu 25 đề Y21317

三个学生

sān gè xué shēng

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y21317 #26

A:她的头发真长。 B:是。

A: tā de tóu fà zhēn zhǎng 。 B: shì 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y21317 #27

A:这个字你认识吗? B:认识,是“耳朵”的“耳”。

A: zhè ge zì nǐ rèn shí ma ? B: rèn shí , shì “ ěr duǒ ” de “ ěr ”。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y21317 #28

A:我和弟弟谁个子高? B:你比他高。

A: wǒ hé dì di shuí gè zi gāo ? B: nǐ bǐ tā gāo 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y21317 #29

A:来,你也吃一块儿。 B:好,这是你早上买的?

A: lái , nǐ yě chī yī kuài ér 。 B: hǎo , zhè shì nǐ zǎo shàng mǎi de ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y21317 #30

A:这只小鸟有名字吗? B:有,叫“高兴”。

A: zhè zhǐ xiǎo niǎo yǒu míng zì ma ? B: yǒu , jiào “ gāo xìng ”。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y21317 #31

哥哥在做什么?

gē gē zài zuò shén me ?

  • A. 两岁。
  • B. 我同学。
  • C. 画画儿。
  • D. 三块。
  • E. 我也是。
  • F. 602。
Câu 32 (READING - Phần 7)Y21317 #32

这只熊猫多大了?

zhè zhǐ xióng māo duō dà le ?

  • A. 两岁。
  • B. 我同学。
  • C. 画画儿。
  • D. 三块。
  • E. 我也是。
  • F. 602。
Câu 33 (READING - Phần 7)Y21317 #33

王医生在哪个房间?

wáng yī shēng zài nǎ ge fáng jiān ?

  • A. 两岁。
  • B. 我同学。
  • C. 画画儿。
  • D. 三块。
  • E. 我也是。
  • F. 602。
Câu 34 (READING - Phần 7)Y21317 #34

你在和谁说话?

nǐ zài hé shuí shuō huà ?

  • A. 两岁。
  • B. 我同学。
  • C. 画画儿。
  • D. 三块。
  • E. 我也是。
  • F. 602。
Câu 35 (READING - Phần 7)Y21317 #35

我喝茶,你呢?

wǒ hē chá , nǐ ne ?

  • A. 两岁。
  • B. 我同学。
  • C. 画画儿。
  • D. 三块。
  • E. 我也是。
  • F. 602。
Câu 36 (READING - Phần 8)Y21317 #36

A:你是几号来北京的? B:我是( )来的。

A: nǐ shì jǐ hào lái běi jīng de ? B: wǒ shì ( ) lái de 。

  • A. 汉语
  • B. 起床
  • C. 可以
  • D. 黄
  • E. 昨天
  • F. 认识
Câu 37 (READING - Phần 8)Y21317 #37

A:妈妈,包子好了吗? B:好了,( )吃了。

A: mā mā , bāo zi hǎo le ma ? B: hǎo le ,( ) chī le 。

  • A. 汉语
  • B. 起床
  • C. 可以
  • D. 黄
  • E. 昨天
  • F. 认识
Câu 38 (READING - Phần 8)Y21317 #38

A:9点了,去叫妹妹( )。 B:好的。

A:9 diǎn le , qù jiào mèi mèi ( )。 B: hǎo de 。

  • A. 汉语
  • B. 起床
  • C. 可以
  • D. 黄
  • E. 昨天
  • F. 认识
Câu 39 (READING - Phần 8)Y21317 #39

A:你朋友会说( )吗? B:会,他是中国人。

A: nǐ péng yǒu huì shuō ( ) ma ? B: huì , tā shì zhōng guó rén 。

  • A. 汉语
  • B. 起床
  • C. 可以
  • D. 黄
  • E. 昨天
  • F. 认识
Câu 40 (READING - Phần 8)Y21317 #40

A:没有( )色的书包了。 B:没关系,我觉得这个也很好。

A: méi yǒu ( ) sè de shū bāo le 。 B: méi guān xì , wǒ jué de zhè ge yě hěn hǎo 。

  • A. 汉语
  • B. 起床
  • C. 可以
  • D. 黄
  • E. 昨天
  • F. 认识

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y21317

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "红苹果" (hóng píng guǒ). • Nghĩa tiếng Việt: quả táo đỏ • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: quả táo đỏ

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "大脚和小脚" (dà jiǎo hé xiǎo jiǎo). • Nghĩa tiếng Việt: bàn chân to và bàn chân nhỏ • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: bàn chân to và bàn chân nhỏ

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "很好吃" (hěn hǎo chī). • Nghĩa tiếng Việt: rất ngon • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: rất ngon

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "没有钱" (méi yǒu qián). • Nghĩa tiếng Việt: không có tiền • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: không có tiền

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "在学习" (zài xué xí). • Nghĩa tiếng Việt: đang học bài • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: đang học bài

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "晚上做什么饭?" (wǎn shàng zuò shén me fàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối nấu món gì thế? • Kết luận: Đáp án chính xác là D.

Dịch nghĩa: Buổi tối nấu món gì thế?

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "睡觉了,不要看电视了。" (shuì jiào le , bú yào kàn diàn shì le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Đi ngủ thôi, đừng xem tivi nữa. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.

Dịch nghĩa: Đi ngủ thôi, đừng xem tivi nữa.

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "姐姐,你今天真漂亮。" (jiě jiě , nǐ jīn tiān zhēn piào liàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Chị ơi, hôm nay chị xinh thật đấy. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: Chị ơi, hôm nay chị xinh thật đấy.

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "他们一家三口在玩儿什么?" (tā men yī jiā sān kǒu zài wán ér shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Gia đình ba người họ đang chơi trò gì thế? • Kết luận: Đáp án chính xác là E.

Dịch nghĩa: Gia đình ba người họ đang chơi trò gì thế?

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "你看上面,小猫在那儿。" (nǐ kàn shàng miàn , xiǎo māo zài nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn nhìn lên trên kìa, chú mèo con ở đằng đó. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: Bạn nhìn lên trên kìa, chú mèo con ở đằng đó.

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:桌子上的牛奶喝了吗? B:喝了,我去学校了,妈妈再见。" (A: zhuō zi shàng de niú nǎi hē le ma ? B: hē le , wǒ qù xué xiào le , mā mā zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sữa trên bàn con uống chưa? — B: Con uống rồi, con đi học đây, tạm biệt mẹ. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Sữa trên bàn con uống chưa? — B: Con uống rồi, con đi học đây, tạm biệt mẹ.

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你在画什么? B:我在画小鱼。" (A: nǐ zài huà shén me ? B: wǒ zài huà xiǎo yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn đang vẽ gì thế? — B: Mình đang vẽ cá nhỏ. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Bạn đang vẽ gì thế? — B: Mình đang vẽ cá nhỏ.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:和谁打电话呢? B:我妹妹。" (A: hé shuí dǎ diàn huà ne ? B: wǒ mèi mèi 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Đang gọi điện thoại với ai thế? — B: Em gái của mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Đang gọi điện thoại với ai thế? — B: Em gái của mình.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你看,我手里面这个是什么? B:我看看。" (A: nǐ kàn , wǒ shǒu lǐ miàn zhè ge shì shén me ? B: wǒ kàn kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn nhìn xem, cái trong tay mình là gì đây? — B: Để mình xem nào. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bạn nhìn xem, cái trong tay mình là gì đây? — B: Để mình xem nào.

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你们认识多少年了? B:七年了。" (A: nǐ men rèn shí duō shǎo nián le ? B: qī nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hai bạn quen nhau bao nhiêu năm rồi? — B: Bảy năm rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Hai bạn quen nhau bao nhiêu năm rồi? — B: Bảy năm rồi.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "你喜欢哪个颜色? A 绿色 B 谢谢你 C 吃米饭" (nǐ xǐ huān nǎ ge yán sè ? A lǜ sè B xiè xiè nǐ C chī mǐ fàn). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn thích màu nào? — Đáp án A: Màu xanh lá cây. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 绿色.

Dịch nghĩa: Bạn thích màu nào? — Đáp án A: Màu xanh lá cây.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "你的眼睛怎么了? A 8个月 B 大鼻子 C 没什么" (nǐ de yǎn jīng zěn me le ? A 8 gè yuè B dà bí zi C méi shén me). • Nghĩa tiếng Việt: Mắt của bạn làm sao thế? — Đáp án C: Không sao đâu. • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 没什么.

Dịch nghĩa: Mắt của bạn làm sao thế? — Đáp án C: Không sao đâu.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "你也认识那个老师? A 是的 B 请坐 C 对不起" (nǐ yě rèn shí nà ge lǎo shī ? A shì de B qǐng zuò C duì bù qǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn cũng quen thầy/cô giáo kia à? — Đáp án A: Đúng vậy. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 是的.

Dịch nghĩa: Bạn cũng quen thầy/cô giáo kia à? — Đáp án A: Đúng vậy.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "明天天气怎么样? A 很冷 B 15分钟后 C 星期四晚上" (míng tiān tiān qì zěn me yàng ? A hěn lěng B 15 fēn zhōng hòu C xīng qī sì wǎn shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết ngày mai thế nào? — Đáp án A: Rất lạnh. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 很冷.

Dịch nghĩa: Thời tiết ngày mai thế nào? — Đáp án A: Rất lạnh.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "你说的那只小狗在哪儿? A 现在去 B 在这儿 C 不爱喝水" (nǐ shuō de nà zhǐ xiǎo gǒu zài nǎ ér ? A xiàn zài qù B zài zhè ér C bù ài hē shuǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Chú chó nhỏ mà bạn nói đang ở đâu? — Đáp án B: Ở đây này. • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 在这儿.

Dịch nghĩa: Chú chó nhỏ mà bạn nói đang ở đâu? — Đáp án B: Ở đây này.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "很多铅笔" (hěn duō qiān bǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 铅笔 (bút chì). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "很多铅笔" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 铅笔 (bút chì)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多铅笔 [hěn duō qiān bǐ] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "真热" (zhēn rè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "真热" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 真热 [zhēn rè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "在商店" (zài shāng diàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在商店" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: 商店 (cửa hàng)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在商店 [zài shāng diàn] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "吃香蕉" (chī xiāng jiāo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "吃香蕉" (trọng tâm: 香蕉 (quả chuối)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 吃香蕉 [chī xiāng jiāo] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "三个学生" (sān gè xué shēng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学生 (học sinh). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "三个学生" (trọng tâm: 学生 (học sinh)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 三个学生 [sān gè xué shēng] — Từ khóa: 学生 (học sinh).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "A:她的头发真长。" (A: tā de tóu fà zhēn zhǎng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:她的头发真长。" (头发 (mái tóc)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:她的头发真长。 B:是。 — Phương án: A | B | C | D [A: tā de tóu fà zhēn zhǎng 。 B: shì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 头发 (mái tóc).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "A:这个字你认识吗?" (A: zhè ge zì nǐ rèn shí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết); 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这个字你认识吗?" (认识 (quen biết); 耳朵 (đôi tai)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这个字你认识吗? B:认识,是“耳朵”的“耳”。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè ge zì nǐ rèn shí ma ? B: rèn shí , shì “ ěr duǒ ” de “ ěr ”。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 认识 (quen biết); 耳朵 (đôi tai).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "A:我和弟弟谁个子高?" (A: wǒ hé dì di shuí gè zi gāo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我和弟弟谁个子高?" (弟弟 (em trai)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我和弟弟谁个子高? B:你比他高。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ hé dì di shuí gè zi gāo ? B: nǐ bǐ tā gāo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 弟弟 (em trai).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "B:好,这是你早上买的?" (B: hǎo , zhè shì nǐ zǎo shàng mǎi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好,这是你早上买的?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:来,你也吃一块儿。 B:好,这是你早上买的? — Phương án: A | B | C | D [A: lái , nǐ yě chī yī kuài ér 。 B: hǎo , zhè shì nǐ zǎo shàng mǎi de ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "A:这只小鸟有名字吗?" (A: zhè zhǐ xiǎo niǎo yǒu míng zì ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 高兴 (vui vẻ); 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这只小鸟有名字吗?" (高兴 (vui vẻ); 小鸟 (chú chim nhỏ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这只小鸟有名字吗? B:有,叫“高兴”。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè zhǐ xiǎo niǎo yǒu míng zì ma ? B: yǒu , jiào “ gāo xìng ”。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 小鸟 (chú chim nhỏ).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "哥哥在做什么?" (gē gē zài zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "哥哥在做什么?" tương ứng trực tiếp với phương án C (画画儿。 — huà huà ér 。). Các phương án nhiễu A (两岁。), B (我同学。), D (三块。), E (我也是。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥在做什么? — Phương án: A. 两岁。 | B. 我同学。 | C. 画画儿。 | D. 三块。 [gē gē zài zuò shén me ? — Phương án: A. liǎng suì 。 | B. wǒ tóng xué 。 | C. huà huà ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 哥哥 (anh trai).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "这只熊猫多大了?" (zhè zhǐ xióng māo duō dà le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这只熊猫多大了?" tương ứng trực tiếp với phương án A (两岁。 — liǎng suì 。). Các phương án nhiễu B (我同学。), C (画画儿。), D (三块。), E (我也是。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这只熊猫多大了? — Phương án: A. 两岁。 | B. 我同学。 | C. 画画儿。 | D. 三块。 [zhè zhǐ xióng māo duō dà le ? — Phương án: A. liǎng suì 。 | B. wǒ tóng xué 。 | C. huà huà ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 熊猫 (gấu trúc).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "王医生在哪个房间?" (wáng yī shēng zài nǎ ge fáng jiān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "王医生在哪个房间?" tương ứng trực tiếp với phương án F (602。 — 602。). Các phương án nhiễu A (两岁。), B (我同学。), C (画画儿。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 王医生在哪个房间? — Phương án: A. 两岁。 | B. 我同学。 | C. 画画儿。 | D. 三块。 [wáng yī shēng zài nǎ ge fáng jiān ? — Phương án: A. liǎng suì 。 | B. wǒ tóng xué 。 | C. huà huà ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 医生 (bác sĩ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "你在和谁说话?" (nǐ zài hé shuí shuō huà ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你在和谁说话?" tương ứng trực tiếp với phương án B (我同学。 — wǒ tóng xué 。). Các phương án nhiễu A (两岁。), C (画画儿。), D (三块。), E (我也是。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你在和谁说话? — Phương án: A. 两岁。 | B. 我同学。 | C. 画画儿。 | D. 三块。 [nǐ zài hé shuí shuō huà ? — Phương án: A. liǎng suì 。 | B. wǒ tóng xué 。 | C. huà huà ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "我喝茶,你呢?" (wǒ hē chá , nǐ ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我喝茶,你呢?" tương ứng trực tiếp với phương án E (我也是。 — wǒ yě shì 。). Các phương án nhiễu A (两岁。), B (我同学。), C (画画儿。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我喝茶,你呢? — Phương án: A. 两岁。 | B. 我同学。 | C. 画画儿。 | D. 三块。 [wǒ hē chá , nǐ ne ? — Phương án: A. liǎng suì 。 | B. wǒ tóng xué 。 | C. huà huà ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 茶 (trà).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "A:你是几号来北京的?" (A: nǐ shì jǐ hào lái běi jīng de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 昨天 (hôm qua). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你是几号来北京的?", từ/cụm từ ở phương án E (昨天 — zuó tiān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 昨天 (hôm qua)); các phương án A (汉语), B (起床), C (可以), D (黄) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你是几号来北京的? B:我是( )来的。 — Phương án: A. 汉语 | B. 起床 | C. 可以 | D. 黄 [A: nǐ shì jǐ hào lái běi jīng de ? B: wǒ shì ( ) lái de 。 — Phương án: A. hàn yǔ | B. qǐ chuáng | C. kě yǐ | D. huáng] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 汉语 (tiếng Hán); 起床 (thức dậy).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "A:妈妈,包子好了吗?" (A: mā mā , bāo zi hǎo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:妈妈,包子好了吗?", từ/cụm từ ở phương án C (可以 — kě yǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (妈妈 (mẹ)); các phương án A (汉语), B (起床), D (黄), E (昨天) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:妈妈,包子好了吗? B:好了,( )吃了。 — Phương án: A. 汉语 | B. 起床 | C. 可以 | D. 黄 [A: mā mā , bāo zi hǎo le ma ? B: hǎo le ,( ) chī le 。 — Phương án: A. hàn yǔ | B. qǐ chuáng | C. kě yǐ | D.] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 起床 (thức dậy); 妈妈 (mẹ).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "A:9点了,去叫妹妹( )。" (A:9 diǎn le , qù jiào mèi mèi ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:9点了,去叫妹妹( )。", từ/cụm từ ở phương án B (起床 — qǐ chuáng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (起床 (thức dậy); 妹妹 (em gái)); các phương án A (汉语), C (可以), D (黄), E (昨天) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:9点了,去叫妹妹( )。 B:好的。 — Phương án: A. 汉语 | B. 起床 | C. 可以 | D. 黄 [A:9 diǎn le , qù jiào mèi mèi ( )。 B: hǎo de 。 — Phương án: A. hàn yǔ | B. qǐ chuáng | C. kě yǐ | D. huáng] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 起床 (thức dậy); 妹妹 (em gái).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "A:你朋友会说( )吗?" (A: nǐ péng yǒu huì shuō ( ) ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你朋友会说( )吗?", từ/cụm từ ở phương án A (汉语 — hàn yǔ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán)); các phương án B (起床), C (可以), D (黄), E (昨天) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你朋友会说( )吗? B:会,他是中国人。 — Phương án: A. 汉语 | B. 起床 | C. 可以 | D. 黄 [A: nǐ péng yǒu huì shuō ( ) ma ? B: huì , tā shì zhōng guó rén 。 — Phương án: A. hàn yǔ | B. qǐ chuáng | C. kě yǐ | D.] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán); 起床 (thức dậy).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "B:没关系,我觉得这个也很好。" (B: méi guān xì , wǒ jué de zhè ge yě hěn hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 书包 (cặp sách); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:没关系,我觉得这个也很好。", từ/cụm từ ở phương án D (黄 — huáng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (没关系 (không sao đâu); 书包 (cặp sách); 觉得 (cảm thấy)); các phương án A (汉语), B (起床), C (可以), E (昨天) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:没有( )色的书包了。 B:没关系,我觉得这个也很好。 — Phương án: A. 汉语 | B. 起床 | C. 可以 | D. 黄 [A: méi yǒu ( ) sè de shū bāo le 。 B: méi guān xì , wǒ jué de zhè ge yě hěn hǎo 。 — Phương án: A. hàn yǔ | B. qǐ chuáng | C. kě yǐ] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 汉语 (tiếng Hán); 起床 (thức dậy); 书包 (cặp sách).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK