Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901) (Y20901) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20901) (Mã đề quốc tế: Y20901) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y20901
Mã đề chính thứcY20901 (yct2-y20901)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài50 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y20901

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y20901 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y20901 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y20901

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y20901 #1
Minh họa câu 1 đề Y20901

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 红苹果

dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y20901 #2
Minh họa câu 2 đề Y20901

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 大耳朵

dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y20901 #3
Minh họa câu 3 đề Y20901

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 二十八号

dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y20901 #4
Minh họa câu 4 đề Y20901

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 很冷

dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y20901 #5
Minh họa câu 5 đề Y20901

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看书

dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y20901 #6

第6题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 我现在去商店。

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y20901 #7

第7题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 看,铅笔在那儿,她的头发上。

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y20901 #8

第8题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 谁吃了我的香蕉?

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y20901 #9

第9题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 睡觉了?那好,明天早上见。

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y20901 #10

第10题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 七点了,我要起床了。

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y20901 #11

第11题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:今天星期几?B:今天?今天星期三。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y20901 #12

第12题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:那是你的吗?B:不是,那是我哥哥的。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y20901 #13

第13题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:高兴吗?B:高兴,我喜欢在水里玩儿。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y20901 #14

第14题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:这是谁的手?B:你说呢?妈妈。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y20901 #15

第15题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:你好,你喝什么?B:谢谢,我喝茶。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y20901 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 明天天气热不热? A 不热 B 真漂亮 C 在里面

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不热
  • B. 真漂亮
  • C. 在里面
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y20901 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你爸爸呢? A 我认识 B 我妹妹 C 去学校了

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 我认识
  • B. 我妹妹
  • C. 去学校了
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y20901 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 我可以坐这儿吗? A 谢谢 B 几个椅子 C 可以,请坐

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 谢谢
  • B. 几个椅子
  • C. 可以,请坐
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y20901 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你们学校有多少中国学生? A 中国人 B 五十多个 C 我们的朋友

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 中国人
  • B. 50多个
  • C. 我们的朋友
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y20901 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你姐姐会做面条儿吗? A 她不会 B 很好吃 C 买了四个包子

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 她不会
  • B. 很好吃
  • C. 买了4个包子
Câu 21 (READING - Phần 5)Y20901 #21
Minh họa câu 21 đề Y20901

8点20分

8 diǎn 20 fēn

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y20901 #22
Minh họa câu 22 đề Y20901

小鸟的脚

xiǎo niǎo de jiǎo

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y20901 #23
Minh họa câu 23 đề Y20901

我的眼睛

wǒ de yǎn jīng

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y20901 #24
Minh họa câu 24 đề Y20901

打电话

dǎ diàn huà

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y20901 #25
Minh họa câu 25 đề Y20901

两只鱼

liǎng zhǐ yú

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y20901 #26

A:我的个子比你高。 B:是的,大狗,我没有你高。

A: wǒ de gè zi bǐ nǐ gāo 。 B: shì de , dà gǒu , wǒ méi yǒu nǐ gāo 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y20901 #27

A:我们要去北京玩儿。 B:好的,你会说汉语吗?

A: wǒ men yào qù běi jīng wán ér 。 B: hǎo de , nǐ huì shuō hàn yǔ ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y20901 #28

A:这只熊猫今年几岁了? B:一岁零六个月。

A: zhè zhǐ xióng māo jīn nián jǐ suì le ? B: yī suì líng liù gè yuè 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y20901 #29

A:他怎么了? B:没关系,他觉得这个不好吃。

A: tā zěn me le ? B: méi guān xì , tā jué de zhè ge bù hǎo chī 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y20901 #30

A:李老师说他明天8点来。 B:好,谢谢你,再见。

A: lǐ lǎo shī shuō tā míng tiān 8 diǎn lái 。 B: hǎo , xiè xiè nǐ , zài jiàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y20901 #31

昨天晚上你去哪儿了?

zuó tiān wǎn shàng nǐ qù nǎ ér le ?

  • A. 同学家。
  • B. 鼻子。
  • C. 我爱玩儿。
  • D. 三块。
  • E. 绿的。
  • F. 207。
Câu 32 (READING - Phần 7)Y20901 #32

你在哪个房间呢?

nǐ zài nǎ ge fáng jiān ne ?

  • A. 同学家。
  • B. 鼻子。
  • C. 我爱玩儿。
  • D. 三块。
  • E. 绿的。
  • F. 207。
Câu 33 (READING - Phần 7)Y20901 #33

你爱学习吗?

nǐ ài xué xí ma ?

  • A. 同学家。
  • B. 鼻子。
  • C. 我爱玩儿。
  • D. 三块。
  • E. 绿的。
  • F. 207。
Câu 34 (READING - Phần 7)Y20901 #34

你喜欢什么颜色的书包?

nǐ xǐ huān shén me yán sè de shū bāo ?

  • A. 同学家。
  • B. 鼻子。
  • C. 我爱玩儿。
  • D. 三块。
  • E. 绿的。
  • F. 207。
Câu 35 (READING - Phần 7)Y20901 #35

口的上边是什么?

kǒu de shàng biān shì shén me ?

  • A. 同学家。
  • B. 鼻子。
  • C. 我爱玩儿。
  • D. 三块。
  • E. 绿的。
  • F. 207。
Câu 36 (READING - Phần 8)Y20901 #36

A:你在画什么? B:我在画猫,这只猫是( )色的。

A: nǐ zài huà shén me ? B: wǒ zài huà māo , zhè zhǐ māo shì ( ) sè de 。

  • A. 医生
  • B. 怎么样
  • C. 名字
  • D. 黄
  • E. 也
  • F. 认识
Câu 37 (READING - Phần 8)Y20901 #37

A:我弟弟不喜欢喝牛奶。 B:我( )是。

A: wǒ dì di bù xǐ huān hē niú nǎi 。 B: wǒ ( ) shì 。

  • A. 医生
  • B. 怎么样
  • C. 名字
  • D. 黄
  • E. 也
  • F. 认识
Câu 38 (READING - Phần 8)Y20901 #38

A:你妈妈是老师吗? B:不是,她是( )。

A: nǐ mā mā shì lǎo shī ma ? B: bú shì , tā shì ( )。

  • A. 医生
  • B. 怎么样
  • C. 名字
  • D. 黄
  • E. 也
  • F. 认识
Câu 39 (READING - Phần 8)Y20901 #39

A:晚上吃米饭( )? B:好,晚上见。

A: wǎn shàng chī mǐ fàn ( )? B: hǎo , wǎn shàng jiàn 。

  • A. 医生
  • B. 怎么样
  • C. 名字
  • D. 黄
  • E. 也
  • F. 认识
Câu 40 (READING - Phần 8)Y20901 #40

A:那个人叫什么( )? B:对不起,你说谁?

A: nà ge rén jiào shén me ( )? B: duì bù qǐ , nǐ shuō shuí ?

  • A. 医生
  • B. 怎么样
  • C. 名字
  • D. 黄
  • E. 也
  • F. 认识

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y20901

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "红苹果" (hóng píng guǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "红苹果" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 苹果 (quả táo)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 红苹果 [hóng píng guǒ] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "大耳朵" (dà ěr duǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "大耳朵" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 2 (trọng tâm: 耳朵 (đôi tai)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大耳朵 [dà ěr duǒ] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "二十八号" (èr shí bā hào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "二十八号" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 二十八号 [èr shí bā hào] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "很冷" (hěn lěng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "很冷" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 4. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很冷 [hěn lěng] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "看书" (kàn shū). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 看书 (đọc sách). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "看书" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5 (trọng tâm: 看书 (đọc sách)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看书 [kàn shū] — Từ khóa: 看书 (đọc sách).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "我现在去商店。" (wǒ xiàn zài qù shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我现在去商店。" (商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我现在去商店。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ xiàn zài qù shāng diàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "看,铅笔在那儿,她的头发上。" (kàn , qiān bǐ zài nà ér , tā de tóu fà shàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 铅笔 (bút chì); 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "看,铅笔在那儿,她的头发上。" (铅笔 (bút chì); 头发 (mái tóc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看,铅笔在那儿,她的头发上。 — Phương án: A | B | C | D [kàn , qiān bǐ zài nà ér , tā de tóu fà shàng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 铅笔 (bút chì); 头发 (mái tóc).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "谁吃了我的香蕉?" (shuí chī le wǒ de xiāng jiāo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "谁吃了我的香蕉?" (香蕉 (quả chuối)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 谁吃了我的香蕉? — Phương án: A | B | C | D [shuí chī le wǒ de xiāng jiāo ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "睡觉了?" (shuì jiào le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "睡觉了?" (睡觉 (ngủ)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 睡觉了?那好,明天早上见。 — Phương án: A | B | C | D [shuì jiào le ? nà hǎo , míng tiān zǎo shàng jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "七点了,我要起床了。" (qī diǎn le , wǒ yào qǐ chuáng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "七点了,我要起床了。" (起床 (thức dậy)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 七点了,我要起床了。 — Phương án: A | B | C | D [qī diǎn le , wǒ yào qǐ chuáng le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 起床 (thức dậy).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "B:今天?" (B: jīn tiān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:今天?" (今天 (hôm nay)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天星期几?B:今天?今天星期三。 — Phương án: A | B | C [A: jīn tiān xīng qī jǐ ?B: jīn tiān ? jīn tiān xīng qī sān 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "A:那是你的吗?" (A: nà shì nǐ de ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:那是你的吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:那是你的吗?B:不是,那是我哥哥的。 — Phương án: A | B | C [A: nà shì nǐ de ma ?B: bú shì , nà shì wǒ gē gē de 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "A:高兴吗?" (A: gāo xìng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:高兴吗?" (高兴 (vui vẻ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:高兴吗?B:高兴,我喜欢在水里玩儿。 — Phương án: A | B | C [A: gāo xìng ma ?B: gāo xìng , wǒ xǐ huān zài shuǐ lǐ wán ér 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 喜欢 (thích); 水 (nước).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "B:你说呢?" (B: nǐ shuō ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:你说呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是谁的手?B:你说呢?妈妈。 — Phương án: A | B | C [A: zhè shì shéi de shǒu ?B: nǐ shuō ne ? mā mā 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 手 (bàn tay).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "A:你好,你喝什么?" (A: nǐ hǎo , nǐ hē shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你好,你喝什么?" (你好 (xin chào)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你好,你喝什么?B:谢谢,我喝茶。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ hǎo , nǐ hē shén me ?B: xiè xiè , wǒ hē chá 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 你好 (xin chào); 茶 (trà).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "明天天气热不热?" (míng tiān tiān qì rè bù rè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "明天天气热不热?" tương ứng trực tiếp với phương án A (不热 — bù rè). Các phương án nhiễu B (真漂亮), C (在里面) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天天气热不热? A 不热 B 真漂亮 C 在里面 — Phương án: A. 不热 | B. 真漂亮 | C. 在里面 [míng tiān tiān qì rè bù rè ? A bù rè B zhēn piào liàng C zài lǐ miàn — Phương án: A. bù rè | B. zhēn piào liàng | C. zài lǐ miàn] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "A 我认识 B 我妹妹 C 去学校了" (A wǒ rèn shí B wǒ mèi mèi C qù xué xiào le). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 认识 (quen biết); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 我认识 B 我妹妹 C 去学校了" tương ứng trực tiếp với phương án C (去学校了 — qù xué xiào le). Các phương án nhiễu A (我认识), B (我妹妹) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你爸爸呢? A 我认识 B 我妹妹 C 去学校了 — Phương án: A. 我认识 | B. 我妹妹 | C. 去学校了 [nǐ bà bà ne ? A wǒ rèn shí B wǒ mèi mèi C qù xué xiào le — Phương án: A. wǒ rèn shí | B. wǒ mèi mèi | C. qù xué xiào le] — Từ khóa: 学校 (trường học); 认识 (quen biết); 爸爸 (bố); 妹妹 (em gái).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "A 谢谢 B 几个椅子 C 可以,请坐" (A xiè xiè B jǐ gè yǐ zi C kě yǐ , qǐng zuò). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 谢谢 B 几个椅子 C 可以,请坐" tương ứng trực tiếp với phương án C (可以,请坐 — kě yǐ , qǐng zuò). Các phương án nhiễu A (谢谢), B (几个椅子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我可以坐这儿吗? A 谢谢 B 几个椅子 C 可以,请坐 — Phương án: A. 谢谢 | B. 几个椅子 | C. 可以,请坐 [wǒ kě yǐ zuò zhè ér ma ? A xiè xiè B jǐ gè yǐ zi C kě yǐ , qǐng zuò — Phương án: A. xiè xiè | B. jǐ gè yǐ zi | C. kě yǐ] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 椅子 (cái ghế).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "A 中国人 B 五十多个 C 我们的朋友" (A zhōng guó rén B wǔ shí duō gè C wǒ men de péng yǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 中国人 B 五十多个 C 我们的朋友" tương ứng trực tiếp với phương án B (50多个 — 50 duō gè). Các phương án nhiễu A (中国人), C (我们的朋友) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你们学校有多少中国学生? A 中国人 B 五十多个 C 我们的朋友 — Phương án: A. 中国人 | B. 50多个 | C. 我们的朋友 [nǐ men xué xiào yǒu duō shǎo zhōng guó xué shēng ? A zhōng guó rén B wǔ shí duō gè C wǒ men de péng yǒu — Phương án: A. zhōng guó rén | B. 50 duō gè |] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 学校 (trường học); 中国 (Trung Quốc).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "A 她不会 B 很好吃 C 买了四个包子" (A tā bú huì B hěn hǎo chī C mǎi le sì gè bāo zi). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 她不会 B 很好吃 C 买了四个包子" tương ứng trực tiếp với phương án A (她不会 — tā bú huì). Các phương án nhiễu B (很好吃), C (买了4个包子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你姐姐会做面条儿吗? A 她不会 B 很好吃 C 买了四个包子 — Phương án: A. 她不会 | B. 很好吃 | C. 买了4个包子 [nǐ jiě jiě huì zuò miàn tiáo ér ma ? A tā bú huì B hěn hǎo chī C mǎi le sì gè bāo zi — Phương án: A. tā bú huì | B. hěn hǎo chī | C.] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 姐姐 (chị gái).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "8点20分" (8 diǎn 20 fēn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "8点20分" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 8点20分 [8 diǎn 20 fēn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "小鸟的脚" (xiǎo niǎo de jiǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 小鸟 (chú chim nhỏ); 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "小鸟的脚" (trọng tâm: 小鸟 (chú chim nhỏ); 脚 (bàn chân)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小鸟的脚 [xiǎo niǎo de jiǎo] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ); 脚 (bàn chân).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "我的眼睛" (wǒ de yǎn jīng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我的眼睛" (trọng tâm: 眼睛 (đôi mắt)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 23. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的眼睛 [wǒ de yǎn jīng] — Từ khóa: 眼睛 (đôi mắt).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "打电话" (dǎ diàn huà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "打电话" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24 (trọng tâm: 电话 (điện thoại)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 打电话 [dǎ diàn huà] — Từ khóa: 电话 (điện thoại).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "两只鱼" (liǎng zhǐ yú). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "两只鱼" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: 鱼 (cá)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 两只鱼 [liǎng zhǐ yú] — Từ khóa: 鱼 (cá).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "A:我的个子比你高。" (A: wǒ de gè zi bǐ nǐ gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我的个子比你高。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我的个子比你高。 B:是的,大狗,我没有你高。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ de gè zi bǐ nǐ gāo 。 B: shì de , dà gǒu , wǒ méi yǒu nǐ gāo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "B:好的,你会说汉语吗?" (B: hǎo de , nǐ huì shuō hàn yǔ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好的,你会说汉语吗?" (北京 (Bắc Kinh); 汉语 (tiếng Hán)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我们要去北京玩儿。 B:好的,你会说汉语吗? — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ men yào qù běi jīng wán ér 。 B: hǎo de , nǐ huì shuō hàn yǔ ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 汉语 (tiếng Hán).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "A:这只熊猫今年几岁了?" (A: zhè zhǐ xióng māo jīn nián jǐ suì le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这只熊猫今年几岁了?" (熊猫 (gấu trúc)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这只熊猫今年几岁了? B:一岁零六个月。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè zhǐ xióng māo jīn nián jǐ suì le ? B: yī suì líng liù gè yuè 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 熊猫 (gấu trúc).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "B:没关系,他觉得这个不好吃。" (B: méi guān xì , tā jué de zhè ge bù hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没关系,他觉得这个不好吃。" (没关系 (không sao đâu); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:他怎么了? B:没关系,他觉得这个不好吃。 — Phương án: A | B | C | D [A: tā zěn me le ? B: méi guān xì , tā jué de zhè ge bù hǎo chī 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 觉得 (cảm thấy).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "A:李老师说他明天8点来。" (A: lǐ lǎo shī shuō tā míng tiān 8 diǎn lái 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:李老师说他明天8点来。" (谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên); 明天 (ngày mai)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:李老师说他明天8点来。 B:好,谢谢你,再见。 — Phương án: A | B | C | D [A: lǐ lǎo shī shuō tā míng tiān 8 diǎn lái 。 B: hǎo , xiè xiè nǐ , zài jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên); 明天 (ngày mai).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "昨天晚上你去哪儿了?" (zuó tiān wǎn shàng nǐ qù nǎ ér le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨天晚上你去哪儿了?" tương ứng trực tiếp với phương án A (同学家。 — tóng xué jiā 。). Các phương án nhiễu B (鼻子。), C (我爱玩儿。), D (三块。), E (绿的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天晚上你去哪儿了? — Phương án: A. 同学家。 | B. 鼻子。 | C. 我爱玩儿。 | D. 三块。 [zuó tiān wǎn shàng nǐ qù nǎ ér le ? — Phương án: A. tóng xué jiā 。 | B. bí zi 。 | C. wǒ ài wán ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 鼻子 (cái mũi).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "你在哪个房间呢?" (nǐ zài nǎ ge fáng jiān ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你在哪个房间呢?" tương ứng trực tiếp với phương án F (207。 — 207。). Các phương án nhiễu A (同学家。), B (鼻子。), C (我爱玩儿。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你在哪个房间呢? — Phương án: A. 同学家。 | B. 鼻子。 | C. 我爱玩儿。 | D. 三块。 [nǐ zài nǎ ge fáng jiān ne ? — Phương án: A. tóng xué jiā 。 | B. bí zi 。 | C. wǒ ài wán ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 鼻子 (cái mũi).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "你爱学习吗?" (nǐ ài xué xí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你爱学习吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (我爱玩儿。 — wǒ ài wán ér 。). Các phương án nhiễu A (同学家。), B (鼻子。), D (三块。), E (绿的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你爱学习吗? — Phương án: A. 同学家。 | B. 鼻子。 | C. 我爱玩儿。 | D. 三块。 [nǐ ài xué xí ma ? — Phương án: A. tóng xué jiā 。 | B. bí zi 。 | C. wǒ ài wán ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 学习 (học tập); 鼻子 (cái mũi).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "你喜欢什么颜色的书包?" (nǐ xǐ huān shén me yán sè de shū bāo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 书包 (cặp sách). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你喜欢什么颜色的书包?" tương ứng trực tiếp với phương án E (绿的。 — lǜ de 。). Các phương án nhiễu A (同学家。), B (鼻子。), C (我爱玩儿。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你喜欢什么颜色的书包? — Phương án: A. 同学家。 | B. 鼻子。 | C. 我爱玩儿。 | D. 三块。 [nǐ xǐ huān shén me yán sè de shū bāo ? — Phương án: A. tóng xué jiā 。 | B. bí zi 。 | C. wǒ ài wán ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 喜欢 (thích); 书包 (cặp sách); 鼻子 (cái mũi).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "口的上边是什么?" (kǒu de shàng biān shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "口的上边是什么?" tương ứng trực tiếp với phương án B (鼻子。 — bí zi 。). Các phương án nhiễu A (同学家。), C (我爱玩儿。), D (三块。), E (绿的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 口的上边是什么? — Phương án: A. 同学家。 | B. 鼻子。 | C. 我爱玩儿。 | D. 三块。 [kǒu de shàng biān shì shén me ? — Phương án: A. tóng xué jiā 。 | B. bí zi 。 | C. wǒ ài wán ér 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 鼻子 (cái mũi).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "B:我在画猫,这只猫是( )色的。" (B: wǒ zài huà māo , zhè zhǐ māo shì ( ) sè de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我在画猫,这只猫是( )色的。", từ/cụm từ ở phương án D (黄 — huáng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (医生), B (怎么样), C (名字), E (也) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你在画什么? B:我在画猫,这只猫是( )色的。 — Phương án: A. 医生 | B. 怎么样 | C. 名字 | D. 黄 [A: nǐ zài huà shén me ? B: wǒ zài huà māo , zhè zhǐ māo shì ( ) sè de 。 — Phương án: A. yī shēng | B. zěn me yàng | C. míng zì |] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "A:我弟弟不喜欢喝牛奶。" (A: wǒ dì di bù xǐ huān hē niú nǎi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我弟弟不喜欢喝牛奶。", từ/cụm từ ở phương án E (也 — yě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (牛奶 (sữa tươi); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai)); các phương án A (医生), B (怎么样), C (名字), D (黄) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我弟弟不喜欢喝牛奶。 B:我( )是。 — Phương án: A. 医生 | B. 怎么样 | C. 名字 | D. 黄 [A: wǒ dì di bù xǐ huān hē niú nǎi 。 B: wǒ ( ) shì 。 — Phương án: A. yī shēng | B. zěn me yàng | C. míng zì | D. huáng] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 牛奶 (sữa tươi); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "A:你妈妈是老师吗?" (A: nǐ mā mā shì lǎo shī ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 医生 (bác sĩ); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你妈妈是老师吗?", từ/cụm từ ở phương án A (医生 — yī shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 医生 (bác sĩ); 妈妈 (mẹ)); các phương án B (怎么样), C (名字), D (黄), E (也) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你妈妈是老师吗? B:不是,她是( )。 — Phương án: A. 医生 | B. 怎么样 | C. 名字 | D. 黄 [A: nǐ mā mā shì lǎo shī ma ? B: bú shì , tā shì ( )。 — Phương án: A. yī shēng | B. zěn me yàng | C. míng zì | D.] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 医生 (bác sĩ); 妈妈 (mẹ).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "A:晚上吃米饭( )?" (A: wǎn shàng chī mǐ fàn ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:晚上吃米饭( )?", từ/cụm từ ở phương án B (怎么样 — zěn me yàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (米饭 (cơm); 晚上 (buổi tối)); các phương án A (医生), C (名字), D (黄), E (也) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:晚上吃米饭( )? B:好,晚上见。 — Phương án: A. 医生 | B. 怎么样 | C. 名字 | D. 黄 [A: wǎn shàng chī mǐ fàn ( )? B: hǎo , wǎn shàng jiàn 。 — Phương án: A. yī shēng | B. zěn me yàng | C. míng zì | D. huáng] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 米饭 (cơm); 晚上 (buổi tối).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "A:那个人叫什么( )?" (A: nà ge rén jiào shén me ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:那个人叫什么( )?", từ/cụm từ ở phương án C (名字 — míng zì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi)); các phương án A (医生), B (怎么样), D (黄), E (也) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:那个人叫什么( )? B:对不起,你说谁? — Phương án: A. 医生 | B. 怎么样 | C. 名字 | D. 黄 [A: nà ge rén jiào shén me ( )? B: duì bù qǐ , nǐ shuō shuí ? — Phương án: A. yī shēng | B. zěn me yàng | C. míng zì | D.] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 医生 (bác sĩ).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK