Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317) (Y11317) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11317) (Mã đề quốc tế: Y11317) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11317
Mã đề chính thứcY11317 (yct1-y11317)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11317

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y11317 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y11317 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11317

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11317 #1
Minh họa câu 1 đề Y11317

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 猫

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11317 #2
Minh họa câu 2 đề Y11317

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11317 #3
Minh họa câu 3 đề Y11317

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 高兴

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11317 #4
Minh họa câu 4 đề Y11317

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 手

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11317 #5
Minh họa câu 5 đề Y11317

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 那儿

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11317 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 三个

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11317 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 喝水

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11317 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我和爸爸

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11317 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 很多

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11317 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 长头发

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11317 #11
Minh họa câu 11 đề Y11317

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 妈妈,你在看什么?

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11317 #12
Minh họa câu 12 đề Y11317

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 她不爱吃这个。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11317 #13
Minh họa câu 13 đề Y11317

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我的鱼在这儿。

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11317 #14
Minh họa câu 14 đề Y11317

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 一个小,一个大。

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11317 #15
Minh họa câu 15 đề Y11317

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我家有五口人。

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11317 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:我吃米饭,你吃什么? B:面条儿。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11317 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你们谁是哥哥? B:我。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11317 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你喜欢小鸟? B:是,我很喜欢。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11317 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:姐姐不在家吗? B:不在,她在学校。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11317 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:我是十号,你几号? B:我是九号。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11317 #21
Minh họa câu 21 đề Y11317

二

èr

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11317 #22
Minh họa câu 22 đề Y11317

牛奶

niú nǎi

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11317 #23
Minh họa câu 23 đề Y11317

好

hǎo

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11317 #24
Minh họa câu 24 đề Y11317

她们

tā men

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11317 #25
Minh họa câu 25 đề Y11317

叫

jiào

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11317 #26

有人在家吗?

yǒu rén zài jiā ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11317 #27

你看,我们现在在这儿。

nǐ kàn , wǒ men xiàn zài zài zhè ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11317 #28

再见,老师再见。

zài jiàn , lǎo shī zài jiàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11317 #29

你的小狗几岁了?

nǐ de xiǎo gǒu jǐ suì le ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11317 #30

哥哥,我的个子高吗?

gē gē , wǒ de gè zi gāo ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11317 #31

A:你们( )去哪儿? B:我们去商店。

A: nǐ men ( ) qù nǎ ér ? B: wǒ men qù shāng diàn 。

  • A. 吗
  • B. 个
  • C. 星期
  • D. 三
  • E. 认识
  • F. 现在
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11317 #32

A:今天是几号? B:8号,( )六。

A: jīn tiān shì jǐ hào ? B:8 hào ,( ) liù 。

  • A. 吗
  • B. 个
  • C. 星期
  • D. 三
  • E. 认识
  • F. 现在
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11317 #33

A:你( )那个人? B:她是我的老师。

A: nǐ ( ) nà ge rén ? B: tā shì wǒ de lǎo shī 。

  • A. 吗
  • B. 个
  • C. 星期
  • D. 三
  • E. 认识
  • F. 现在
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11317 #34

A:这是你的猫( )? B:是的。

A: zhè shì nǐ de māo ( )? B: shì de 。

  • A. 吗
  • B. 个
  • C. 星期
  • D. 三
  • E. 认识
  • F. 现在
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11317 #35

A:你吃哪( )? B:苹果,谢谢。

A: nǐ chī nǎ ( )? B: píng guǒ , xiè xiè 。

  • A. 吗
  • B. 个
  • C. 星期
  • D. 三
  • E. 认识
  • F. 现在

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11317

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "猫" (māo). • Nghĩa tiếng Việt: con mèo (MIÊU) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: con mèo (MIÊU)

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "看" (kàn). • Nghĩa tiếng Việt: nhìn / xem (KHÁN) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: nhìn / xem (KHÁN)

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "高兴" (gāo xìng). • Nghĩa tiếng Việt: vui vẻ (CAO HỨNG) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: vui vẻ (CAO HỨNG)

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "手" (shǒu). • Nghĩa tiếng Việt: bàn tay (THỦ) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: bàn tay (THỦ)

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "那儿" (nà ér). • Nghĩa tiếng Việt: ở đằng kia • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: ở đằng kia

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "三个" (sān gè). • Nghĩa tiếng Việt: ba cái / ba quả • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: ba cái / ba quả

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "喝水" (hē shuǐ). • Nghĩa tiếng Việt: uống nước • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: uống nước

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "我和爸爸" (wǒ hé bà bà). • Nghĩa tiếng Việt: mình và bố • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: mình và bố

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "很多" (hěn duō). • Nghĩa tiếng Việt: rất nhiều • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: rất nhiều

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "长头发" (zhǎng tóu fà). • Nghĩa tiếng Việt: mái tóc dài • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: mái tóc dài

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "妈妈,你在看什么?" (mā mā , nǐ zài kàn shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Mẹ ơi, mẹ đang xem gì thế? • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Mẹ ơi, mẹ đang xem gì thế?

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "她不爱吃这个。" (tā bù ài chī zhè ge 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy không thích ăn món này. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Cô ấy không thích ăn món này.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "我的鱼在这儿。" (wǒ de yú zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Con cá của mình ở đây. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Con cá của mình ở đây.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "一个小,一个大。" (yí gè xiǎo , yí gè dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Một cái nhỏ, một cái to. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Một cái nhỏ, một cái to.

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "我家有五口人。" (wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nhà mình có năm người. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Nhà mình có năm người.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:我吃米饭,你吃什么? B:面条儿。" (A: wǒ chī mǐ fàn , nǐ chī shén me ? B: miàn tiáo ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình ăn cơm, bạn ăn gì? — B: Mì sợi. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Mình ăn cơm, bạn ăn gì? — B: Mì sợi.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你们谁是哥哥? B:我。" (A: nǐ men shuí shì gē gē ? B: wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trong các bạn ai là anh trai? — B: Là mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Trong các bạn ai là anh trai? — B: Là mình.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你喜欢小鸟? B:是,我很喜欢。" (A: nǐ xǐ huān xiǎo niǎo ? B: shì , wǒ hěn xǐ huān 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn thích chim nhỏ à? — B: Đúng vậy, mình rất thích. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bạn thích chim nhỏ à? — B: Đúng vậy, mình rất thích.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:姐姐不在家吗? B:不在,她在学校。" (A: jiě jiě bù zài jiā ma ? B: bù zài , tā zài xué xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chị gái không có ở nhà à? — B: Không, chị ấy ở trường học. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Chị gái không có ở nhà à? — B: Không, chị ấy ở trường học.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:我是十号,你几号? B:我是九号。" (A: wǒ shì shí hào , nǐ jǐ hào ? B: wǒ shì jiǔ hào 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình là số 10, bạn số mấy? — B: Mình là số 9. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Mình là số 10, bạn số mấy? — B: Mình là số 9.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "二" (èr). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "二" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 二 [èr] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "牛奶" (niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "牛奶" (trọng tâm: 牛奶 (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 牛奶 [niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "好" (hǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "好" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好 [hǎo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "她们" (tā men). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "她们" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她们 [tā men] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "叫" (jiào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "叫" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 叫 [jiào] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "有人在家吗?" (yǒu rén zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "有人在家吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有人在家吗? — Phương án: A | B | C | D [yǒu rén zài jiā ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "你看,我们现在在这儿。" (nǐ kàn , wǒ men xiàn zài zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你看,我们现在在这儿。" (现在 (bây giờ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你看,我们现在在这儿。 — Phương án: A | B | C | D [nǐ kàn , wǒ men xiàn zài zài zhè ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "再见,老师再见。" (zài jiàn , lǎo shī zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "再见,老师再见。" (再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 再见,老师再见。 — Phương án: A | B | C | D [zài jiàn , lǎo shī zài jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 老师 (giáo viên).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "你的小狗几岁了?" (nǐ de xiǎo gǒu jǐ suì le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你的小狗几岁了?" (小狗 (chú chó nhỏ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的小狗几岁了? — Phương án: A | B | C | D [nǐ de xiǎo gǒu jǐ suì le ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "哥哥,我的个子高吗?" (gē gē , wǒ de gè zi gāo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "哥哥,我的个子高吗?" (哥哥 (anh trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥,我的个子高吗? — Phương án: A | B | C | D [gē gē , wǒ de gè zi gāo ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "B:我们去商店。" (B: wǒ men qù shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我们去商店。", từ/cụm từ ở phương án F (现在 — xiàn zài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ)); các phương án A (吗), B (个), C (星期), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你们( )去哪儿? B:我们去商店。 — Phương án: A. 吗 | B. 个 | C. 星期 | D. 三 [A: nǐ men ( ) qù nǎ ér ? B: wǒ men qù shāng diàn 。 — Phương án: A. ma | B. gè | C. xīng qī | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 星期 (tuần / thứ).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "A:今天是几号?" (A: jīn tiān shì jǐ hào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:今天是几号?", từ/cụm từ ở phương án C (星期 — xīng qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ)); các phương án A (吗), B (个), D (三), E (认识) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天是几号? B:8号,( )六。 — Phương án: A. 吗 | B. 个 | C. 星期 | D. 三 [A: jīn tiān shì jǐ hào ? B:8 hào ,( ) liù 。 — Phương án: A. ma | B. gè | C. xīng qī | D. sān] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "B:她是我的老师。" (B: tā shì wǒ de lǎo shī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:她是我的老师。", từ/cụm từ ở phương án E (认识 — rèn shí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 认识 (quen biết)); các phương án A (吗), B (个), C (星期), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你( )那个人? B:她是我的老师。 — Phương án: A. 吗 | B. 个 | C. 星期 | D. 三 [A: nǐ ( ) nà ge rén ? B: tā shì wǒ de lǎo shī 。 — Phương án: A. ma | B. gè | C. xīng qī | D. sān] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 星期 (tuần / thứ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "A:这是你的猫( )?" (A: zhè shì nǐ de māo ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这是你的猫( )?", từ/cụm từ ở phương án A (吗 — ma) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (个), C (星期), D (三), E (认识) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是你的猫( )? B:是的。 — Phương án: A. 吗 | B. 个 | C. 星期 | D. 三 [A: zhè shì nǐ de māo ( )? B: shì de 。 — Phương án: A. ma | B. gè | C. xīng qī | D. sān] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "A:你吃哪( )?" (A: nǐ chī nǎ ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你吃哪( )?", từ/cụm từ ở phương án B (个 — gè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 苹果 (quả táo)); các phương án A (吗), C (星期), D (三), E (认识) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你吃哪( )? B:苹果,谢谢。 — Phương án: A. 吗 | B. 个 | C. 星期 | D. 三 [A: nǐ chī nǎ ( )? B: píng guǒ , xiè xiè 。 — Phương án: A. ma | B. gè | C. xīng qī | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 苹果 (quả táo); 星期 (tuần / thứ).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK