Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Y11005) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Mã đề quốc tế: Y11005) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11005
Mã đề chính thứcY11005 (yct1-y11005)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11005

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y11005 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y11005 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11005

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #1
Minh họa câu 1 đề Y11005

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 面条儿

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #2
Minh họa câu 2 đề Y11005

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 牛奶

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #3
Minh họa câu 3 đề Y11005

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 谢谢

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #4
Minh họa câu 4 đề Y11005

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 鼻子

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #5
Minh họa câu 5 đề Y11005

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 手

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 大眼睛

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 三个

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我的哥哥

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 很好

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 看这儿

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #11
Minh họa câu 11 đề Y11005

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 你和妈妈,谁的头发长?

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #12
Minh họa câu 12 đề Y11005

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 她今天很高兴。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #13
Minh họa câu 13 đề Y11005

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我们家有四口人。

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #14
Minh họa câu 14 đề Y11005

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 你吃哪一个?

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #15
Minh họa câu 15 đề Y11005

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 爸爸,我们去哪儿?

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你认识王老师吗?B:认识,她是中国人。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你的狗多大?B:三岁。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:她们在喝什么?B:她们在喝水。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:今天星期几?B:今天星期一。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你妈妈在哪儿?B:她在商店。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11005 #21
Minh họa câu 21 đề Y11005

看

kàn

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11005 #22
Minh họa câu 22 đề Y11005

鱼

yú

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11005 #23
Minh họa câu 23 đề Y11005

猫

māo

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11005 #24
Minh họa câu 24 đề Y11005

喜欢

xǐ huān

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11005 #25
Minh họa câu 25 đề Y11005

叫

jiào

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11005 #26

你爱吃苹果吗?

nǐ ài chī píng guǒ ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11005 #27

这是我的耳朵。

zhè shì wǒ de ěr duǒ 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11005 #28

在这儿,不是那儿。

zài zhè ér , bú shì nà ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11005 #29

我6岁,我姐姐7岁。

wǒ 6 suì , wǒ jiě jiě 7 suì 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11005 #30

他个子很高,我不高。

tā gè zi hěn gāo , wǒ bù gāo 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11005 #31

A:那是什么? B:那是小( )。

A: nà shì shén me ? B: nà shì xiǎo ( )。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11005 #32

A:我去( ),再见。 B:好,再见。

A: wǒ qù ( ), zài jiàn 。 B: hǎo , zài jiàn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11005 #33

A:爸爸,( )几点? B:12点。

A: bà bà ,( ) jǐ diǎn ? B:12 diǎn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11005 #34

A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。

A: míng tiān shì 8 hào ma ? B: míng tiān shì 5( )9 hào 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11005 #35

A:( )吃米饭? B:我吃米饭。

A:( ) chī mǐ fàn ? B: wǒ chī mǐ fàn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11005

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "面条儿" (miàn tiáo ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "面条儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 面条 (mì sợi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 面条儿 [miàn tiáo ér] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "牛奶" (niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "牛奶" (trọng tâm: 牛奶 (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 牛奶 [niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "谢谢" (xiè xiè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 谢谢 (cảm ơn). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "谢谢" (trọng tâm: 谢谢 (cảm ơn)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 谢谢 [xiè xiè] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "鼻子" (bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "鼻子" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 鼻子 (cái mũi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 鼻子 [bí zi] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "手" (shǒu). • Nghĩa tiếng Việt: bàn tay (THỦ) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: bàn tay (THỦ)

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "大眼睛" (dà yǎn jīng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "大眼睛" (眼睛 (đôi mắt)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大眼睛 — Phương án: A | B | C [dà yǎn jīng — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 眼睛 (đôi mắt).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "三个" (sān gè). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "三个" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 三个 — Phương án: A | B | C [sān gè — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "我的哥哥" (wǒ dī gē gē). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的哥哥" (哥哥 (anh trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的哥哥 — Phương án: A | B | C [wǒ dī gē gē — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "很好" (hěn hǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "很好" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很好 — Phương án: A | B | C [hěn hǎo — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "看这儿" (kàn zhè ér). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "看这儿" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看这儿 — Phương án: A | B | C [kàn zhè ér — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "你和妈妈,谁的头发长?" (nǐ hé mā mā , shéi de tóu fà zhǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 妈妈 (mẹ); 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "你和妈妈,谁的头发长?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 11 (trọng tâm: 妈妈 (mẹ); 头发 (mái tóc)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你和妈妈,谁的头发长? [nǐ hé mā mā , shéi de tóu fà zhǎng ?] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 头发 (mái tóc).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "她今天很高兴。" (tā jīn tiān hěn gāo xìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "她今天很高兴。" (trọng tâm: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 12. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她今天很高兴。 [tā jīn tiān hěn gāo xìng 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "我们家有四口人。" (wǒ men jiā yǒu sì kǒu rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我们家有四口人。" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 13. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们家有四口人。 [wǒ men jiā yǒu sì kǒu rén 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "你吃哪一个?" (nǐ chī nǎ yí gè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "你吃哪一个?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 14 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你吃哪一个? [nǐ chī nǎ yí gè ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "爸爸,我们去哪儿?" (bà bà , wǒ men qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "爸爸,我们去哪儿?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 15 (trọng tâm: 爸爸 (bố)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸,我们去哪儿? [bà bà , wǒ men qù nǎ ér ?] — Từ khóa: 爸爸 (bố).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "A:你认识王老师吗?" (A: nǐ rèn shí wáng lǎo shī ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你认识王老师吗?" (老师 (giáo viên); 认识 (quen biết)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你认识王老师吗?B:认识,她是中国人。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ rèn shí wáng lǎo shī ma ?B: rèn shí , tā shì zhōng guó rén 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "B:三岁。" (B: sān suì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:三岁。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的狗多大?B:三岁。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ de gǒu duō dà ?B: sān suì 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "A:她们在喝什么?" (A: tā men zài hē shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:她们在喝什么?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:她们在喝什么?B:她们在喝水。 — Phương án: A | B | C [A: tā men zài hē shén me ?B: tā men zài hē shuǐ 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "B:今天星期一。" (B: jīn tiān xīng qī yī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:今天星期一。" (今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天星期几?B:今天星期一。 — Phương án: A | B | C [A: jīn tiān xīng qī jǐ ?B: jīn tiān xīng qī yī 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "A:你妈妈在哪儿?" (A: nǐ mā mā zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你妈妈在哪儿?" (妈妈 (mẹ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你妈妈在哪儿?B:她在商店。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ mā mā zài nǎ ér ?B: tā zài shāng diàn 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 妈妈 (mẹ).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "看" (kàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "看" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看 [kàn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "鱼" (yú). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "鱼" (trọng tâm: 鱼 (cá)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 鱼 [yú] — Từ khóa: 鱼 (cá).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "猫" (māo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "猫" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 猫 [māo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "喜欢" (xǐ huān). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喜欢" (trọng tâm: 喜欢 (thích)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喜欢 [xǐ huān] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "叫" (jiào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "叫" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 叫 [jiào] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "你爱吃苹果吗?" (nǐ ài chī píng guǒ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你爱吃苹果吗?" (苹果 (quả táo)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你爱吃苹果吗? — Phương án: A | B | C | D [nǐ ài chī píng guǒ ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "这是我的耳朵。" (zhè shì wǒ de ěr duǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这是我的耳朵。" (耳朵 (đôi tai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是我的耳朵。 — Phương án: A | B | C | D [zhè shì wǒ de ěr duǒ 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "在这儿,不是那儿。" (zài zhè ér , bú shì nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "在这儿,不是那儿。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在这儿,不是那儿。 — Phương án: A | B | C | D [zài zhè ér , bú shì nà ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "我6岁,我姐姐7岁。" (wǒ 6 suì , wǒ jiě jiě 7 suì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我6岁,我姐姐7岁。" (姐姐 (chị gái)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我6岁,我姐姐7岁。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ 6 suì , wǒ jiě jiě 7 suì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "他个子很高,我不高。" (tā gè zi hěn gāo , wǒ bù gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他个子很高,我不高。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他个子很高,我不高。 — Phương án: A | B | C | D [tā gè zi hěn gāo , wǒ bù gāo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "A:那是什么?" (A: nà shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:那是什么?", từ/cụm từ ở phương án C (鸟 — niǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (谁), B (月), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:那是什么? B:那是小( )。 — Phương án: A. 谁 | B. 月 | C. 鸟 | D. 三 [A: nà shì shén me ? B: nà shì xiǎo ( )。 — Phương án: A. shuí | B. yuè | C. niǎo | D. sān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "A:我去( ),再见。" (A: wǒ qù ( ), zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我去( ),再见。", từ/cụm từ ở phương án F (学校 — xué xiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 学校 (trường học)); các phương án A (谁), B (月), C (鸟), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我去( ),再见。 B:好,再见。 — Phương án: A. 谁 | B. 月 | C. 鸟 | D. 三 [A: wǒ qù ( ), zài jiàn 。 B: hǎo , zài jiàn 。 — Phương án: A. shuí | B. yuè | C. niǎo | D. sān] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "A:爸爸,( )几点?" (A: bà bà ,( ) jǐ diǎn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:爸爸,( )几点?", từ/cụm từ ở phương án E (现在 — xiàn zài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ); 爸爸 (bố)); các phương án A (谁), B (月), C (鸟), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸,( )几点? B:12点。 — Phương án: A. 谁 | B. 月 | C. 鸟 | D. 三 [A: bà bà ,( ) jǐ diǎn ? B:12 diǎn 。 — Phương án: A. shuí | B. yuè | C. niǎo | D. sān] — Từ khóa: 爸爸 (bố).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "A:明天是8号吗?" (A: míng tiān shì 8 hào ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天是8号吗?", từ/cụm từ ở phương án B (月 — yuè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai)); các phương án A (谁), C (鸟), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。 — Phương án: A. 谁 | B. 月 | C. 鸟 | D. 三 [A: míng tiān shì 8 hào ma ? B: míng tiān shì 5( )9 hào 。 — Phương án: A. shuí | B. yuè | C. niǎo | D. sān] — Từ khóa: 明天 (ngày mai).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "B:我吃米饭。" (B: wǒ chī mǐ fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我吃米饭。", từ/cụm từ ở phương án A (谁 — shuí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (米饭 (cơm)); các phương án B (月), C (鸟), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:( )吃米饭? B:我吃米饭。 — Phương án: A. 谁 | B. 月 | C. 鸟 | D. 三 [A:( ) chī mǐ fàn ? B: wǒ chī mǐ fàn 。 — Phương án: A. shuí | B. yuè | C. niǎo | D. sān] — Từ khóa: 米饭 (cơm).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK