Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901) (Y10901) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y10901) (Mã đề quốc tế: Y10901) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y10901
Mã đề chính thứcY10901 (yct1-y10901)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y10901

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y10901 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y10901 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y10901

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y10901 #1
Minh họa câu 1 đề Y10901

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 苹果

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y10901 #2
Minh họa câu 2 đề Y10901

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 米饭

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y10901 #3
Minh họa câu 3 đề Y10901

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 鱼

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y10901 #4
Minh họa câu 4 đề Y10901

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 狗

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y10901 #5
Minh họa câu 5 đề Y10901

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 哥哥

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y10901 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 喝水

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y10901 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 长头发

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y10901 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 十四号

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y10901 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 在学校

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y10901 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 明天见

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y10901 #11
Minh họa câu 11 đề Y10901

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 你的耳朵在这儿。

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y10901 #12
Minh họa câu 12 đề Y10901

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 一个大,一个小。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y10901 #13
Minh họa câu 13 đề Y10901

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我妈妈在哪儿?

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y10901 #14
Minh họa câu 14 đề Y10901

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看我的手,在那儿。

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y10901 #15
Minh họa câu 15 đề Y10901

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我现在去商店。

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y10901 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你和爸爸,谁的个子高?B:是我,我高。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y10901 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:这个月,他去哪儿?B:他去中国。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y10901 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你姐姐叫什么?B:她叫爱爱。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y10901 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你看,那是谁?B:我不认识。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y10901 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:妈妈,现在几点?B:现在九点。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y10901 #21
Minh họa câu 21 đề Y10901

二

èr

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y10901 #22
Minh họa câu 22 đề Y10901

五

wǔ

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y10901 #23
Minh họa câu 23 đề Y10901

四

sì

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y10901 #24
Minh họa câu 24 đề Y10901

八

bā

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y10901 #25
Minh họa câu 25 đề Y10901

七

qī

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y10901 #26

小猫,你几岁?

xiǎo māo , nǐ jǐ suì ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y10901 #27

这儿有很多鸟。

zhè ér yǒu hěn duō niǎo 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y10901 #28

妈妈爱你,你爱妈妈吗?

mā mā ài nǐ , nǐ ài mā mā ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y10901 #29

我喜欢喝这个。

wǒ xǐ huān hē zhè ge 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y10901 #30

有人在家吗?

yǒu rén zài jiā ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y10901 #31

A:你喝牛奶吗? B:( )!

A: nǐ hē niú nǎi ma ? B:( )!

  • A. 谢谢
  • B. 面条儿
  • C. 认识
  • D. 三
  • E. 老师
  • F. 星期
Câu 32 (READING - Phần 7)Y10901 #32

A:你明天去学校吗? B:不,明天( )六。

A: nǐ míng tiān qù xué xiào ma ? B: bù , míng tiān ( ) liù 。

  • A. 谢谢
  • B. 面条儿
  • C. 认识
  • D. 三
  • E. 老师
  • F. 星期
Câu 33 (READING - Phần 7)Y10901 #33

A:你好! B:你好!很高兴( )你。

A: nǐ hǎo ! B: nǐ hǎo ! hěn gāo xìng ( ) nǐ 。

  • A. 谢谢
  • B. 面条儿
  • C. 认识
  • D. 三
  • E. 老师
  • F. 星期
Câu 34 (READING - Phần 7)Y10901 #34

A:她是谁? B:她是我的( )。

A: tā shì shuí ? B: tā shì wǒ de ( )。

  • A. 谢谢
  • B. 面条儿
  • C. 认识
  • D. 三
  • E. 老师
  • F. 星期
Câu 35 (READING - Phần 7)Y10901 #35

A:今天吃什么? B:今天我们吃( )。

A: jīn tiān chī shén me ? B: jīn tiān wǒ men chī ( )。

  • A. 谢谢
  • B. 面条儿
  • C. 认识
  • D. 三
  • E. 老师
  • F. 星期

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y10901

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "苹果" (píng guǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "苹果" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 苹果 (quả táo)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 苹果 [píng guǒ] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "米饭" (mǐ fàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 米饭 (cơm). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "米饭" (trọng tâm: 米饭 (cơm)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 米饭 [mǐ fàn] — Từ khóa: 米饭 (cơm).

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "鱼" (yú). • Nghĩa tiếng Việt: con cá (NGƯ) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: con cá (NGƯ)

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "狗" (gǒu). • Nghĩa tiếng Việt: con chó (CẨU) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: con chó (CẨU)

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "哥哥" (gē gē). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "哥哥" (trọng tâm: 哥哥 (anh trai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥 [gē gē] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "喝水" (hē shuǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "喝水" (水 (nước)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝水 — Phương án: A | B | C [hē shuǐ — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "长头发" (zhǎng tóu fà). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "长头发" (头发 (mái tóc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 长头发 — Phương án: A | B | C [zhǎng tóu fà — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 头发 (mái tóc).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "十四号" (shí sì hào). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "十四号" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 十四号 — Phương án: A | B | C [shí sì hào — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "在学校" (zài xué xiào). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "在学校" (学校 (trường học)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在学校 — Phương án: A | B | C [zài xué xiào — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 学校 (trường học).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "明天见" (míng tiān jiàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "明天见" (明天 (ngày mai)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天见 — Phương án: A | B | C [míng tiān jiàn — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 明天 (ngày mai).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "你的耳朵在这儿。" (nǐ de ěr duǒ zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "你的耳朵在这儿。" (trọng tâm: 耳朵 (đôi tai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 11. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的耳朵在这儿。 [nǐ de ěr duǒ zài zhè ér 。] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "一个大,一个小。" (yí gè dà , yí gè xiǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "一个大,一个小。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 12 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一个大,一个小。 [yí gè dà , yí gè xiǎo 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "我妈妈在哪儿?" (wǒ mā mā zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我妈妈在哪儿?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 13 (trọng tâm: 妈妈 (mẹ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我妈妈在哪儿? [wǒ mā mā zài nǎ ér ?] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "看我的手,在那儿。" (kàn wǒ de shǒu , zài nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "看我的手,在那儿。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 14 (trọng tâm: 手 (bàn tay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看我的手,在那儿。 [kàn wǒ de shǒu , zài nà ér 。] — Từ khóa: 手 (bàn tay).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "我现在去商店。" (wǒ xiàn zài qù shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我现在去商店。" (trọng tâm: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 15. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我现在去商店。 [wǒ xiàn zài qù shāng diàn 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "A:你和爸爸,谁的个子高?" (A: nǐ hé bà bà , shéi de gè zi gāo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你和爸爸,谁的个子高?" (爸爸 (bố)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你和爸爸,谁的个子高?B:是我,我高。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ hé bà bà , shéi de gè zi gāo ?B: shì wǒ , wǒ gāo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 爸爸 (bố).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "B:他去中国。" (B: tā qù zhōng guó 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:他去中国。" (中国 (Trung Quốc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这个月,他去哪儿?B:他去中国。 — Phương án: A | B | C [A: zhè ge yuè , tā qù nǎ ér ?B: tā qù zhōng guó 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "A:你姐姐叫什么?" (A: nǐ jiě jiě jiào shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你姐姐叫什么?" (姐姐 (chị gái)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你姐姐叫什么?B:她叫爱爱。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ jiě jiě jiào shén me ?B: tā jiào ài ài 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "A:你看,那是谁?" (A: nǐ kàn , nà shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你看,那是谁?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你看,那是谁?B:我不认识。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ kàn , nà shì shuí ?B: wǒ bù rèn shí 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 认识 (quen biết).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "A:妈妈,现在几点?" (A: mā mā , xiàn zài jǐ diǎn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:妈妈,现在几点?" (现在 (bây giờ); 妈妈 (mẹ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:妈妈,现在几点?B:现在九点。 — Phương án: A | B | C [A: mā mā , xiàn zài jǐ diǎn ?B: xiàn zài jiǔ diǎn 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 妈妈 (mẹ).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "二" (èr). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "二" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 二 [èr] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "五" (wǔ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "五" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 22 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 五 [wǔ] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "四" (sì). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "四" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 四 [sì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "八" (bā). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "八" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 八 [bā] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "七" (qī). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "七" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 七 [qī] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "小猫,你几岁?" (xiǎo māo , nǐ jǐ suì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "小猫,你几岁?" (小猫 (chú mèo nhỏ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小猫,你几岁? — Phương án: A | B | C | D [xiǎo māo , nǐ jǐ suì ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "这儿有很多鸟。" (zhè ér yǒu hěn duō niǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这儿有很多鸟。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这儿有很多鸟。 — Phương án: A | B | C | D [zhè ér yǒu hěn duō niǎo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "妈妈爱你,你爱妈妈吗?" (mā mā ài nǐ , nǐ ài mā mā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "妈妈爱你,你爱妈妈吗?" (妈妈 (mẹ)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈妈爱你,你爱妈妈吗? — Phương án: A | B | C | D [mā mā ài nǐ , nǐ ài mā mā ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "我喜欢喝这个。" (wǒ xǐ huān hē zhè ge 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我喜欢喝这个。" (喜欢 (thích)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我喜欢喝这个。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ xǐ huān hē zhè ge 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "有人在家吗?" (yǒu rén zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "有人在家吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有人在家吗? — Phương án: A | B | C | D [yǒu rén zài jiā ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "A:你喝牛奶吗?" (A: nǐ hē niú nǎi ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你喝牛奶吗?", từ/cụm từ ở phương án A (谢谢 — xiè xiè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi)); các phương án B (面条儿), C (认识), D (三), E (老师) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你喝牛奶吗? B:( )! — Phương án: A. 谢谢 | B. 面条儿 | C. 认识 | D. 三 [A: nǐ hē niú nǎi ma ? B:( )! — Phương án: A. xiè xiè | B. miàn tiáo ér | C. rèn shí | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 面条 (mì sợi); 认识 (quen biết).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "A:你明天去学校吗?" (A: nǐ míng tiān qù xué xiào ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你明天去学校吗?", từ/cụm từ ở phương án F (星期 — xīng qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ)); các phương án A (谢谢), B (面条儿), C (认识), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你明天去学校吗? B:不,明天( )六。 — Phương án: A. 谢谢 | B. 面条儿 | C. 认识 | D. 三 [A: nǐ míng tiān qù xué xiào ma ? B: bù , míng tiān ( ) liù 。 — Phương án: A. xiè xiè | B. miàn tiáo ér | C. rèn shí | D.] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 学校 (trường học); 面条 (mì sợi); 明天 (ngày mai).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "A:你好!" (A: nǐ hǎo !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 高兴 (vui vẻ); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你好!", từ/cụm từ ở phương án C (认识 — rèn shí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào); 高兴 (vui vẻ); 认识 (quen biết)); các phương án A (谢谢), B (面条儿), D (三), E (老师) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你好! B:你好!很高兴( )你。 — Phương án: A. 谢谢 | B. 面条儿 | C. 认识 | D. 三 [A: nǐ hǎo ! B: nǐ hǎo ! hěn gāo xìng ( ) nǐ 。 — Phương án: A. xiè xiè | B. miàn tiáo ér | C. rèn shí | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 你好 (xin chào); 面条 (mì sợi); 高兴 (vui vẻ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "B:她是我的( )。" (B: tā shì wǒ de ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:她是我的( )。", từ/cụm từ ở phương án E (老师 — lǎo shī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên)); các phương án A (谢谢), B (面条儿), C (认识), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:她是谁? B:她是我的( )。 — Phương án: A. 谢谢 | B. 面条儿 | C. 认识 | D. 三 [A: tā shì shuí ? B: tā shì wǒ de ( )。 — Phương án: A. xiè xiè | B. miàn tiáo ér | C. rèn shí | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 面条 (mì sợi); 认识 (quen biết).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "A:今天吃什么?" (A: jīn tiān chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:今天吃什么?", từ/cụm từ ở phương án B (面条儿 — miàn tiáo ér) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay)); các phương án A (谢谢), C (认识), D (三), E (老师) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天吃什么? B:今天我们吃( )。 — Phương án: A. 谢谢 | B. 面条儿 | C. 认识 | D. 三 [A: jīn tiān chī shén me ? B: jīn tiān wǒ men chī ( )。 — Phương án: A. xiè xiè | B. miàn tiáo ér | C. rèn shí | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 面条 (mì sợi); 今天 (hôm nay); 认识 (quen biết).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK