Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆)
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 激波 | jī bō | KÍCH BA | sóng sốc |
| 2 | 废气净化设备 | fèiqì jìnghuà shèbèi | PHẾ KHÍ TỊNH HÓA THIẾT BỊ | thiết bị làm sạch khí thải |
| 3 | 有风 | yǒu fēng | HỮU PHONG | có gió |
| 4 | 捕捞控制 | bǔlāo kòngzhì | BỘ LIỆU KHỐNG CHẾ | Khống chế đánh bắt (cá) |
| 5 | 海岛 | hǎidǎo | HẢI ĐẢO | hải đảo; đảo; hòn đảo |
| 6 | 水污染 | shuǐ wūrǎn | THỦY Ô NHIỄM | Ô nhiễm nguồn nước |
| 7 | 废 | fèi | PHẾ | phế; phế bỏ; bỏ; bỏ dở; hỏng |
| 8 | 沙暴 | shābào | SA BẠO | bão cát |
| 9 | 核材料 | hé cáiliào | HẠCH TÀI LIỆU | nguyên liệu hạt nhân |
| 10 | 针叶树 | zhēnyèshù | CHÂM DIỆP THỤ | cây lá kim; cây lá nhọn |
| 11 | 湖泊 | húpō | HỒ BẠC | hồ; ao hồ |
| 12 | 绿化工程 | lǜhuà gōngchéng | LỤC HÓA CÔNG TRÌNH | công trình xanh |
| 13 | 垦荒 | kěnhuāng | KHẨN HOANG | khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang; tịch hoang; khẩn hoang |
| 14 | 云层 | yúncéng | VÂN TẰNG | tầng mây |
| 15 | 氧气 | yǎngqì | DƯỠNG KHÍ | oxy; khí ô-xy |
| 16 | 青水泥 | qīng shuǐní | THANH THỦY NÊ | xi măng xanh; xi măng có màu xanh |
| 17 | 泥煤 | ní méi | NÊ MÔI | than bùn |
| 18 | 绿色农业 | lǜsè nóngyè | LỤC SẮC NÔNG NGHIỆP | Nông Nghiệp Xanh Sạch |
| 19 | 工业废物 | gōngyè fèiwù | CÔNG NGHIỆP PHẾ VẬT | chất thải công nghiệp |
| 20 | 废油 | fèi yóu | PHẾ DU | dầu phế thải |
| 21 | 空气净化器 | kōngqì jìnghuà qì | KHÔNG KHÍ TỊNH HÓA KHÍ | máy làm sạch không khí |
| 22 | 湖畔 | húpàn | HỒ BẠN | bờ hồ |
| 23 | 喷发 | pēnfā | PHÚN PHÁT | phun ra; phụt ra |
| 24 | 侵蚀作用 | qīnshí zuòyòng | XÂM THỰC TÁC DỤNG | tác dụng xói mòn |
| 25 | 再使用 | zài shǐyòng | TÁI SỨ DỤNG | tái sử dụng; vật phẩm được tái chế; tái sử dụng vật phẩm đã qua xử lý |
| 26 | 汛期 | xùnqī | TẤN KỲ | mùa lũ; mùa nước nổi; mùa nước lũ; lũ định kỳ; mùa lụt |
| 27 | 水化作用 | shuǐ huà zuòyòng | THỦY HÓA TÁC DỤNG | tác dụng của thủy văn |
| 28 | 噪声污染 | zàoshēng wūrǎn | TÁO THANH Ô NHIỄM | Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra |
| 29 | 生物带 | shēngwù dài | SINH VẬT ĐỚI | dải sinh vật |
| 30 | 净化指数 | jìnghuà zhǐshù | TỊNH HÓA CHỈ SỐ | chỉ số làm sạch |
| 31 | 空气净化 | kōngqì jìnghuà | KHÔNG KHÍ TỊNH HÓA | làm sạch không khí |
| 32 | 河畔 | hépàn | HÀ BẠN | bờ sông |
| 33 | 生态学家 | shēngtài xué jiā | SINH THÁI HỌC GIA | nhà sinh thái học |
| 34 | 生活废弃物 | shēnghuó fèiqì wù | SINH HOẠT PHẾ KHÍ VẬT | rác thải sinh hoạt |
| 35 | 过度乱捕杀 | guòdù luàn bǔshā | QUÁ ĐỘ LOẠN BỔ SÁT | săn bắn; tàn sát quá mức |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 激波 | 飞机产生激波现象。 | Fēijī chǎnshēng jī bō xiànxiàng. | Máy bay tạo ra hiện tượng sóng sốc. |
| 废气净化设备 | 工厂安装了废气净化设备。 | Gōngchǎng ānzhuāng le fèiqì jìnghuà shèbèi. | Nhà máy đã lắp đặt thiết bị làm sạch khí thải. |
| 有风 | 今天有风。 | jīntiān yǒufēng。 | Hôm nay trời trở gió. |
| 捕捞控制 | 政府加强了捕捞控制措施。 | Zhèngfǔ jiāqiángle bǔlāo kòngzhì cuòshī. | Chính phủ tăng cường các biện pháp khống chế đánh bắt. |
| 海岛 | 热带海岛上常见棕榈。 | rèdài hǎidǎo shàng chángjiàn zōnglǘ. | Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới. |
| 水污染 | 海水污染伤害生物。 | hǎishuǐ wūrǎn shānghài shēngwù. | Ô nhiễm nước biển làm hại các sinh vật. |
| 废 | 公司废除不合理的规定。 | gōngsī fèichú bù hélǐ de guīdìng. | Công ty bãi bỏ các qui định không hợp lí. |
| 沙暴 | 沙暴使能见度降低。 | Shābào shǐ néngjiàn dù jiàngdī. | Bão cát làm giảm tầm nhìn. |
| 核材料 | 核材料用于核反应堆。 | Hé cáiliào yòng yú hé fǎnyìng wēi. | Nguyên liệu hạt nhân được dùng trong lò phản ứng hạt nhân. |
| 针叶树 | 针叶树种 | zhēnyèshù zhǒng | Loại cây lá kim |
| 湖泊 | 这个地区有很多湖泊。 | zhège dìqū yǒu hěnduō húpō. | Khu vực này có nhiều hồ. |
| 绿化工程 | 城市绿化工程提升环境质量。 | Chéngshì lǜhuà gōngchéng tíshēng huánjìng zhìliàng. | Công trình xanh đô thị nâng cao chất lượng môi trường. |
| 垦荒 | 为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。 | Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng. | Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn. |
| 云层 | 许多山峰高出云层。 | xǔduō shānfēng gāochū yúncéng。 | Nhiều đỉnh núi cao vượt tầng mây. |
| 氧气 | 氧气能维持生命。 | yǎngqì néng wéichí shēngmìng. | Oxy có thể duy trì sự sống. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.