Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút1.200lượt

Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆) | FoxHSK
Ảnh bìa: Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆) đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1激波jī bōKÍCH BAsóng sốc
2废气净化设备fèiqì jìnghuà shèbèiPHẾ KHÍ TỊNH HÓA THIẾT BỊthiết bị làm sạch khí thải
3有风yǒu fēngHỮU PHONGcó gió
4捕捞控制bǔlāo kòngzhìBỘ LIỆU KHỐNG CHẾKhống chế đánh bắt (cá)
5海岛hǎidǎoHẢI ĐẢOhải đảo; đảo; hòn đảo
6水污染shuǐ wūrǎnTHỦY Ô NHIỄMÔ nhiễm nguồn nước
7废fèiPHẾphế; phế bỏ; bỏ; bỏ dở; hỏng
8沙暴shābàoSA BẠObão cát
9核材料hé cáiliàoHẠCH TÀI LIỆUnguyên liệu hạt nhân
10针叶树zhēnyèshùCHÂM DIỆP THỤcây lá kim; cây lá nhọn
11湖泊húpōHỒ BẠChồ; ao hồ
12绿化工程lǜhuà gōngchéngLỤC HÓA CÔNG TRÌNHcông trình xanh
13垦荒kěnhuāngKHẨN HOANGkhai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang; tịch hoang; khẩn hoang
14云层yúncéngVÂN TẰNGtầng mây
15氧气yǎngqìDƯỠNG KHÍoxy; khí ô-xy
16青水泥qīng shuǐníTHANH THỦY NÊxi măng xanh; xi măng có màu xanh
17泥煤ní méiNÊ MÔIthan bùn
18绿色农业lǜsè nóngyèLỤC SẮC NÔNG NGHIỆPNông Nghiệp Xanh Sạch
19工业废物gōngyè fèiwùCÔNG NGHIỆP PHẾ VẬTchất thải công nghiệp
20废油fèi yóuPHẾ DUdầu phế thải
21空气净化器kōngqì jìnghuà qìKHÔNG KHÍ TỊNH HÓA KHÍmáy làm sạch không khí
22湖畔húpànHỒ BẠNbờ hồ
23喷发pēnfāPHÚN PHÁTphun ra; phụt ra
24侵蚀作用qīnshí zuòyòngXÂM THỰC TÁC DỤNGtác dụng xói mòn
25再使用zài shǐyòngTÁI SỨ DỤNGtái sử dụng; vật phẩm được tái chế; tái sử dụng vật phẩm đã qua xử lý
26汛期xùnqīTẤN KỲmùa lũ; mùa nước nổi; mùa nước lũ; lũ định kỳ; mùa lụt
27水化作用shuǐ huà zuòyòngTHỦY HÓA TÁC DỤNGtác dụng của thủy văn
28噪声污染zàoshēng wūrǎnTÁO THANH Ô NHIỄMÔ nhiễm do tiếng ồn gây ra
29生物带shēngwù dàiSINH VẬT ĐỚIdải sinh vật
30净化指数jìnghuà zhǐshùTỊNH HÓA CHỈ SỐchỉ số làm sạch
31空气净化kōngqì jìnghuàKHÔNG KHÍ TỊNH HÓAlàm sạch không khí
32河畔hépànHÀ BẠNbờ sông
33生态学家shēngtài xué jiāSINH THÁI HỌC GIAnhà sinh thái học
34生活废弃物shēnghuó fèiqì wùSINH HOẠT PHẾ KHÍ VẬTrác thải sinh hoạt
35过度乱捕杀guòdù luàn bǔshāQUÁ ĐỘ LOẠN BỔ SÁTsăn bắn; tàn sát quá mức

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
激波飞机产生激波现象。Fēijī chǎnshēng jī bō xiànxiàng.Máy bay tạo ra hiện tượng sóng sốc.
废气净化设备工厂安装了废气净化设备。Gōngchǎng ānzhuāng le fèiqì jìnghuà shèbèi.Nhà máy đã lắp đặt thiết bị làm sạch khí thải.
有风今天有风。jīntiān yǒufēng。Hôm nay trời trở gió.
捕捞控制政府加强了捕捞控制措施。Zhèngfǔ jiāqiángle bǔlāo kòngzhì cuòshī.Chính phủ tăng cường các biện pháp khống chế đánh bắt.
海岛热带海岛上常见棕榈。rèdài hǎidǎo shàng chángjiàn zōnglǘ.Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới.
水污染海水污染伤害生物。hǎishuǐ wūrǎn shānghài shēngwù.Ô nhiễm nước biển làm hại các sinh vật.
废公司废除不合理的规定。gōngsī fèichú bù hélǐ de guīdìng.Công ty bãi bỏ các qui định không hợp lí.
沙暴沙暴使能见度降低。Shābào shǐ néngjiàn dù jiàngdī.Bão cát làm giảm tầm nhìn.
核材料核材料用于核反应堆。Hé cáiliào yòng yú hé fǎnyìng wēi.Nguyên liệu hạt nhân được dùng trong lò phản ứng hạt nhân.
针叶树针叶树种zhēnyèshù zhǒngLoại cây lá kim
湖泊这个地区有很多湖泊。zhège dìqū yǒu hěnduō húpō.Khu vực này có nhiều hồ.
绿化工程城市绿化工程提升环境质量。Chéngshì lǜhuà gōngchéng tíshēng huánjìng zhìliàng.Công trình xanh đô thị nâng cao chất lượng môi trường.
垦荒为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng.Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn.
云层许多山峰高出云层。xǔduō shānfēng gāochū yúncéng。Nhiều đỉnh núi cao vượt tầng mây.
氧气氧气能维持生命。yǎngqì néng wéichí shēngmìng.Oxy có thể duy trì sự sống.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Bài Luận Tiếng Trung Song Ngữ: Ký ỨC Tuổi Thơ Tươi Đẹp Của Chúng Ta (童年美好的回忆), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Phương pháp học trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Luyện Nghe Tiếng Trung Bản Xứ: Trung Hoa Bằng Hữu – Mặt Trăng (Chương 02 - Phần 01)

Luyện Nghe Tiếng Trung Bản Xứ: Trung Hoa Bằng Hữu – Mặt Trăng (Chương 02 - Phần 01) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung

Kiến Thức Tiếng Trung - FoxHSK