Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK29 phút11.276lượt

Tải Sách Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Con Đường Thành Công – Nhập Môn (HSK 1 • Road to Success) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: con đường thành công - nhập môn thiên (road to success - threshold)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Con Đường Thành Công – Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) (成功之路 入门篇) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP) biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Nhập Môn (HSK 1) với tổng dung lượng 198 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)

Giáo trình HSK

Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
198 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.950

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)"

Ấn phẩm Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

请问张经理在办公室吗?

Bản dịch tiếng Việt

Xin hỏi Giám đốc Trương có ở văn phòng không?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L2-13 · Cửa đang mở đấy (门开着呢)

请qǐng问wèn张zhāng经jīng理lǐ在zài办bàn公gōng室shì吗ma?請qǐng問wèn張zhāng經jīng理lǐ在zài辦bàn公gōng室shì嗎ma?

Xin hỏi Giám đốc Trương có ở văn phòng không?

Trích đoạn số hóa 02 · L2-14 · Bạn đã từng xem bộ phim đó chưa? (你看过那个电影吗?)

我wǒ看kàn过guò两liǎng次cì,虽suī然rán时shí间jiān很hěn长cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。我wǒ看kàn過guò兩liǎng次cì,雖suī然rán時shí間jiān很hěn長cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。

Tôi từng xem 2 lần rồi, tuy thời gian khá dài nhưng vô cùng thú vị.

Trích đoạn số hóa 03 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

今jīn天tiān的de足zú球qiú赛sài怎zěn么me样yàng?今jīn天tiān的de足zú球qiú賽sài怎zěn麼me樣yàng?

Trận bóng đá hôm nay thế nào rồi?

Trích đoạn số hóa 04 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

没méi有yǒu呢ne。沒méi有yǒu呢ne。

Vẫn chưa đâu.

Trích đoạn số hóa 05 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

看kàn来lái对duì手shǒu很hěn厉lì害hài,但dàn是shì你nǐ们men踢tī得dé也yě挺tǐng不bú错cuò的de。看kàn來lái對duì手shǒu很hěn厲lì害hài,但dàn是shì你nǐ們men踢tī得dé也yě挺tǐng不bú錯cuò的de。

Xem ra đối thủ rất lợi hại, nhưng các cậu đá cũng hay đấy.

Trích đoạn số hóa 06 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

好hǎo的de,那nà我wǒ先xiān回huí宿sù舍shè洗xǐ澡zǎo,我wǒ全quán身shēn都dōu是shì汗hàn。好hǎo的de,那nà我wǒ先xiān回huí宿sù舍shè洗xǐ澡zǎo,我wǒ全quán身shēn都dōu是shì汗hàn。

Được thôi, vậy tớ về ký túc xá tắm đã, người tớ toàn mồ hôi.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?我wǒ請qǐng你nǐ吃chī飯fàn,看kàn電diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn麼me樣yàng?

Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?

Trích đoạn số hóa 08 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ还hái没méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。我wǒ還hái沒méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。

Tôi vẫn chưa nghĩ xong có nên đi cùng bạn hay không nữa.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

明míng天tiān不bù仅jǐn有yǒu考kǎo试shì,还hái要yào去qù爬pá山shān,你nǐ准zhǔn备bèi好hǎo了le吗ma?明míng天tiān不bù僅jǐn有yǒu考kǎo試shì,還hái要yào去qù爬pá山shān,你nǐ準zhǔn備bèi好hǎo了le嗎ma?

Ngày mai không những có bài thi mà còn đi leo núi nữa, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ还hái没méi想xiǎng好hǎo呢ne。你nǐ觉jué得de哪nǎ儿ér最zuì好hǎo玩wán儿ér?我wǒ還hái沒méi想xiǎng好hǎo呢ne。你nǐ覺jué得de哪nǎ兒ér最zuì好hǎo玩wán兒ér?

Tôi vẫn chưa nghĩ xong. Bạn thấy ở đâu vui nhất?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
树shù樹shù shù THỤ [Động từ] cây — Ví dụ: 学校里有很多树。 (Trong trường học có rất nhiều cây.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét]
双shuāng雙shuāng shuāng SONG [Lượng từ] gấp đôi — Ví dụ: 我有一双鞋。 (Tôi có một đôi giày.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 12 nét]
虽suī然rán雖suī然rán suī rán TUY NHIÊN [Liên từ] Mặc dù — Ví dụ: 虽然累,但我很高兴。 (Mặc dù mệt, nhưng tôi rất vui.) [Bộ thủ: 虫 (TRÙNG) • 21 nét]
特tè别bié特tè別bié tè bié ĐẶC BIỆT [Phó từ] đặc biệt — Ví dụ: 今天天气特别好。 (Thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 19 nét]
体tǐ育yù体tǐ育yù tǐ yù THỂ DỤC [Danh từ] các môn thể thao — Ví dụ: 我喜欢体育运动。 (Tôi thích các môn thể thao.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét]
同tóng事shì同tóng事shì tóng shì ĐỒNG SỰ [Danh từ] đồng nghiệp — Ví dụ: 他是我的同事。 (Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét]
突tū然rán突tū然rán tū rán ĐỘT NHIÊN [Phó từ] đột nhiên — Ví dụ: 他突然回来了。 (Anh ấy đột nhiên quay về.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét]
完wán成chéng完wán成chéng wán chéng HOÀN THÀNH [Danh từ] Hoàn thành — Ví dụ: 我完成了作业。 (Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 18 nét]
忘wàng记jì忘wàng記jì wàng jì VONG KÝ [Danh từ] quên — Ví dụ: 我忘记带钥匙了。 (Tôi quên mang chìa khóa rồi.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét]
位wèi位wèi wèi VỊ [Lượng từ] vị, người (lượng từ lịch sự chỉ người) — Ví dụ: 这位是我的朋友。 (Vị này là bạn của tôi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 时间的表达(点、分)

HSK 1 · Biểu đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Giờ + 点 + Phút + 分

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Trung, nói giờ dùng "点" và nói phút dùng "分". Nếu nói rưỡi/30 phút có thể dùng "半".

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn在zài十shí点diǎn十shí分fēn。
👉 Bây giờ là 10 giờ 10 phút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
六liù点diǎn半bàn。
👉 6 giờ rưỡi (6h30).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Giờ + 点 + Phút + 分". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc 有字句(存现) (HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN)

HSK 1 · Cấu trúc #003
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...).

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì台tái电diàn脑nǎo。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de杯bēi子zi。
👉 Đây là chiếc cốc của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "有字句(存现)" (Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 结构助词“的”字短语

HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。
👉 Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè本běn书shū是shì中zhōng文wén的de,那nà本běn是shì英yīng文wén的de。
👉 Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 句型“别……了”表示劝阻

HSK 2 · Câu cầu khiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
别 + Động từ / Cụm từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié找zhǎo了le,在zài这zhè儿ér呢ne。
👉 Đừng tìm nữa, ở đây nè.
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài晚wǎn了le,别bié看kàn了le,快kuài睡shuì吧ba。
👉 Muộn quá rồi, đừng xem nữa, ngủ mau đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "别 + Động từ / Cụm từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng').

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc 双重“了”(了1 + 了2) (SONG TRÙNG LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #017
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian và hiện tại vẫn đang tiếp tục diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā学xué了le三sān年nián汉hàn语yǔ了le。
👉 Anh ấy đã học tiếng Trung được 3 năm rồi (và hiện vẫn đang tiếp tục học).
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán贵guì,但dàn是shì很hěn好hǎo看kàn。
👉 Tuy đắt, nhưng rất đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "双重“了”(了1 + 了2)" (Động từ + 了 + Thời lượng + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 跟……一样 / 不一样 (CÂN NHẤT DẠNG)

HSK 2 · Cấu trúc #027
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh ngang bằng (A giống B) hoặc khác biệt (不一样).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn词cí典diǎn跟gēn我wǒ的de一yí样yàng好hǎo用yòng。
👉 Cuốn từ điển này dùng tốt y như cuốn của tôi vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò山shān很hěn高gāo。
👉 Ngọn núi này rất cao.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "跟……一样 / 不一样" (A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)

HSK 2 · Cấu trúc #056
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khẳng định + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ不bú是shì已yǐ经jīng去qù过guò北běi京jīng了le吗ma?
👉 Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
明míng天tiān我wǒ们men要yào考kǎo试shì。
👉 Ngày mai chúng tôi có bài thi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(不是……吗?)" (不是 + Khẳng định + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 时量补语(表示动作持续的时间)

HSK 3 · Bổ ngữ thời lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị thời gian mà một hành động hoặc trạng thái duy trì kéo dài.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men都dōu认rèn识shi五wǔ年nián了le。
👉 Chúng tôi đã quen nhau 5 năm rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué汉hàn语yǔ学xué了le一yì年nián了le。
👉 Anh ấy học tiếng Trung được một năm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 “把”字句(3):与复合趋向补语结合

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động làm di chuyển vị trí của tân ngữ theo một hướng xác định đối với người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ把bǎ水shuǐ果guǒ拿ná过guò来lái。
👉 Bạn mang hoa quả lại đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bù堵dǔ车chē的de话huà,经jīng过guò前qián面miàn大dà桥qiáo二èr十shí分fēn钟zhōng就jiù到dào了le。
👉 Nếu không tắc đường thì qua cây cầu lớn phía trước hai mươi phút là tới nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “学校里有很多(  )。” (Trong trường học có rất nhiều cây.)

A. 树 (shù - THỤ)
B. 特别 (tè bié - ĐẶC BIỆT)
C. 突然 (tū rán - ĐỘT NHIÊN)
D. 夏 (xià - HẠ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 树 (shù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “树” (shù - âm Hán Việt: THỤ, động từ) mang nghĩa “cây”. Câu hoàn chỉnh: “学校里有很多树。” (Trong trường học có rất nhiều cây.). Các phương án còn lại: 特别 (đặc biệt), 突然 (đột nhiên), 夏 (mùa hè).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #003

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ” (Cấu trúc 有字句(存现) (HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc [Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Tính từ + 得 + 不得了
C. 桌子上有一台电脑。 (Trên bàn có một chiếc máy tính.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ”: Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...). Câu chuẩn xác trong sách là: “桌子上有一台电脑。” (Trên bàn có một chiếc máy tính.) và “这是我的杯子。” (Đây là chiếc cốc của tôi.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我(  )能做到。” (Tôi chắc chắn có thể làm được.)

A. 一直 (yī zhí - NHẤT TRỰC)
B. 遇到 (yù dào - NGỘ ĐÁO)
C. 一定 (yī dìng - NHẤT ĐỊNH)
D. 重要 (zhòng yào - TRÙNG YÊU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 一定 (yī dìng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一定” (yī dìng - âm Hán Việt: NHẤT ĐỊNH, phó từ) mang nghĩa “Chắc chắn rồi”. Câu hoàn chỉnh: “我一定能做到。” (Tôi chắc chắn có thể làm được.). Các phương án còn lại: 一直 (mọi lúc), 遇到 (gặp phải), 重要 (quan trọng).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的” (结构助词“的”字短语)?

A. 左边那个红色的是我的。 (Cái màu đỏ bên trái là của tôi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Tính từ + 得 + 不得了
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的”: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ. Câu chuẩn xác trong sách là: “左边那个红色的是我的。” (Cái màu đỏ bên trái là của tôi.) và “这本书是中文的,那本是英文的。” (Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “你(  )米饭吗?” (Bạn ăn cơm không?)

A. 吃 (chī - CẬT)
B. 电脑 (diàn nǎo - ĐIỆN NÃO)
C. 多少 (duō shao - ĐA THIỂU)
D. 好 (hǎo - HẢO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 吃 (chī)

Giải thích chuyên sâu: Từ “吃” (chī - âm Hán Việt: CẬT, động từ) mang nghĩa “ăn”. Câu hoàn chỉnh: “你吃米饭吗?” (Bạn ăn cơm không?). Các phương án còn lại: 电脑 (máy vi tính), 多少 (bao nhiêu), 好 (tốt, ngon, đẹp).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Tính từ + 得 + 不得了” (结构“形容词 + 得 + 不得了”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
C. 今天的比赛精彩得不得了。 (Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Tính từ + 得 + 不得了”: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng'). Câu chuẩn xác trong sách là: “今天的比赛精彩得不得了。” (Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.) và “听到这个好消息,他高兴得不得了。” (Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold) ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Con Đường Thành Công - Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Con Đường Thành Công – Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold), NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Con Đường Thành Công – Nhập Môn Thiên (Road to Success - Threshold)" thuộc nhóm Giáo Trình Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 1 • Road to Success. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK