Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Kinh Điển • HSK 6+) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (18 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 关联词“因为……所以……”
- 02 代词“每”的用法
- 03 结构助词“的”字短语
- 04 “是……的”句强调施事者
- 05 副词“就”表示坚决决定
- 06 疑问代词“怎么”询问原因
- 07 介词“离”表示距离
- 08 兼语句“让”的用法
- 09 结果补语“完 / 懂 / 错”
- 10 句型“别……了”表示劝阻
- 11 “比”字句表示比较
- 12 状态补语“得”的用法
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"
Giáo trình Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) (古文观止精选 - Gǔwén Guānzhǐ Jīngxuǎn) là ấn phẩm chuyên khảo do Ngô Sở Tài • Ngô Điều Phương biên soạn, xuất bản bởi Thương Vụ Ấn Thư Quán (Commercial Press). Sách dành cho trình độ Thiên Cổ – Tuyệt Tác (HSK 6+) với dung lượng 420 trang. Tuyển tập những kiệt tác văn học tinh túy nhất từ thời Tiên Tần đến thời Minh. Giúp người học làm chủ cấu trúc Cổ Hán ngữ, hư từ cổ văn (chi, hồ, giả, dã), điển tích điển cố và nâng tầm năng lực cảm thụ ngôn ngữ đỉnh cao. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Văn học & Chuyên khảo
Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Số trang
- 420 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- HSK 1–6
- Lượt tải
- 3.655
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"
Ấn phẩm Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
在变乱交织的国际格局下,坚持真正的多边主义,方能凝聚全球共识,守护持久和平。
Dưới cục diện quốc tế biến động đan xen phức tạp, kiên trì chủ nghĩa đa phương chân chính mới có thể quy tụ sự đồng thuận toàn cầu, bảo vệ nền hòa bình lâu dài.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
在变乱交织的国际格局下,坚持真正的多边主义,方能凝聚全球共识,守护持久和平。在變亂交織的國際格局下,堅持真正的多邊主義,方能凝聚全球共識,守護持久和平。
Dưới cục diện quốc tế biến động đan xen phức tạp, kiên trì chủ nghĩa đa phương chân chính mới có thể quy tụ sự đồng thuận toàn cầu, bảo vệ nền hòa bình lâu dài.
轮到第三对夫妻了,妻子瘫痪在轮椅上,丈夫微笑着推她上台。评委问他们:“你们的生活这么辛苦,是怎样保持恩爱的呢?”丈夫说:“其实没什么特别的。十年来,她晚上身体常常发麻,需要翻身。我只要一感觉到动静,就会自然醒来给她翻身、按摩,一晚上要折腾好几次,这已经成了我的习惯。”輪到第三對夫妻了,妻子癱瘓在輪椅上,丈夫微笑著推她上臺。評委問他們:“你們的生活這麼辛苦,是怎樣保持恩愛的呢?”丈夫說:“其實沒什麼特別的。十年來,她晚上身體常常發麻,需要翻身。我只要一感覺到動靜,就會自然醒來給她翻身、按摩,一晚上要折騰好幾次,這已經成了我的習慣。”
Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”
独自一人远赴异国求学,既是一场开阔眼界的探索之旅,也是一段充满挑战与考验的成长历程。獨自一人遠赴異國求學,既是一場開闊眼界的探索之旅,也是一段充滿挑戰與考驗的成長曆程。
Một mình lặn lội đến xứ người du học vừa là một hành trình mở mang tầm mắt, vừa là chặng đường trưởng thành đong đầy thử thách và tôi luyện.
然而,面对面的眼神交会与温情拥抱,正逐渐被冰冷的屏幕与符号表情所替代。“低头族”现象引发了社会深刻的心理反思。然而,面對面的眼神交會與溫情擁抱,正逐漸被冰冷的屏幕與符號表情所替代。“低頭族”現象引發了社會深刻的心理反思。
Thế nhưng, sự giao cảm ánh mắt và cái ôm ấm áp trực diện đang dần bị thay thế bởi màn hình vô hồn và các biểu tượng cảm xúc. Hiện tượng “người cắm mặt vào điện thoại” (đê đầu tộc) đang dấy lên những trăn trở tâm lý sâu sắc trong toàn xã hội.
春节、端午、中秋等传统节日,承载着中华民族深厚的历史积淀与丰富的情感寄托。春節、端午、中秋等傳統節日,承載著中華民族深厚的歷史積澱與豐富的情感寄託。
Tết Nguyên đán, Tết Đoan Ngọ, Tết Trung Thu cùng các ngày hội truyền thống mang chở bề dày tích lũy lịch sử và nơi gửi gắm tâm tư tình cảm phong phú của dân tộc Trung Hoa.
学会接纳自我的局限,主动通过运动、倾诉或专业心理咨询来排解压力,是维系内心平衡的关键屏障。學會接納自我的侷限,主動通過運動、傾訴或專業心理諮詢來排解壓力,是維繫內心平衡的關鍵屏障。
Học cách đón nhận những giới hạn của bản thân, chủ động giải tỏa áp lực qua tập luyện thể thao, tâm sự với bạn bè hoặc tư vấn tâm lý chuyên nghiệp chính là bức tường thành then chốt để duy trì sự cân bằng nội tâm.
艺术是人类灵魂深处的映照,而灵感则是点亮艺术创作殿堂的璀璨火花。藝術是人類靈魂深處的映照,而靈感則是點亮藝術創作殿堂的璀璨火花。
NghỆ thuật là sự phản chiếu sâu thẳm trong tâm hồn con người, còn cảm hứng chính là đốm lửa rực rỡ thắp sáng cung điện sáng tạo nghỆ thuật.
全面推行低碳生产,加速太阳能、风电与绿氢等清洁能源更迭,已经成为国际社会坚定不移的行动共识。全面推行低碳生產,加速太陽能、風電與綠氫等清潔能源更迭,已經成為國際社會堅定不移的行動共識。
Triển khai toàn diện sản xuất giảm phát thải carbon, đẩy nhanh việc thay thế bằng năng lượng sạch như điện mặt trời, điện gió và hydro xanh đã trở thành nhận thức chung kiên định của cộng đồng quốc tế.
全球经贸格局经历着深刻重组,跨境电商与数字贸易正成为激活国际商业交往的核心引擎。全球經貿格局經歷著深刻重組,跨境電商與數字貿易正成為激活國際商業交往的核心引擎。
Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.
由此催生出的“银发经济”,涵盖了智慧康养、老年大学、适老化家居改造以及慢节奏定制旅游等多元领域。由此催生出的“銀髮經濟”,涵蓋了智慧康養、老年大學、適老化家居改造以及慢節奏定製旅遊等多元領域。
Nền 'kinh TẾ tóc bạc' được thúc đẩy ra đời từ đó bao hàm nhiều lĩnh vực ĐA nguyên như chăm sóc sức khỏe thông minh, đại học cho người cao tuổi, cải tạo nội thất thân thiện với người già và du lịch thiết kế riêng nhịp độ chậm.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 休养休養 | xiū yǎng | HƯU DƯỠNG | [Động từ / Danh từ] nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe — Ví dụ: 国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河休养生息,促进水生生物资源恢复性增长。 (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 宣扬宣揚 | xuān yáng | TUYÊN DƯƠNG | [Động từ] tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy — Ví dụ: 国家大力宣扬科学家精神与时代楷模先进事迹,在全社会广泛营造崇尚科学、尊重知识、关爱人才的浓厚氛围。 (Nhà nước đẩy mạnh tuyên truyền quảng bá các tấm gương tiên tiến gương mẫu thời đại cùng tinh thần nhà khoa học, xây dựng bầu không khí đậm đà tôn vinh khoa học, tôn trọng tri thức và quan tâm yêu thương nhân tài rộng khắp trong toàn xã hội.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 血压血壓 | xuè yā | HUYẾT ÁP | [Danh từ] huyết áp, áp lực máu — Ví dụ: 基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。 (Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.) [Bộ thủ: 血 (HUYẾT) • 24 nét] |
| 亚军亞軍 | yà jūn | Á QUÂN | [Danh từ] á quân, giải nhì — Ví dụ: 在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。 (Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 炎热炎熱 | yán rè | VIÊM NHIỆT | [Tính từ] nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè) — Ví dụ: 在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。 (Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 眼下眼下 | yǎn xià | NHÃN HẠ | [Danh từ / Phó từ] hiện tại, trước mắt, ngay lúc này — Ví dụ: 眼下正值秋粮丰收与关键灌溉窗口期,各级农业农村部门组织专业技术农艺专家深入田间地头开展精准技术指导。 (Hiện tại ngay lúc này đang đúng vào thời điểm vụ mùa thu hoạch lương thực mùa thu và cửa sổ tưới tiêu then chốt, cơ quan nông nghiệp nông thôn các cấp đã tổ chức các chuyên gia nông học kỹ thuật chuyên môn đi sâu vào đồng ruộng để triển khai hướng dẫn kỹ thuật chuẩn xác.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 要不然要不然 | yào bù rán | YÊU BẤT NHIÊN | [Liên từ] nếu không thì, bằng không thì — Ví dụ: 重大国家工程必须严格执行双重质量复核制度,要不然哪怕极细微的工艺疏漏都可能酿成无法估量的严重后果。 (Công trình trọng đại quốc gia bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt chế độ kiểm tra rà soát chất lượng kép, nếu không thì bằng không thì dẫu chỉ một sơ suất quy trình công nghệ cực kỳ nhỏ bé cũng có thể dẫn tới những hậu quả nghiêm trọng khôn lường.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 34 nét] |
| 依托依託 | yī tuō | Y THÁC | [Động từ / Danh từ] dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng — Ví dụ: 国家实验室依托大科学装置集群开展建制化协同攻关,取得了多项引领全球前沿基础科学研究的颠覆性原创成果。 (Phòng thí nghiệm quốc gia lấy các cụm thiết bị khoa học lớn làm điểm tựa dựa trên nền tảng để triển khai nghiên cứu vượt khó hiệp đồng có tổ chức, đã đạt được nhiều thành quả nguyên tác mang tính cách mạng dẫn đầu nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 仪器儀器 | yí qì | NGHI KHÍ | [Danh từ] dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học — Ví dụ: 国家重大科研仪器研制专项全面攻克了一批超高分辨率电子显微镜与超精密计量仪器制造关键技术。 (Đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại quốc gia đã chinh phục toàn diện một loạt công nghệ then chốt chế tạo thiết bị đo lường siêu chính xác và kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét] |
| 异常異常 | yì cháng | DỊ THƯỜNG | [Tính từ / Phó từ / Danh từ] dị thường, khác thường; vô cùng đặc biệt; sự bất thường — Ví dụ: 国家地震监测预警台网依托人工智能微震识别算法,能够在数秒内精准捕捉地下断裂带的微弱地磁异常信号。 (Mạng lưới đài trạm quan trắc cảnh báo sớm động đất quốc gia dựa vào thuật toán nhận diện vi chấn trí tuệ nhân tạo, có thể bắt trọn chuẩn xác tín hiệu dị thường bất thường địa từ vi mô của đới đứt gãy dưới lòng đất chỉ trong vài giây.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 隐患隱患 | yǐn huàn | ẨN HOẠN | [Danh từ] nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu — Ví dụ: 国家应急管理部深入开展安全生产治本攻坚三年行动,全面排查并坚决清零各类矿山与危化品重大事故隐患。 (Bộ Quản lý Khẩn cấp Quốc gia đi sâu triển khai chiến dịch 3 năm vượt khó trị tận gốc an toàn sản xuất, rà soát toàn diện và kiên quyết xóa sạch mọi nguy cơ tiềm ẩn sự cố trọng đại về hóa chất nguy hiểm và hầm mỏ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 盈利盈利 | yíng lì | DOANH LỢI | [Động từ / Danh từ] sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh — Ví dụ: 高新技术制造业企业通过持续加大研发投入与数字化改造,实现了产品附加值大幅提升与盈利能力稳步增强。 (Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao thông qua việc liên tục tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển và cải tạo số hóa đã thực hiện việc nâng cao vượt bậc giá trị gia tăng của sản phẩm cùng năng lực sinh lời thu lợi nhuận tăng trưởng vững chắc.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 优胜劣汰優勝劣汰 | yōu shèng liè tài | ƯU THẮNG LIỆT THẢI | [Thành ngữ] thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất — Ví dụ: 在完全充分竞争的新能源汽车市场大潮中,唯有依靠持续过硬的技术创新与极致品质,才能在优胜劣汰中立于不败之地。 (Trong làn sóng thị trường xe ô tô năng lượng mới cạnh tranh đầy đủ hoàn toàn, chỉ có dựa vào sự đổi mới công nghệ vượt trội liên tục cùng chất lượng đỉnh cao thì mới có thể đứng vững ở thế bất bại trong quy luật chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 35 nét] |
| 舆论輿論 | yú lùn | DƯ LUẬN | [Danh từ] dư luận, công luận dư luận xã hội — Ví dụ: 宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。 (Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 欲望慾望 | yù wàng | DỤC VỌNG | [Danh từ] dục vọng, ham muốn khao khát (tri thức, vật chất) — Ví dụ: 青年一代当常怀对未知宇宙浩瀚奥秘的强烈求知欲望,勇于攀登世界顶尖科学高峰、矢志科技报国。 (Thế hệ trẻ cần luôn ấp ủ niềm khao khát ham muốn tìm hiểu tri thức mãnh liệt đối với những bí ẩn bao la của vũ trụ vô định, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học hàng đầu thế giới, son sắt một lòng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 23 nét] |
| 约束約束 | yuē shù | YÊU THÚC | [Động từ / Danh từ] ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường) — Ví dụ: 全超导托卡马克核聚变实验装置成功利用极强磁场实现了上亿度高温等离子体的高效磁约束稳态运行。 (Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã vận dụng thành công từ trường cực mạnh thực hiện việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ kiềm giữ từ trường hiệu quả cao đối với plasma nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ C.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 灾难災難 | zāi nàn | TAI NAN | [Danh từ] thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh) — Ví dụ: 面对特大地震与山洪泥石流等严重突发自然灾害,国家应急救援体系以人为本、生命至上,全力开展抗灾救灾抢险。 (Đứng trước các thảm họa thiên tai nghiêm trọng đột xuất như bùn đá lũ quét và động đất đặc biệt lớn, hệ thống cứu hộ khẩn cấp quốc gia lấy con người làm gốc, sinh mệnh là trên hết, dốc toàn lực triển khai cứu nạn cứu hộ phòng chống thiên tai.) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 22 nét] |
| 遭受遭受 | zāo shòu | TAO THỌ | [Động từ] chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại) — Ví dụ: 沿海防灾减灾工程体系在超强台风正面登陆袭击中经受住了严峻考验,确保了受灾地区未遭受重大人员伤亡与财产损失。 (Hệ thống công trình phòng chống giảm nhẹ thiên tai ven biển trong đợt tấn công đổ bộ trực diện của siêu bão đã đứng vững trước thử thách hiểm nghèo, bảo đảm cho vùng bị ảnh hưởng không phải gánh chịu thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và thương vong về người.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 眨眨 | zhǎ | TRÁT | [Động từ] chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt — Ví dụ: 高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。 (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét] |
| 战术戰術 | zhàn shù | CHIẾN THUẬT | [Danh từ / Tính từ] chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến — Ví dụ: 在复杂电磁环境联合战役实兵演训中,红方突击分队灵活运用无人协同与超低空突防战术,精准摧毁目标阵地。 (Trong cuộc diễn tập thực binh chiến dịch liên hợp dưới môi trường điện từ phức tạp, phân đội xung kích quân Đỏ đã vận dụng linh hoạt các chiến thuật đột phá tầm cực thấp và hiệp đồng không người lái, phá hủy chuẩn xác trận địa mục tiêu.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 沼泽沼澤 | zhǎo zé | CHIỂU TRẠCH | [Danh từ] đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn — Ví dụ: 若尔盖高原高寒泥炭沼泽湿地国家级自然保护区是黄河上游最重要的天然“蓄水池”与生态碳汇宝库。 (Khu Bảo tồn Thiên nhiên cấp Quốc gia đất ngập nước đầm lầy than bùn lạnh vùng cao Zoige chính là 'Bể chứa nước' tự nhiên và kho báu bể chứa carbon sinh thái quan trọng nhất ở thượng lưu sông Hoàng Hà.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 珍珠珍珠 | zhēn zhū | TRÂN CHÂU | [Danh từ] ngọc trai, trân châu quý giá — Ví dụ: 南疆塔里木盆地边缘的一座座现代化生态绿洲新城,宛如一颗颗璀璨夺目的明亮珍珠镶嵌在茫茫大漠戈壁边缘。 (Từng thành phố mới ốc đảo sinh thái hiện đại hóa bên rìa bồn địa Tarim Nam Cương tựa như những viên ngọc trai trân châu sáng lấp lánh rực rỡ được cẩn khảm bên rìa sa mạc Gobi mênh mông.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 争气爭氣 | zhēng qì | TRANH KHÍ | [Động từ / Tính từ] làm rạng danh, không phụ lòng mong mỏi, làm nở mày nở mặt — Ví dụ: 中国科研团队克服重重极限封锁考验、自力更生突破关键核心技术卡脖子难关,为国家和民族争了光、争了气! (Nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc đã vượt qua muôn trùng thử thách phong tỏa cực hạn, tự lực cánh sinh đột phá các nan đề nghẽn cổ chai công nghệ lõi then chốt, làm rạng danh làm nở mày nở mặt cho dân tộc và Tổ quốc!) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 21 nét] |
| 正气正氣 | zhèng qì | CHINH KHÍ | [Danh từ] chính khí, sự cương trực chính trực; dương khí — Ví dụ: 全社会大力弘扬清风正气与见义勇为崇高道德风尚,凝聚起昂扬向上、崇德向善的强大精神力量。 (Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống đạo đức cao đẹp trượng nghĩa dũng cảm và chính khí thanh cao trong sạch, hội tụ nên nguồn sức mạnh tinh thần to lớn hướng thiện tôn vinh đạo đức và vươn lên tràn đầy khí thế.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 22 nét] |
| 支柱支柱 | zhī zhù | CHI TRỤ | [Danh từ] trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ — Ví dụ: 高端先进装备制造、新能源汽车与新一代信息技术已经崛起为引领我国现代化经济体系发展的核心战略支柱产业。 (Công nghệ thông tin thế hệ mới, xe ô tô năng lượng mới cùng chế tạo trang thiết bị tiên tiến cao cấp đã trỗi dậy trở thành các ngành công nghiệp trụ cột chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt sự phát triển hệ thống kinh tế hiện đại hóa của nước ta.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 21 nét] |
| 指令指令 | zhǐ lìng | CHỈ LỆNH | [Danh từ / Động từ] chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ — Ví dụ: 北京航天飞控中心向远在数亿公里外的深空探测器发出高精度变轨指令,探测器毫秒级精确执行进入环火轨道。 (Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh đã phát đi chỉ thị mệnh lệnh đổi quỹ đạo độ chính xác cao tới tàu thám trắc không gian sâu cách xa hàng trăm triệu km, tàu thám trắc đã thực thi chuẩn xác cấp mili giây tiến vào quỹ đạo bay quanh sao Hỏa.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét] |
| 致力于致力於 | zhì lì yú | TRÍ LỰC VU | [Động từ] dốc sức cho, cống hiến hết mình cho mục tiêu — Ví dụ: 中国始终坚定致力于维护世界和平、促进共同发展,积极推动构建人类命运共同体。 (Trung Quốc luôn kiên định dốc sức hết mình cho việc thúc đẩy cùng phát triển, bảo vệ hòa bình thế giới, tích cực thúc đẩy xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 34 nét] |
| 终止終止 | zhōng zhǐ | CHUNG CHỈ | [Động từ / Danh từ] chấm dứt, đình chỉ dừng lại hoàn toàn — Ví dụ: 由于承建单位严重违反环境保护红线与安全施工标准,相关主管部门依法下达裁决通知,坚决终止该项目特许经营合同。 (Do đơn vị thi công nhận thầu vi phạm nghiêm trọng tiêu chuẩn thi công an toàn và lằn ranh đỏ bảo vệ môi trường, cơ quan chủ quản hữu quan theo quy định của pháp luật đã ban hành thông báo tài phán, kiên quyết chấm dứt đình chỉ hợp đồng nhượng quyền kinh doanh dự án này.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 21 nét] |
| 周边周邊 | zhōu biān | CHU BIÊN | [Danh từ / Tính từ] vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng — Ví dụ: 中国始终秉持亲诚惠容的周边外交理念,坚持与邻为善、以邻为伴,持续深化与周边国家的互利共赢合作。 (Trung Quốc luôn giữ vững quan niệm ngoại giao láng giềng Thân - Thành - Huệ - Dung (Thân thiện, Chân thành, Cùng có lợi, Bao dung), kiên trì lấy láng giềng làm bạn, đối xử tốt với láng giềng, liên tục làm sâu sắc quan hệ hợp tác cùng thắng cùng có lợi với các nước xung quanh lân cận.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 主导主導 | zhǔ dǎo | CHỦ ĐẠO | [Động từ / Danh từ / Tính từ] chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân — Ví dụ: 我国主导制定的新一代特高压输电与智能电网多项国际标准,已被国际电工委员会正式采纳并在全球推广应用。 (Nhiều tiêu chuẩn quốc tế về lưới điện thông minh và truyền tải điện siêu cao áp thế hệ mới do nước ta chủ đạo dẫn dắt xây dựng đã được Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (iec) chính thức thông qua và nhân rộng ứng dụng trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 16 nét] |
| 驻扎駐紮 | zhù zhā | TRÚ TRÁT | [Động từ] đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội) — Ví dụ: 中国维和步兵营长期驻扎在联合国任务区最危险的动荡前沿,以严明军纪与英勇担当赢得了联合国与当地人民的高度赞誉。 (Tiểu đoàn Bộ binh Gìn giữ Hòa bình Trung Quốc đóng quân đồn trú lâu dài nơi tuyến đầu bất ổn nguy hiểm nhất thuộc phân khu nhiệm vụ Liên Hợp Quốc, bằng tinh thần trách nhiệm anh dũng và kỷ luật quân đội nghiêm minh đã giành được sự ngợi khen cao độ của nhân dân bản địa và Liên Hợp Quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 传记傳記 | zhuàn jì | TRUYỀN KÝ | [Danh từ] tiểu sử, truyện ký hồi ký cuộc đời danh nhân — Ví dụ: 新出版的科学家传记丛书生动记录了老一辈功勋科学家为了国家战略安全隐姓埋名、无私奉献的感人事迹。 (Bộ sách truyện ký tiểu sử các nhà khoa học mới xuất bản đã ghi lại sinh động những câu chuyện cảm động lòng người của các nhà khoa học có công trạng to lớn tiền bối vì an ninh chiến lược quốc gia đã ẩn danh giấu tên, cống hiến quên mình.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 着手著手 | zhuó shǒu | TRƯỚC THỦ | [Động từ] bắt đầu — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地着手。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bắt đầu một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 22 nét] |
| 自卑自卑 | zì bēi | TỰ TI | [Tính từ / Động từ] tự ti, mặc cảm tự ti — Ví dụ: 在全面打赢脱贫攻坚战与乡村全面振兴中,广大脱贫群众彻底甩掉了自卑落后包袱,精神面貌焕然一新、意气风发。 (Trong việc chấn hưng toàn diện nông thôn và đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo, đông đảo bà con nhân dân thoát nghèo đã quẳng sạch hoàn toàn gánh nặng lạc hậu mặc cảm tự ti, diện mạo tinh thần đổi mới rực rỡ, hừng hực khí thế.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 17 nét] |
| 走私走私 | zǒu sī | TẨU TƯ | [Động từ / Danh từ] buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới — Ví dụ: 海关缉私部门始终保持对濒危野生动植物及其制品、毒品等跨境走私违法犯罪的高压严打态势。 (Lực lượng chống buôn lậu hải quan luôn duy trì thế trận áp lực cao tấn công trấn áp nghiêm minh tội phạm vi phạm pháp luật buôn lậu xuyên biên giới các chế phẩm và động thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng, ma túy.) [Bộ thủ: 走 (TẨU) • 25 nét] |
| 遵循遵循 | zūn xún | TUÂN TUẦN | [Động từ] tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật — Ví dụ: 推进科技创新必须严格遵循基础科学发展客观规律与科技伦理准则,坚持求真务实、行稳致远。 (Thúc đẩy đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo nghiêm ngặt các chuẩn tắc đạo đức khoa học công nghệ cùng quy luật khách quan phát triển khoa học cơ bản, kiên trì cầu thị thực chất, tiến bước vững chắc đi xa.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 安慰安慰 | ān wèi | AN UỶ | [Danh từ] an ủi, động viên — Ví dụ: 当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的安慰往往能给予他莫大的前行力量。 (Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 宝贝寶貝 | bǎo bèi | BẢO BỐI | [Danh từ] báu vật, bảo bối, cục cưng — Ví dụ: 在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。 (Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.) [Bộ thủ: 贝 (BỐI) • 24 nét] |
| 本质本質 | běn zhì | BẢN CHẤT | [Danh từ] bản chất, cốt lõi — Ví dụ: 面对纷繁复杂的表面现象,我们要学会透过现象看本质,准确把握事物发展的客观规律。 (Đứng trước muôn vàn hiện tượng bề nổi phức tạp, chúng ta phải học cách nhìn thấu hiện tượng để thấu suốt bản chất, nắm bắt chuẩn xác quy luật phát triển khách quan của sự vật.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét] |
| 标点標點 | biāo diǎn | TIÊU ĐIỂM | [Danh từ] dấu câu, chấm câu — Ví dụ: 在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。 (Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 不见得不見得 | bù jiàn de | BẤT KIẾN ĐẮC | [Phó từ] chưa chắc, không hẳn — Ví dụ: 价格昂贵的产品不见得在性能和耐用度上就一定超越同类普通产品。 (Những sản phẩm giá thành đắt đỏ chưa hẳn đã vượt trội về mặt hiệu năng và độ bền so với các sản phẩm phổ thông cùng loại.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 部门部門 | bù mén | BỘ MÔN | [Danh từ] bộ phận, phòng ban — Ví dụ: 跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。 (Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 21 nét] |
| 册冊 | cè | SÁCH | [Lượng từ / Danh từ] quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách — Ví dụ: 国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。 (Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 10 nét] |
| 朝朝 | cháo | TRIỀU | [Giới từ / Danh từ] hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng — Ví dụ: 推开主卧的大窗户,房间朝南采光极佳,整日都能沐浴在温暖和煦的阳光下。 (Mở toang cánh cửa sổ lớn của phòng ngủ chính, căn phòng hướng nam đón ánh sáng cực tốt, cả ngày đều được đắm mình trong ánh nắng chan hòa ấm áp.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 8 nét] |
| 承担承擔 | chéng dān | THỪA ĐẢM | [Động từ] gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm) — Ví dụ: 作为国家重大科研攻关课题的领军人物,他勇于承担起攻克技术难关的历史重任。 (Với tư cách là người đầu tàu chèo lái đề tài nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, ông đã dũng cảm gánh vác sứ mệnh lịch sử chinh phục các rào cản kỹ thuật then chốt.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 18 nét] |
| 持续持續 | chí xù | TRÌ TỤC | [Động từ] kéo dài, duy trì liên tục — Ví dụ: 得益于持续的绿色低碳产业投入,该地区的生态环境质量实现了逐年稳步改善。 (Nhờ được đầu tư liên tục vào các ngành công nghiệp xanh giảm phát thải, chất lượng môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện vững chắc qua từng năm.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 27 nét] |
| 臭臭 | chòu | XÚ | [Tính từ] có mùi hôi — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持臭的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái có mùi hôi đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 12 nét] |
| 传说傳說 | chuán shuō | TRUYỀN THUYẾT | [Danh từ / Động từ] truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền — Ví dụ: 这片古老神秘的原始森林中流传着许多动人心魄的民间传说,吸引着无数探险者前来考察。 (Bên trong khu rừng nguyên sinh cổ xưa huyền bí này lưu truyền nhiều câu chuyện truyền thuyết dân gian lay động lòng người, thu hút vô số nhà thám hiểm đến khảo sát tìm hiểu.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 从而从而 | cóng ér | TÒNG NHI | [Liên từ] từ đó, nhờ đó mà — Ví dụ: 掌握好“从而”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “从而” (Như vậy) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 打工打工 | dǎ gōng | TÁ CÔNG | [Động từ] làm thuê, đi làm thêm, làm việc kiếm sống — Ví dụ: 利用大学寒暑假时间去企业实习打工,既能补贴学费生活开支,又能提前积累宝贵职场经验。 (Tận dụng các kỳ nghỉ đông và hè thời đại học để đi thực tập làm thêm tại doanh nghiệp vừa có thể phụ giúp trang trải học phí sinh hoạt, vừa tích lũy sớm những kinh nghiệm công sở quý báu.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 28 nét] |
| 单调單調 | dān diào | THIỆN ĐIỆU | [Tính từ] đơn điệu, tẻ nhạt — Ví dụ: 长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。 (Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 倒倒 | dào | ĐẢO | [Động từ] đổ — Ví dụ: 请给我倒一杯温水,谢谢。 (Làm ơn rót giúp tôi một ly nước ấm, cảm ơn bạn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 10 nét] |
| 地道地道 | dì dao | ĐỊA ĐẠO | [Tính từ / Danh từ] chuẩn, chính cống, chuẩn mực; địa đạo — Ví dụ: 这位在中国生活了十余年的外国友人,能说一口极其流利且地道的北京话。 (Người bạn nước ngoài đã sinh sống hơn mười năm tại Trung Quốc này có thể nói một thứ tiếng Bắc Kinh vô cùng lưu loát và chuẩn vị chính cống.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 冻凍 | dòng | ĐỐNG | [Động từ / Tính từ] đóng băng, lạnh cóng, đông lạnh — Ví dụ: 严冬时节北方大地的江河冰封三尺,厚厚的坚固冰层上成为了滑冰爱好者的冬日乐园。 (Vào những ngày mùa đông khắc nghiệt, sông ngòi vùng phương Bắc đóng băng dày tới ba thước, mặt băng kiên cố dày cộm trở thành thiên đường mùa đông cho những người yêu thích môn trượt băng.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 8 nét] |
| 对手對手 | duì shǒu | ĐỐI THỦ | [Danh từ] đối thủ, đối trọng — Ví dụ: 在激烈的乒乓球世锦赛男单决赛中,两位顶尖选手棋逢对手,为观众奉献了一场巅峰对决。 (Trong trận chung kết đơn nam Giải Vô địch Bóng bàn Thế giới nảy lửa, hai tay vợt đỉnh cao kỳ phùng địch thủ đã cống hiến cho khán giả một màn so tài đỉnh cao mãn nhãn.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 25 nét] |
| 发挥發揮 | fā huī | PHÁT HUY | [Động từ] phát huy, thể hiện — Ví dụ: 在重大科研攻关项目中,青年科技骨干充分发挥了敢打敢拼的创新先锋作用。 (Trong các dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm, đội ngũ cán bộ khoa học trẻ đã phát huy tối đa vai trò tiên phong đổi mới sáng tạo, dám nghĩ dám làm.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 方方 | fāng | PHƯƠNG | [Danh từ / Tính từ] phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía — Ví dụ: 这座古建筑庭院采用了中国传统的“天圆地方”哲学设计理念,格局严整大方。 (Khoảng sân vườn công trình cổ này áp dụng triết lý thiết kế 'Trời tròn đất vuông' truyền thống của Trung Hoa, bố cục uy nghiêm, chỉnh thể và phóng khoáng.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 9 nét] |
| 分布分佈 | fēn bù | PHÂN BỐ | [Động từ / Danh từ] phân bố, rải rác — Ví dụ: 国家自然地理调查报告详细绘制了全国珍稀野生动物种群的空间地理分布图谱。 (Bản báo cáo khảo sát địa lý tự nhiên quốc gia đã lập bản đồ chi tiết về sự phân bố không gian địa lý của các quần thể động vật hoang dã quý hiếm trên cả nước.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 22 nét] |
| 扶扶 | fú | PHÒ | [Động từ] đỡ, nâng, dìu, chống đỡ — Ví dụ: 看到老人上下公交车有些吃力,热心的乘务员立即快步上前轻轻将老人扶上车座。 (Nhìn thấy cụ già bước lên xuống xe buýt có phần khó khăn, bạn tiếp viên nhiệt tình đã lập tức rảo bước tới nhẹ nhàng dìu cụ ngồi vào ghế ngồi an toàn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 14 nét] |
| 概括概括 | gài kuò | KHÁI QUÁT | [Động từ / Tính từ] khái quát, tóm tắt, tổng quan — Ví dụ: 教授用简洁精辟的三句话,高度概括了这篇长达百页的前沿学术专著的核心理论贡献。 (Giáo sư chỉ dùng 3 câu nói ngắn gọn và sâu sắc đã khái quát ở mức độ cao về đóng góp lý luận cốt lõi của cuốn chuyên khảo học thuật tiên phong dài hàng trăm trang này.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 关联词“因为……所以……”
HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.
02 代词“每”的用法
HSK 2 · Đại từ chỉ số lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.
03 结构助词“的”字短语
HSK 2 · Kết cấu ngữ phápPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.
04 “是……的”句强调施事者
HSK 2 · Câu nhấn mạnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
05 副词“就”表示坚决决定
HSK 2 · Phó từPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.
06 疑问代词“怎么”询问原因
HSK 2 · Đại từ nghi vấnPhân tích học thuật & Cách dùng: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới.
07 介词“离”表示距离
HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cáchPhân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.
08 兼语句“让”的用法
HSK 2 · Câu kiêm ngữPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.
09 结果补语“完 / 懂 / 错”
HSK 2 · Bổ ngữ kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).
10 句型“别……了”表示劝阻
HSK 2 · Câu cầu khiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.
11 “比”字句表示比较
HSK 2 · Câu so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.
12 状态补语“得”的用法
HSK 2 · Bổ ngữ trạng tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河( )生息,促进水生生物资源恢复性增长。” (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 休养 (xiū yǎng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “休养” (xiū yǎng - âm Hán Việt: HƯU DƯỠNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe”. Câu hoàn chỉnh: “国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河休养生息,促进水生生物资源恢复性增长。” (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.). Các phương án còn lại: 亚军 (á quân, giải nhì), 要不然 (nếu không thì, bằng không thì), 盈利 (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ” (代词“每”的用法)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ”: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. Câu chuẩn xác trong sách là: “我每天早上都去跑步。” (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.) và “每个学生都很努力。” (Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类( )一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。” (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 眨 (zhǎ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “眨” (zhǎ - âm Hán Việt: TRÁT, động từ) mang nghĩa “chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt”. Câu hoàn chỉnh: “高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。” (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.). Các phương án còn lại: 珍珠 (ngọc trai, trân châu quý giá), 支柱 (trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ), 主导 (chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的” (“是……的”句强调施事者)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的”: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个工作是他帮我介绍的。” (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.) và “非常喜欢,这个工作是他帮我介绍的。” (Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的( )往往能给予他莫大的前行力量。” (Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 安慰 (ān wèi)
Giải thích chuyên sâu: Từ “安慰” (ān wèi - âm Hán Việt: AN UỶ, danh từ) mang nghĩa “an ủi, động viên”. Câu hoàn chỉnh: “当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的安慰往往能给予他莫大的前行力量。” (Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.). Các phương án còn lại: 标点 (dấu câu, chấm câu), 册 (quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách), 传说 (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ” (疑问代词“怎么”询问原因)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ”: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới. Câu chuẩn xác trong sách là: “你怎么不吃了?” (Sao bạn lại không ăn nữa?) và “这个星期我每天都吃羊肉,不想再吃了。” (Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)" thuộc nhóm Cổ Văn Kinh Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Kinh Điển • HSK 6+. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



