Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo44 phút9.420lượt

Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Nguyễn Việt Dũng

Thạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Về Blog
Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Kinh Điển • HSK 6+) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: cổ văn quan chỉ tuyển đọc
Bảng điều khiển
Mục lục (18 mục)

Giáo trình Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) (古文观止精选 - Gǔwén Guānzhǐ Jīngxuǎn) là ấn phẩm chuyên khảo do Ngô Sở Tài • Ngô Điều Phương biên soạn, xuất bản bởi Thương Vụ Ấn Thư Quán (Commercial Press). Sách dành cho trình độ Thiên Cổ – Tuyệt Tác (HSK 6+) với dung lượng 420 trang. Tuyển tập những kiệt tác văn học tinh túy nhất từ thời Tiên Tần đến thời Minh. Giúp người học làm chủ cấu trúc Cổ Hán ngữ, hư từ cổ văn (chi, hồ, giả, dã), điển tích điển cố và nâng tầm năng lực cảm thụ ngôn ngữ đỉnh cao. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)

Văn học & Chuyên khảo

Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
420 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.655

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"

Ấn phẩm Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

在变乱交织的国际格局下,坚持真正的多边主义,方能凝聚全球共识,守护持久和平。

Bản dịch tiếng Việt

Dưới cục diện quốc tế biến động đan xen phức tạp, kiên trì chủ nghĩa đa phương chân chính mới có thể quy tụ sự đồng thuận toàn cầu, bảo vệ nền hòa bình lâu dài.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L9-3 · Diễn ngôn ngoại giao đa phương và chiến lược toàn cầu (多边外交战略与全球话语权构建)

在zài变biàn乱luàn交jiāo织zhī的de国guó际jì格gé局jú下xià,坚jiān持chí真zhēn正zhèng的de多duō边biān主zhǔ义yì,方fāng能néng凝níng聚jù全quán球qiú共gòng识shí,守shǒu护hù持chí久jiǔ和hé平píng。在zài變biàn亂luàn交jiāo織zhī的de國guó際jì格gé局jú下xià,堅jiān持chí真zhēn正zhèng的de多duō邊biān主zhǔ義yì,方fāng能néng凝níng聚jù全quán球qiú共gòng識shí,守shǒu護hù持chí久jiǔ和hé平píng。

Dưới cục diện quốc tế biến động đan xen phức tạp, kiên trì chủ nghĩa đa phương chân chính mới có thể quy tụ sự đồng thuận toàn cầu, bảo vệ nền hòa bình lâu dài.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

轮lún到dào第dì三sān对duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ瘫tān痪huàn在zài轮lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào着zhe推tuī她tā上shàng台tái。评píng委wěi问wèn他tā们men:“你nǐ们men的de生shēng活huó这zhè么me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn样yàng保bǎo持chí恩ēn爱ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu说shuō:“其qí实shí没méi什shén么me特tè别bié的de。十shí年nián来lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn体tǐ常cháng常cháng发fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn觉jué到dào动dòng静jìng,就jiù会huì自zì然rán醒xǐng来lái给gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē腾teng好hǎo几jǐ次cì,这zhè已yǐ经jīng成chéng了le我wǒ的de习xí惯guàn。”輪lún到dào第dì三sān對duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ癱tān瘓huàn在zài輪lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào著zhe推tuī她tā上shàng臺tái。評píng委wěi問wèn他tā們men:“你nǐ們men的de生shēng活huó這zhè麼me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn樣yàng保bǎo持chí恩ēn愛ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu說shuō:“其qí實shí沒méi什shén麼me特tè別bié的de。十shí年nián來lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn體tǐ常cháng常cháng發fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn覺jué到dào動dòng靜jìng,就jiù會huì自zì然rán醒xǐng來lái給gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē騰teng好hǎo幾jǐ次cì,這zhè已yǐ經jīng成chéng了le我wǒ的de習xí慣guàn。”

Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”

Trích đoạn số hóa 03 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

独dú自zì一yì人rén远yuǎn赴fù异yì国guó求qiú学xué,既jì是shì一yì场chǎng开kāi阔kuò眼yǎn界jiè的de探tàn索suǒ之zhī旅lǚ,也yě是shì一yí段duàn充chōng满mǎn挑tiǎo战zhàn与yǔ考kǎo验yàn的de成chéng长zhǎng历lì程chéng。獨dú自zì一yì人rén遠yuǎn赴fù異yì國guó求qiú學xué,既jì是shì一yì場chǎng開kāi闊kuò眼yǎn界jiè的de探tàn索suǒ之zhī旅lǚ,也yě是shì一yí段duàn充chōng滿mǎn挑tiǎo戰zhàn與yǔ考kǎo驗yàn的de成chéng長zhǎng曆lì程chéng。

Một mình lặn lội đến xứ người du học vừa là một hành trình mở mang tầm mắt, vừa là chặng đường trưởng thành đong đầy thử thách và tôi luyện.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

然rán而ér,面miàn对duì面miàn的de眼yǎn神shén交jiāo会huì与yǔ温wēn情qíng拥yōng抱bào,正zhèng逐zhú渐jiàn被bèi冰bīng冷lěng的de屏píng幕mù与yǔ符fú号hào表biǎo情qíng所suǒ替tì代dài。“低dī头tóu族zú”现xiàn象xiàng引yǐn发fā了le社shè会huì深shēn刻kè的de心xīn理lǐ反fǎn思sī。然rán而ér,面miàn對duì面miàn的de眼yǎn神shén交jiāo會huì與yǔ溫wēn情qíng擁yōng抱bào,正zhèng逐zhú漸jiàn被bèi冰bīng冷lěng的de屏píng幕mù與yǔ符fú號hào表biǎo情qíng所suǒ替tì代dài。“低dī頭tóu族zú”現xiàn象xiàng引yǐn發fā了le社shè會huì深shēn刻kè的de心xīn理lǐ反fǎn思sī。

Thế nhưng, sự giao cảm ánh mắt và cái ôm ấm áp trực diện đang dần bị thay thế bởi màn hình vô hồn và các biểu tượng cảm xúc. Hiện tượng “người cắm mặt vào điện thoại” (đê đầu tộc) đang dấy lên những trăn trở tâm lý sâu sắc trong toàn xã hội.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-6 · Lễ hội truyền thống và cuộc sống hiện đại (传统节日与现代生活)

春chūn节jié、端duān午wǔ、中zhōng秋qiū等děng传chuán统tǒng节jié日rì,承chéng载zài着zhe中zhōng华huá民mín族zú深shēn厚hòu的de历lì史shǐ积jī淀diàn与yǔ丰fēng富fù的de情qíng感gǎn寄jì托tuō。春chūn節jié、端duān午wǔ、中zhōng秋qiū等děng傳chuán統tǒng節jié日rì,承chéng載zài著zhe中zhōng華huá民mín族zú深shēn厚hòu的de歷lì史shǐ積jī澱diàn與yǔ豐fēng富fù的de情qíng感gǎn寄jì託tuō。

Tết Nguyên đán, Tết Đoan Ngọ, Tết Trung Thu cùng các ngày hội truyền thống mang chở bề dày tích lũy lịch sử và nơi gửi gắm tâm tư tình cảm phong phú của dân tộc Trung Hoa.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-7 · Tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần (心理健康的重要性)

学xué会huì接jiē纳nà自zì我wǒ的de局jú限xiàn,主zhǔ动dòng通tōng过guò运yùn动dòng、倾qīng诉sù或huò专zhuān业yè心xīn理lǐ咨zī询xún来lái排pái解jiě压yā力lì,是shì维wéi系xì内nèi心xīn平píng衡héng的de关guān键jiàn屏píng障zhàng。學xué會huì接jiē納nà自zì我wǒ的de侷jú限xiàn,主zhǔ動dòng通tōng過guò運yùn動dòng、傾qīng訴sù或huò專zhuān業yè心xīn理lǐ諮zī詢xún來lái排pái解jiě壓yā力lì,是shì維wéi繫xì內nèi心xīn平píng衡héng的de關guān鍵jiàn屏píng障zhàng。

Học cách đón nhận những giới hạn của bản thân, chủ động giải tỏa áp lực qua tập luyện thể thao, tâm sự với bạn bè hoặc tư vấn tâm lý chuyên nghiệp chính là bức tường thành then chốt để duy trì sự cân bằng nội tâm.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù是shì人rén类lèi灵líng魂hún深shēn处chù的de映yìng照zhào,而ér灵líng感gǎn则zé是shì点diǎn亮liàng艺yì术shù创chuàng作zuò殿diàn堂táng的de璀cuǐ璨càn火huǒ花huā。藝yì術shù是shì人rén類lèi靈líng魂hún深shēn處chù的de映yìng照zhào,而ér靈líng感gǎn則zé是shì點diǎn亮liàng藝yì術shù創chuàng作zuò殿diàn堂táng的de璀cuǐ璨càn火huǒ花huā。

NghỆ thuật là sự phản chiếu sâu thẳm trong tâm hồn con người, còn cảm hứng chính là đốm lửa rực rỡ thắp sáng cung điện sáng tạo nghỆ thuật.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-10 · Hiện tượng ấm lên toàn cầu (全球气候变暖)

全quán面miàn推tuī行xíng低dī碳tàn生shēng产chǎn,加jiā速sù太tài阳yáng能néng、风fēng电diàn与yǔ绿lǜ氢qīng等děng清qīng洁jié能néng源yuán更gēng迭dié,已yǐ经jīng成chéng为wéi国guó际jì社shè会huì坚jiān定dìng不bù移yí的de行xíng动dòng共gòng识shí。全quán面miàn推tuī行xíng低dī碳tàn生shēng產chǎn,加jiā速sù太tài陽yáng能néng、風fēng電diàn與yǔ綠lǜ氫qīng等děng清qīng潔jié能néng源yuán更gēng迭dié,已yǐ經jīng成chéng為wéi國guó際jì社shè會huì堅jiān定dìng不bù移yí的de行xíng動dòng共gòng識shí。

Triển khai toàn diện sản xuất giảm phát thải carbon, đẩy nhanh việc thay thế bằng năng lượng sạch như điện mặt trời, điện gió và hydro xanh đã trở thành nhận thức chung kiên định của cộng đồng quốc tế.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

全quán球qiú经jīng贸mào格gé局jú经jīng历lì着zhe深shēn刻kè重zhòng组zǔ,跨kuà境jìng电diàn商shāng与yǔ数shù字zì贸mào易yì正zhèng成chéng为wéi激jī活huó国guó际jì商shāng业yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。全quán球qiú經jīng貿mào格gé局jú經jīng歷lì著zhe深shēn刻kè重zhòng組zǔ,跨kuà境jìng電diàn商shāng與yǔ數shù字zì貿mào易yì正zhèng成chéng為wéi激jī活huó國guó際jì商shāng業yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“银yín发fà经jīng济jì”,涵hán盖gài了le智zhì慧huì康kāng养yǎng、老lǎo年nián大dà学xué、适shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn节jié奏zòu定dìng制zhì旅lǚ游yóu等děng多duō元yuán领lǐng域yù。由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“銀yín髮fà經jīng濟jì”,涵hán蓋gài了le智zhì慧huì康kāng養yǎng、老lǎo年nián大dà學xué、適shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn節jié奏zòu定dìng製zhì旅lǚ遊yóu等děng多duō元yuán領lǐng域yù。

Nền 'kinh TẾ tóc bạc' được thúc đẩy ra đời từ đó bao hàm nhiều lĩnh vực ĐA nguyên như chăm sóc sức khỏe thông minh, đại học cho người cao tuổi, cải tạo nội thất thân thiện với người già và du lịch thiết kế riêng nhịp độ chậm.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
休xiū养yǎng休xiū養yǎng xiū yǎng HƯU DƯỠNG [Động từ / Danh từ] nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe — Ví dụ: 国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河休养生息,促进水生生物资源恢复性增长。 (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét]
宣xuān扬yáng宣xuān揚yáng xuān yáng TUYÊN DƯƠNG [Động từ] tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy — Ví dụ: 国家大力宣扬科学家精神与时代楷模先进事迹,在全社会广泛营造崇尚科学、尊重知识、关爱人才的浓厚氛围。 (Nhà nước đẩy mạnh tuyên truyền quảng bá các tấm gương tiên tiến gương mẫu thời đại cùng tinh thần nhà khoa học, xây dựng bầu không khí đậm đà tôn vinh khoa học, tôn trọng tri thức và quan tâm yêu thương nhân tài rộng khắp trong toàn xã hội.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 21 nét]
血xuè压yā血xuè壓yā xuè yā HUYẾT ÁP [Danh từ] huyết áp, áp lực máu — Ví dụ: 基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。 (Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.) [Bộ thủ: 血 (HUYẾT) • 24 nét]
亚yà军jūn亞yà軍jūn yà jūn Á QUÂN [Danh từ] á quân, giải nhì — Ví dụ: 在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。 (Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét]
炎yán热rè炎yán熱rè yán rè VIÊM NHIỆT [Tính từ] nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè) — Ví dụ: 在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。 (Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét]
眼yǎn下xià眼yǎn下xià yǎn xià NHÃN HẠ [Danh từ / Phó từ] hiện tại, trước mắt, ngay lúc này — Ví dụ: 眼下正值秋粮丰收与关键灌溉窗口期,各级农业农村部门组织专业技术农艺专家深入田间地头开展精准技术指导。 (Hiện tại ngay lúc này đang đúng vào thời điểm vụ mùa thu hoạch lương thực mùa thu và cửa sổ tưới tiêu then chốt, cơ quan nông nghiệp nông thôn các cấp đã tổ chức các chuyên gia nông học kỹ thuật chuyên môn đi sâu vào đồng ruộng để triển khai hướng dẫn kỹ thuật chuẩn xác.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét]
要yào不bù然rán要yào不bù然rán yào bù rán YÊU BẤT NHIÊN [Liên từ] nếu không thì, bằng không thì — Ví dụ: 重大国家工程必须严格执行双重质量复核制度,要不然哪怕极细微的工艺疏漏都可能酿成无法估量的严重后果。 (Công trình trọng đại quốc gia bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt chế độ kiểm tra rà soát chất lượng kép, nếu không thì bằng không thì dẫu chỉ một sơ suất quy trình công nghệ cực kỳ nhỏ bé cũng có thể dẫn tới những hậu quả nghiêm trọng khôn lường.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 34 nét]
依yī托tuō依yī託tuō yī tuō Y THÁC [Động từ / Danh từ] dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng — Ví dụ: 国家实验室依托大科学装置集群开展建制化协同攻关,取得了多项引领全球前沿基础科学研究的颠覆性原创成果。 (Phòng thí nghiệm quốc gia lấy các cụm thiết bị khoa học lớn làm điểm tựa dựa trên nền tảng để triển khai nghiên cứu vượt khó hiệp đồng có tổ chức, đã đạt được nhiều thành quả nguyên tác mang tính cách mạng dẫn đầu nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét]
仪yí器qì儀yí器qì yí qì NGHI KHÍ [Danh từ] dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học — Ví dụ: 国家重大科研仪器研制专项全面攻克了一批超高分辨率电子显微镜与超精密计量仪器制造关键技术。 (Đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại quốc gia đã chinh phục toàn diện một loạt công nghệ then chốt chế tạo thiết bị đo lường siêu chính xác và kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét]
异yì常cháng異yì常cháng yì cháng DỊ THƯỜNG [Tính từ / Phó từ / Danh từ] dị thường, khác thường; vô cùng đặc biệt; sự bất thường — Ví dụ: 国家地震监测预警台网依托人工智能微震识别算法,能够在数秒内精准捕捉地下断裂带的微弱地磁异常信号。 (Mạng lưới đài trạm quan trắc cảnh báo sớm động đất quốc gia dựa vào thuật toán nhận diện vi chấn trí tuệ nhân tạo, có thể bắt trọn chuẩn xác tín hiệu dị thường bất thường địa từ vi mô của đới đứt gãy dưới lòng đất chỉ trong vài giây.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 关联词“因为……所以……”

HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi天tiān气qì好hǎo,所suǒ以yǐ我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán儿ér。
👉 Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 结构助词“的”字短语

HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。
👉 Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè本běn书shū是shì中zhōng文wén的de,那nà本běn是shì英yīng文wén的de。
👉 Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 “是……的”句强调施事者

HSK 2 · Câu nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
非fēi常cháng喜xǐ欢huan,这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 副词“就”表示坚决决定

HSK 2 · Phó từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
就 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.

Ví dụ 1 trong sách:
就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Mua chiếc này đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
颜yán色sè很hěn好hǎo,也yě挺tǐng好hǎo看kàn的de,就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "就 + Động từ + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 疑问代词“怎么”询问原因

HSK 2 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ怎zěn么me不bù吃chī了le?
👉 Sao bạn lại không ăn nữa?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge星xīng期qī我wǒ每měi天tiān都dōu吃chī羊yáng肉ròu,不bù想xiǎng再zài吃chī了le。
👉 Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 介词“离”表示距离

HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cách
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā离lí公gōng司sī很hěn近jìn。
👉 Nhà tôi cách công ty rất gần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué校xiào离lí机jī场chǎng有yǒu二èr十shí公gōng里lǐ。
👉 Trường học cách sân bay 20 km.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 结果补语“完 / 懂 / 错”

HSK 2 · Bổ ngữ kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
作zuò业yè我wǒ已yǐ经jīng做zuò完wán了le。
👉 Bài tập tôi đã làm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 句型“别……了”表示劝阻

HSK 2 · Câu cầu khiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
别 + Động từ / Cụm từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié找zhǎo了le,在zài这zhè儿ér呢ne。
👉 Đừng tìm nữa, ở đây nè.
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài晚wǎn了le,别bié看kàn了le,快kuài睡shuì吧ba。
👉 Muộn quá rồi, đừng xem nữa, ngủ mau đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "别 + Động từ / Cụm từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 “比”字句表示比较

HSK 2 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà三sān岁suì。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng多duō了le。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 状态补语“得”的用法

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ穿chuān得dé太tài少shǎo了le。
👉 Bạn mặc ít áo quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé非fēi常cháng快kuài。
👉 Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河(  )生息,促进水生生物资源恢复性增长。” (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.)

A. 休养 (xiū yǎng - HƯU DƯỠNG)
B. 亚军 (yà jūn - Á QUÂN)
C. 要不然 (yào bù rán - YÊU BẤT NHIÊN)
D. 盈利 (yíng lì - DOANH LỢI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 休养 (xiū yǎng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “休养” (xiū yǎng - âm Hán Việt: HƯU DƯỠNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe”. Câu hoàn chỉnh: “国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河休养生息,促进水生生物资源恢复性增长。” (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.). Các phương án còn lại: 亚军 (á quân, giải nhì), 要不然 (nếu không thì, bằng không thì), 盈利 (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ” (代词“每”的用法)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ
C. 我每天早上都去跑步。 (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ”: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. Câu chuẩn xác trong sách là: “我每天早上都去跑步。” (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.) và “每个学生都很努力。” (Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类(  )一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。” (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.)

A. 珍珠 (zhēn zhū - TRÂN CHÂU)
B. 支柱 (zhī zhù - CHI TRỤ)
C. 眨 (zhǎ - TRÁT)
D. 主导 (zhǔ dǎo - CHỦ ĐẠO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 眨 (zhǎ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “眨” (zhǎ - âm Hán Việt: TRÁT, động từ) mang nghĩa “chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt”. Câu hoàn chỉnh: “高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。” (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.). Các phương án còn lại: 珍珠 (ngọc trai, trân châu quý giá), 支柱 (trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ), 主导 (chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Câu nhấn mạnh

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的” (“是……的”句强调施事者)?

A. 这个工作是他帮我介绍的。 (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的”: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个工作是他帮我介绍的。” (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.) và “非常喜欢,这个工作是他帮我介绍的。” (Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的(  )往往能给予他莫大的前行力量。” (Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.)

A. 安慰 (ān wèi - AN UỶ)
B. 标点 (biāo diǎn - TIÊU ĐIỂM)
C. 册 (cè - SÁCH)
D. 传说 (chuán shuō - TRUYỀN THUYẾT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 安慰 (ān wèi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “安慰” (ān wèi - âm Hán Việt: AN UỶ, danh từ) mang nghĩa “an ủi, động viên”. Câu hoàn chỉnh: “当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的安慰往往能给予他莫大的前行力量。” (Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.). Các phương án còn lại: 标点 (dấu câu, chấm câu), 册 (quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách), 传说 (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Đại từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ” (疑问代词“怎么”询问原因)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
C. 你怎么不吃了? (Sao bạn lại không ăn nữa?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ”: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới. Câu chuẩn xác trong sách là: “你怎么不吃了?” (Sao bạn lại không ăn nữa?) và “这个星期我每天都吃羊肉,不想再吃了。” (Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Cổ Văn Quan Chỉ Tuyển Đọc (Thiên Cổ Chí Văn)" thuộc nhóm Cổ Văn Kinh Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Kinh Điển • HSK 6+. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngThạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK