Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc8 phút1.200lượt

Cách Dùng Trợ Từ 了 (Le) Trong Tiếng Trung: Phân Biệt 了1, 了2 & Các Trường Hợp Không Dùng 了

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Cách Dùng Trợ Từ 了 (Le) Trong Tiếng Trung: Phân Biệt 了1, 了2 & Các Trường Hợp Không Dùng 了 | FoxHSK
Ảnh bìa: Cách Dùng Trợ Từ 了 (Le) Trong Tiếng Trung: Phân Biệt 了1, 了2 & Các Trường Hợp Không Dùng 了 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Hệ thống công thức, cách dùng, mẹo phân biệt và bài tập vận dụng có đáp án cho chuyên đề Cách Dùng Trợ Từ 了 (Le) Trong Tiếng Trung: Phân Biệt 了1, 了2 & Các.

Bảng điều khiển

Nắm vững chuyên đề ngữ pháp Cách Dùng Trợ Từ 了 (Le) Trong Tiếng Trung: Phân Biệt 了1, 了2 & Các Trường Hợp Không Dùng 了 sẽ giúp bạn đặt câu tiếng Trung tự nhiên, tránh lỗi dịch từng từ (word-by-word) từ tiếng Việt sang tiếng Trung và đạt điểm tối đa trong phần thi Đọc – Viết HSK.

Bảng Hệ Thống Các Cấu Trúc Ngữ Pháp Trọng Tâm Liên Quan

MãCấp độCấu trúc chữ HánÂm Hán ViệtCông thức & Cách dùngCâu ví dụ chuẩn
#079HSK 5决绝取舍(宁可……也不……) (nìngkě... yě bù...)NINH KHẢ DÃ BẤT宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B Biểu thị sự lựa chọn kiên quyết, thà chịu thiệt thòi gian khổ chứ dứt khoát không làm điều trái lương tâm.他宁可自己多吃苦,也不愿给别人添麻烦。 Tā nìngkě zìjǐ duō chīkǔ, yě bú yuàn gěi biérén tiān máfan. Anh ấy thà bản thân chịu thêm gian khổ, chứ không muốn gây phiền hà cho người khác.
#080HSK 3积极目的(为了…… / 以便……) (wèile... / yǐbiàn...)VỊ LIỄU DĨ TIỆN为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2 Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。 Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān jiānchí dú bào; qǐng liúxià diànhuà, yǐbiàn liánxì. Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
#081HSK 5消极目的(以免 / 免得 / 省得) (yǐmiǎn / miǎnde / shěngde)DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮCHành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà).出门记得带伞,以免淋雨感冒。 Chūmén jìde dài sǎn, yǐmiǎn línyǔ gǎnmào. Ra khỏi nhà nhớ mang theo ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh.
#082HSK 3紧缩连贯(一……就……) (yī... jiù...)NHẤT TỰUChủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả) Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...).我一听到这首歌,就想起了童年的故乡。 Wǒ yì tīngdào zhè shǒu gē, jiù xiǎngqǐ le tóngnián de gùxiāng. Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ.
#083HSK 2先后承接(先……然后……) (xiān... ránhòu...)TIÊN NHIÊN HẬU先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2 Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.我们先去吃午饭,然后去电影院看电影。 Wǒmen xiān qù chī wǔfàn, ránhòu qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim.
#084HSK 3介词“对”与“对于” (duì yǔ duìyú)GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.老师对学生非常关心;对于这个问题,大家都很重视。 Lǎoshī duì xuéshēng fēicháng guānxīn; duìyú zhè ge wèntí, dàjiā dōu hěn zhòngshì. Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.
#085HSK 3介词“关于” (guānyú)GIỚI TỪ QUAN VU关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.关于中国历史,他了解得特别多。 Guānyú Zhōngguó lìshǐ, tā liǎojiě de tèbié duō. Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.
#086HSK 3介词“除了……以外” (chúle... yǐwài)GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung) 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.除了星期日以外,我们每天都上课;除了英语以外,他还会说日语。 Chúle xīngqīrì yǐwài, wǒmen měitiān dōu shàngkè; chúle Yīngyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ. Trừ Chủ nhật ra, chúng tôi ngày nào cũng đi học; ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói cả tiếng Nhật.
#087HSK 3方向介词(向 / 往 / 朝) (xiàng / wǎng / cháo)PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng.一直往前走,向雷锋同志学习。 Yìzhí wǎng qián zǒu, xiàng Léi Fēng tóngzhì xuéxí. Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong.
#088HSK 4书面介词“由” (yóu)THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức) Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).这次活动由学生会组织举办。 Zhè cì huódòng yóu xuéshēnghuì zǔzhī jǔbàn. Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm.
#089HSK 4依据介词(按照 / 根据) (ànzhào / gēnjù)Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo).我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。 Wǒmen yào ànzhào xuéxiào guīdìng bànshì, gēnjù shíjì qíngkuàng zuòchū tiáozhěng. Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.
#090HSK 4途径介词(经过 vs 通过) (jīngguò vs tōngguò)KINH QUÁ THÔNG QUÁ经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản) '经过' nhấn mạnh quá trình trải nghiệm hoặc tuyến đường đi qua; '通过' nhấn mạnh phương tiện, thủ tục, vượt qua kỳ thi hoặc thông qua nghị quyết.经过三个月的刻苦训练,他顺利通过了HSK五级考试。 Jīngguò sān ge yuè de kèkǔ xùnliàn, tā shùnlì tōngguò le HSK wǔjí kǎoshì. Trải qua 3 tháng khổ luyện, anh ấy đã thuận lợi thi đỗ kỳ thi HSK 5.
#091HSK 4逆转副词“反而” (fǎn'ér)PHẢN NHIMệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).吃了药以后,他的病不但没好,反而更严重了。 Chī le yào yǐhòu, tā de bìng búdàn méi hǎo, fǎn'ér gèng yánzhòng le. Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.
#092HSK 4断然副词“反正” (fǎnzheng)PHẢN CHÍNH反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).不管你去不去,反正我是肯定要去的。 Bùguǎn nǐ qù bú qù, fǎnzheng wǒ shì kěndìng yào qù de. Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.
#093HSK 4深究副词(到底 / 究竟) (dàodǐ / jiūjìng)ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).你到底去不去?这件事究竟是怎么回事? Nǐ dàodǐ qù bú qù? Zhè jiàn shì jiūjìng shì zěnme huí shì? Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?
#094HSK 4语气副词“倒” (dào)ĐẢO倒 + Động từ / Tính từ Phó từ đa nghĩa: 1. Biểu thị điều bất ngờ ngược dự đoán; 2. Biểu thị sự nhượng bộ trước khi chuyển ý; 3. Giục giã hoặc mỉa mai nhẹ.他人虽老,身体倒挺硬朗;东西倒是不贵,就是质量一般。 Tā rén suī lǎo, shēntǐ dào tǐng yìnglang; dōngxi dào shì bú guì, jiù shì zhìliàng yībān. Người tuy đã già nhưng thân thể lại khá quắc thước; đồ thì đúng là không đắt, chỉ có điều chất lượng bình thường.
#095HSK 5决断副词“索性” (suǒxìng)TÁC TÍNH索性 + Hành động dứt khoát Biểu thị thái độ làm luôn cho xong, hành động triệt để dứt khoát khi đối mặt với tình thế bế tắc hoặc chậm trễ.既然雨下得这么大,我们索性在家里住一晚。 Jìrán yǔ xià de zhème dà, wǒmen suǒxìng zài jiālǐ zhù yì wǎn. Đã là mưa to như thế này, chúng ta dứt khoát ở lại nhà một đêm luôn cho xong.
#096HSK 5违愿副词“偏偏” (piānpiān)THIÊN THIÊN偏偏 + Tình huống trái ý Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay).我今天出门没带伞,偏偏下午下起了暴雨。 Wǒ jīntiān chūmén méi dài sǎn, piānpiān xiàwǔ xiàqǐ le bàoyǔ. Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.

Tra cứu trọn bộ 104 chủ điểm ngữ pháp HSK 1–6 tại Cẩm Nang Ngữ Pháp Tiếng Trung FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Cấu trúc trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung - FoxHSK

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03 - FoxHSK