Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp10 phút210lượt

100 Từ Vựng & Mẫu Câu Gọi Đồ Ăn, Trà Sữa, Nhà Hàng Trung Quốc

Cáo Foxi

Chuyên gia ngôn ngữ & Biên tập viên HSK

Về Blog
100 Từ Vựng & Mẫu Câu Gọi Đồ Ăn, Trà Sữa, Nhà Hàng Trung Quốc | FoxHSK
Ảnh bìa: 100 Từ Vựng & Mẫu Câu Gọi Đồ Ăn, Trà Sữa, Nhà Hàng Trung Quốc — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ 100 từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thực tế khi đi ăn nhà hàng, gọi lẩu, chọn mức đường đá khi mua trà sữa và đặt đồ ăn qua app tại Trung Quốc.

Bảng điều khiển

Khi đi du lịch hoặc sinh sống tại Trung Quốc, biết cách gọi món ăn và đồ uống chuẩn khẩu vị bản xứ như 点菜 (diǎn cài) hay 点奶茶 (diǎn nǎi chá) sẽ giúp bạn có những trải nghiệm ẩm thực trọn vẹn nhất. Bộ 100 từ vựng và mẫu câu thực chiến dưới đây bao quát toàn diện từ cách chọn mức đường, đá, topping trà sữa cho đến kỹ năng đặt bàn, dặn dò kiêng cữ khẩu vị và thanh toán quét mã. Hãy lưu lại cẩm nang này để tự tin giao tiếp lưu loát như người bản xứ tại mọi quán ăn và nhà hàng Trung Quốc!

PHẦN 1: 25 CỤM TỪ GỌI TRÀ SỮA & ĐỒ UỐNG: MỨC ĐƯỜNG, MỨC ĐÁ, TOPPING (点奶茶专用)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
1 一杯奶茶yì bēi nǎi chá Một ly trà sữa Cụm danh từ cơ bản nhất khi bắt đầu gọi đồ uống
2 大杯 / 中杯dà bēi / zhōng bēi Size lớn (size L) / Size vừa (size M) Dùng để chọn kích cỡ cốc trà sữa
3 热饮 / 冷饮rè yǐn / lěng yǐn Đồ uống nóng / Đồ uống lạnh Xác định nhiệt độ đồ uống cơ bản
4 正常冰zhèng cháng bīng Đá bình thường (100% đá) Mức đá tiêu chuẩn của quán
5 少冰shǎo bīng Ít đá (khoảng 70% đá) Mức đá phổ biến được giới trẻ ưa chuộng nhất
6 微冰wēi bīng Rất ít đá (khoảng 30% đá) Phù hợp khi không muốn uống quá lạnh
7 去冰qù bīng Không đá (vẫn còn độ lạnh mát) Chỉ làm lạnh đồ uống chứ không bỏ viên đá vào cốc
8 常温cháng wēn Nhiệt độ phòng (không đá, không nóng) Phù hợp cho người bụng yếu hoặc thời tiết mát
9 全糖 / 标准糖quán táng / biāo zhǔn táng Đường bình thường (100% đường) Khá ngọt đối với khẩu vị nhiều người Việt
10 七分糖 / 少糖qī fēn táng / shǎo táng 70% đường (ít ngọt) Ngọt vừa phải, dễ uống
11 半糖bàn táng 50% đường (nửa đường) Mức đường thanh nhẹ được gọi nhiều nhất
12 三分糖 / 微糖sān fēn táng / wēi táng 30% đường (ngọt nhẹ) Dành cho người ăn kiêng hoặc thích vị trà đậm
13 不另外加糖 / 无糖bù lìng wài jiā táng / wú táng Không đường (0% đường) Hoàn toàn không thêm đường tinh luyện
14 珍珠zhēn zhū Trân châu đen / trân châu truyền thống Topping kinh điển nhất của trà sữa
15 波霸bō bà Trân châu sợi lớn / trân châu boba Hạt trân châu size to, dẻo dai
16 椰果yē guǒ Thạch dừa Topping chua ngọt giòn giòn
17 布丁bù dīng Pudding trứng Mềm mịn, thơm béo ngậy
18 仙草 / 烧仙草xiān cǎo / shāo xiān cǎo Thạch sương sáo Thanh nhiệt, mát gan, thơm mùi thảo mộc
19 奶盖nǎi gài Kem cheese / váng sữa macchiato Lớp kem mặn béo ngậy phủ trên mặt cốc
20 芋圆yù yuán Khoai dẻo (khoai môn / khoai lang) Topping dẻo dai bùi bùi chuẩn vị Đài Loan
21 红豆hóng dòu Đậu đỏ Đậu đỏ ninh nhừ ngọt bùi
22 加一份珍珠jiā yí fèn zhēn zhū Thêm một phần trân châu Cách nói khi muốn gọi thêm topping
23 可以免费加小料吗?kě yǐ miǎn fèi jiā xiǎo liào ma? Có được thêm topping miễn phí không? Áp dụng tại các chuỗi cho thêm topping miễn phí
24 请帮我分装打包。qǐng bāng wǒ fēn zhuāng dǎ bāo. Làm ơn đóng gói riêng từng ly giúp tôi. Khi mua nhiều ly mang về cho nhóm
25 我想要一杯杨枝甘露,少冰半糖。wǒ xiǎng yào yì bēi yáng zhī gān lù, shǎo bīng bàn táng. Tôi muốn một ly Dương Chi Cam Lộ, ít đá nửa đường. Mẫu câu hoàn chỉnh gọi thức uống hot kèm độ ngọt đá

PHẦN 2: 25 MẪU CÂU VÀO NHÀ HÀNG, ĐẶT BÀN & GỌI MÓN (餐厅入座与点菜)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
26 服务员,请问还有空位吗?fú wù yuán, qǐng wèn hái yǒu kòng wèi ma? Phục vụ ơi, cho hỏi còn bàn trống không? Hỏi khi vừa bước vào quán ăn đông khách
27 我们有两位。wǒ men yǒu liǎng wèi. Chúng tôi đi hai người. Báo số lượng người để nhân viên sắp xếp bàn
28 我们一共四个人,有大桌吗?wǒ men yí gòng sì gè rén, yǒu dà zhuō ma? Chúng tôi tổng cộng 4 người, có bàn lớn không? Hỏi bàn nhóm 4 người trở lên
29 请问需要排队等位吗?qǐng wèn xū yào pái duì děng wèi ma? Cho hỏi có cần xếp hàng đợi bàn không? Dùng ở quán hot giờ cao điểm
30 请给我取一个号。qǐng gěi wǒ qǔ yí gè hào. Làm ơn lấy giúp tôi một số thứ tự. Lấy phiếu xếp hàng tự động
31 大概要等多久?dà gài yào děng duō jiǔ? Khoảng bao lâu nữa thì có bàn? Hỏi thời gian chờ dự kiến
32 我有提前预订,名字叫...wǒ yǒu tí qián yù dìng, míng zi jiào... Tôi có đặt bàn trước rồi, tên là... Báo thông tin đặt bàn trước
33 可以坐靠窗的位置吗?kě yǐ zuò kào chuāng de wèi zhi ma? Có thể ngồi chỗ gần cửa sổ được không? Yêu cầu vị trí ngồi view đẹp
34 请给我们看一下菜单。qǐng gěi wǒ men kàn yí xià cài dān. Làm ơn cho chúng tôi xem thực đơn. Xin menu giấy truyền thống
35 请问是扫码点单吗?qǐng wèn shì sǎo mǎ diǎn dān ma? Cho hỏi là quét mã gọi món đúng không? Đa số quán ăn ở Trung Quốc đều dùng mã QR trên bàn
36 桌上的二维码在哪儿?zhuō shang de èr wéi mǎ zài nǎr? Mã QR trên bàn dán ở đâu vậy? Tìm mã quét gọi món WeChat / Alipay
37 你们店有什么招牌菜?nǐ men diàn yǒu shén me zhāo pái cài? Quán mình có món đặc sản / món 'tủ' nào vậy? Hỏi món ngon đặc trưng nhất của quán
38 有什么特色菜推荐吗?yǒu shén me tè sè cài tuī jiàn ma? Có món ăn đặc sắc nào gợi ý cho chúng tôi không? Nhờ nhân viên tư vấn món ngon
39 大家最常点的是哪道菜?dà jiā zuì cháng diǎn de shì nǎ dào cài? Mọi người hay gọi nhất là món nào vậy? Tìm món best-seller của quán
40 这个菜的分量大吗?zhè ge cài de fèn liàng dà ma? Phần ăn món này có nhiều không? Rất hữu ích khi ăn đồ miền Bắc Trung Quốc vì đĩa rất to
41 两个人吃够吗?liǎng gè rén chī gòu ma? Hai người ăn có đủ không? Xác định lượng món cần gọi
42 我们要一份宫保鸡丁。wǒ men yào yí fèn gōng bǎo jī dīng. Chúng tôi gọi một phần gà Cung Bảo. Cấu trúc gọi món chuẩn: 我们要一份 + Tên món
43 先点这些,不够我们再加。xiān diǎn zhè xiē, bú gòu wǒ men zài jiā. Tạm thời gọi bấy nhiêu thôi, thiếu thì chúng tôi gọi tiếp. Cách dặn khéo khi gọi đợt đầu
44 可以给我们几杯热水吗?kě yǐ gěi wǒ men jǐ bēi rè shuǐ ma? Có thể cho chúng tôi mấy ly nước nóng được không? Người Trung Quốc thường phục vụ nước ấm / nước nóng
45 有冰水或者常温水吗?yǒu bīng shuǐ huò zhě cháng wēn shuǐ ma? Có nước đá hoặc nước nguội không? Hỏi khi không quen uống nước nóng
46 请给我们一套餐具。qǐng gěi wǒ men yí tào cān jù. Làm ơn cho chúng tôi xin một bộ bát đũa. Xin thêm bộ đồ ăn (bát, đũa, thìa)
47 能给我们几张纸巾吗?néng gěi wǒ men jǐ zhāng zhǐ jīn ma? Có thể cho chúng tôi vài tờ khăn giấy được không? Xin giấy ăn tại bàn
48 请问洗手间在哪里?qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ? Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? Hỏi vị trí rửa tay hoặc đi vệ sinh
49 店里的Wi-Fi密码是多少?diàn lǐ de Wi-Fi mì mǎ shì duō shǎo? Mật khẩu Wi-Fi của quán là bao nhiêu? Hỏi pass Wi-Fi để lướt mạng gọi món
50 我们的菜已经下好了,请尽快做。wǒ men de cài yǐ jīng xià hǎo le, qǐng jǐn kuài zuò. Chúng tôi chốt món rồi, nhờ bếp làm sớm giúp nhé. Nhắc nhân viên gửi đơn xuống bếp nấu
Minh họa 100 Từ Vựng & Mẫu Câu Gọi Đồ Ăn, Trà Sữa, Nhà Hàng Trung Quốc
🦊 Luyện tập mỗi ngày 15–20 mục thành tiếng cùng Cáo Foxi giúp bạn bật phản xạ tự nhiên không cần dịch nhẩm trong đầu.

PHẦN 3: 25 CÂU DẶN KHẨU VỊ: ĐỘ CAY, KHÔNG HÀNH, KHÔNG RAU MÙI (口味与忌口要求)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
51 不要辣 / 别放辣bú yào là / bié fàng là Không ăn cay / Đừng bỏ ớt Dành cho người hoàn toàn không ăn được cay
52 微辣wēi là Cay nhẹ / cay ít Mức cay an toàn nhất cho người mới bắt đầu
53 中辣zhōng là Cay vừa Độ cay tiêu chuẩn ở các tỉnh ăn cay
54 特辣 / 重辣tè là / zhòng là Siêu cay / cực cay Chỉ dành cho cao thủ ăn cay Tứ Xuyên, Hồ Nam
55 少麻 / 不要花椒shǎo má / bú yào huā jiāo Ít tê / không cho hạt hoa tiêu tê Giảm độ tê lưỡi đặc trưng của lẩu Tứ Xuyên
56 不要葱花bú yào cōng huā Không cho hành lá Dặn dò khi không thích ăn hành
57 不要香菜bú yào xiāng cài Không cho rau mùi (ngò rí) Câu thần chú sống còn cho người sợ rau mùi
58 不要蒜泥 / 别放蒜bú yào suàn ní / bié fàng suàn Không lấy tỏi băm / Đừng bỏ tỏi Tránh mùi tỏi hoặc bị nóng trong người
59 不要姜bú yào jiāng Không cho gừng Dặn khi nấu canh hoặc xào không bỏ gừng
60 少油少盐shǎo yóu shǎo yán Ít dầu ít muối (nấu nhạt) Món Trung Quốc thường nhiều dầu, câu này giúp ăn thanh đạm hơn
61 清淡一点qīng dàn yì diǎn Làm vị thanh đạm một chút Yêu cầu chung để đầu bếp nêm gia vị nhẹ tay
62 不要味精 / 少放鸡精bú yào wèi jīng / shǎo fàng jī jīng Không mì chính / Ít hạt nêm Dành cho người dị ứng bột ngọt
63 我对海鲜过敏。wǒ duì hǎi xiān guò mǐn. Tôi bị dị ứng hải sản. Báo tiền sử dị ứng thực phẩm nghiêm trọng
64 我对花生过敏,菜里千万别放坚果。wǒ duì huā shēng guò mǐn, cài lǐ qiān wàn bié fàng jiān guǒ. Tôi dị ứng đậu phộng, trong món tuyệt đối đừng rắc hạt nhé. Cảnh báo an toàn tuyệt đối khi ăn món xào nộm
65 我吃素,这道菜有肉吗?wǒ chī sù, zhè dào cài yǒu ròu ma? Tôi ăn chay, món này có thịt không? Hỏi thăm cho người ăn chay trường hoặc ăn chay kỳ
66 炒菜是用猪油还是植物油?chǎo cài shì yòng zhū yóu hái shi zhí wù yóu? Món xào dùng mỡ lợn hay dầu thực vật? Cần thiết cho người ăn chay hoặc kiêng mỡ lợn
67 肉请帮我们煮全熟。ròu qǐng bāng wǒ men zhǔ quán shóu. Thịt xin hãy nấu chín kỹ hoàn toàn giúp chúng tôi. Tránh thịt tái, bảo đảm vệ sinh an toàn
68 不要内脏。bú yào nèi zàng. Không lấy lòng / nội tạng. Dặn khi ăn bún, phở, mì lòng
69 我们要鸳鸯锅,一半清汤一半麻辣。wǒ men yào yuān yāng guō, yí bàn qīng tāng yí bàn má là. Chúng tôi lấy nồi lẩu uyên ương, một nửa nước dùng thanh ngọt một nửa cay tê. Gọi nồi lẩu 2 ngăn dung hòa khẩu vị
70 有没有不辣的锅底?yǒu méi yǒu bú là de guō dǐ? Có nước lẩu nào không cay không? Ví dụ như lẩu cà chua (番茄锅) hay lẩu nấm (菌汤锅)
71 调料台在哪里?tiáo liào tái zài nǎ lǐ? Quầy pha nước chấm ở đâu vậy? Hỏi vị trí quầy tự pha sốt chấm ở quán lẩu
72 能给我们调一碗不辣的蘸料吗?néng gěi wǒ men tiáo yì wǎn bú là de zhàn liào ma? Có thể pha giúp chúng tôi một bát nước chấm không cay không? Nhờ nhân viên pha giúp sốt chấm bơ đậu phộng
73 菜有点太咸了,能帮我加点开水吗?cài yǒu diǎn tài xián le, néng bāng wǒ jiā diǎn kāi shuǐ ma? Món hơi mặn quá, có thể thêm chút nước sôi giúp tôi không? Xử lý khéo khi canh hoặc lẩu quá đậm vị
74 请把酱汁分开装。qǐng bǎ jiàng zhī fēn kāi zhuāng. Làm ơn để nước sốt riêng ra đĩa khác. Không rưới sẵn sốt lên món ăn
75 千万记得:一点辣都不能吃!qiān wàn jì de: yì diǎn là dōu bù néng chī! Nhớ kỹ nhé: một chút cay cũng không ăn được đâu! Nhấn mạnh lại lần nữa với thu ngân để không bị nhầm

PHẦN 4: 25 CÂU GỌI THÊM MÓN, ĐÓNG GÓI MANG VỀ & THANH TOÁN (加菜、打包与买单)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
76 服务员,我们想加两碗米饭。fú wù yuán, wǒ men xiǎng jiā liǎng wǎn mǐ fàn. Phục vụ ơi, chúng tôi muốn gọi thêm hai bát cơm trắng. Gọi thêm cơm ăn kèm món xào
77 加一份肥牛和一份生菜。jiā yí fèn féi niú hé yí fèn shēng cài. Thêm một đĩa ba chỉ bò và một đĩa xà lách. Gọi thêm đồ nhúng lẩu
78 麻烦帮我们加点火锅汤底。má fan bāng wǒ men jiā diǎn huǒ guō tāng dǐ. Phiền bạn châm thêm nước lẩu giúp chúng tôi. Châm thêm nước dùng lẩu khi cạn nước
79 这道菜还没上,麻烦帮我们催一下。zhè dào cài hái méi shàng, má fan bāng wǒ men cuī yí xià. Món này mãi chưa thấy lên, phiền bạn giục bếp giúp chúng tôi. Giục món khi đợi quá lâu
80 菜大概还要多久才能做好?cài dà gài hái yào duō jiǔ cái néng zuò hǎo? Món ăn khoảng bao lâu nữa mới xong? Hỏi tiến độ nấu món
81 如果还没做,这道菜就帮我们退了吧。rú guǒ hái méi zuò, zhè dào cài jiù bāng wǒ men tuì le ba. Nếu bếp chưa làm thì hủy món này giúp chúng tôi nhé. Hủy món khi đợi quá lâu không ra kịp
82 不好意思,这道菜我们没点过。bù hǎo yì si, zhè dào cài wǒ men méi diǎn guo. Xin lỗi, món này chúng tôi không có gọi. Báo lại khi nhân viên bưng nhầm bàn
83 这盘菜凉了,可以帮忙热一下吗?zhè pán cài liáng le, kě yǐ bāng máng rè yí xià ma? Đĩa này nguội rồi, có thể hâm nóng lại giúp tôi không? Nhờ hâm nóng đồ ăn
84 服务员,买单 / 结账!fú wù yuán, mǎi dān / jié zhàng! Phục vụ ơi, tính tiền / thanh toán! Câu gọi thanh toán chuẩn xác và phổ biến nhất
85 一共多少钱?yí gòng duō shao qián? Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? Hỏi tổng hóa đơn
86 请帮我们拿几个打包盒。qǐng bāng wǒ men ná jǐ gè dǎ bāo hé. Làm ơn lấy cho chúng tôi vài hộp đóng gói mang về. Xin hộp xốp / hộp giấy đựng đồ thừa
87 这些没吃完的可以打包吗?zhè xiē méi chī wán de kě yǐ dǎ bāo ma? Chỗ đồ ăn thừa này có gói mang về được không? Hỏi xem quán có dịch vụ đóng gói mang về không
88 打包盒需要另外收费吗?dǎ bāo hé xū yào lìng wài shōu fèi ma? Hộp đóng gói có tính thêm tiền không? Nhiều quán phụ thu từ 1-2 tệ tiền hộp
89 可以微信支付吗?kě yǐ wēi xìn zhī fù ma? Có thanh toán qua WeChat Pay được không? Hình thức thanh toán phổ biến hàng đầu
90 可以刷支付宝吗?kě yǐ shuā zhī fù bǎo ma? Có quẹt / quét ví Alipay được không? Thanh toán bằng ví điện tử Alipay
91 我扫你,还是你扫我?wǒ sǎo nǐ, hái shi nǐ sǎo wǒ? Tôi quét mã bạn, hay bạn quét mã tôi? Quy tắc quét mã kinh điển khi thanh toán tại quầy Trung Quốc
92 请出示您的付款码。qǐng chū shì nín de fù kuǎn mǎ. Xin vui lòng đưa mã thanh toán của bạn ra. Nhân viên đề nghị bạn mở mã vạch trên app để máy tít
93 现金可以找零吗?xiàn jīn kě yǐ zhǎo líng ma? Tiền mặt có thối lại tiền thừa được không? Hỏi trước nếu dùng tiền mặt vì nhiều quán ít trữ tiền lẻ
94 可以刷国际信用卡吗?kě yǐ shuā guó jì xìn yòng kǎ ma? Có quẹt thẻ tín dụng quốc tế (Visa/Mastercard) được không? Thường chỉ áp dụng ở nhà hàng lớn hoặc khách sạn
95 我们可以AA制 / 分开付吗?wǒ men kě yǐ AA zhì / fēn kāi fù ma? Chúng tôi chia tiền / thanh toán riêng từng người được không? AA制 là thuật ngữ campuchia / chia đều tiền
96 能给我们一张小票 / 收据吗?néng gěi wǒ men yì zhāng xiǎo piào / shōu jù ma? Có thể cho chúng tôi một hóa đơn in / biên lai không? Lấy phiếu thanh toán để kiểm tra lại chi tiết món
97 能开一张正规发票吗?néng kāi yì zhāng zhèng guī fā piào ma? Có thể xuất một hóa đơn VAT đỏ chính thức không? Dành cho người đi công tác cần hóa đơn hoàn tiền
98 今天的菜味道非常好,谢谢!jīn tiān de cài wèi dào fēi cháng hǎo, xiè xie! Hôm nay món ăn ngon lắm, cảm ơn các bạn! Lời khen ngợi lịch sự trước khi rời quán
99 请帮我拿一个塑料袋装起来。qǐng bāng wǒ ná yí gè sù liào dài zhuāng qǐ lai. Làm ơn cho tôi một túi nilon để xách đồ về. Xin thêm túi xách cho hộp đồ ăn mang về
100 我已经买完单了,慢用!wǒ yǐ jīng mǎi wán dān le, màn yòng! Tôi đã thanh toán xong rồi nhé, chúc mọi người ngon miệng! Câu nói ga-lăng khi đứng dậy bao chầu bữa ăn với bạn bè

🦊 Mẹo Nhớ Nhanh & Phản Xạ Tự Nhiên Cùng Cáo Foxi

  • ✅ Bí kíp thực chiến: Quy tắc gọi trà sữa 3 bước vàng: Chọn Tên Trà Sữa → Độ Đá (少冰/去冰) → Độ Ngọt (半糖/三分糖) → Topping (加珍珠/芋圆). Ví dụ thực hành: '我要一杯珍珠奶茶,少冰、半糖!'
  • ✅ Bí kíp thực chiến: Tuyệt chiêu chống cay và né rau mùi: Ớt và hoa tiêu ở Trung Quốc cay tê dữ dội hơn Việt Nam nhiều. Nếu không quen, hãy dặn dứt khoát ngay từ đầu: '不要辣,不要香菜,少油少盐!'
  • ✅ Bí kíp thực chiến: Quy tắc quét mã thanh toán 5 giây: Nhớ phân biệt rõ '我扫你' (Bạn đưa máy ảnh quét mã QR dán trên bàn/quầy) và '你扫我' (Bạn mở sẵn mã thanh toán WeChat/Alipay để thu ngân cầm máy quét tít một cái là xong).
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Cách tự nhiên và phổ biến nhất là vẫy tay nhẹ và gọi '服务员' (fú wù yuán). Nếu ở các quán ăn bình dân hoặc quán mì miền Bắc, bạn cũng có thể gọi thân mật là '老板' (lǎo bǎn - chủ quán) hoặc '小哥' (xiǎo gē - bạn nam), '美女' (měi nǚ - bạn nữ).

Theo văn hóa dưỡng sinh Đông y của Trung Quốc, uống nước ấm tốt cho dạ dày và tiêu hóa dầu mỡ. Nếu bạn muốn uống nước mát hoặc nước đá, hãy nói rõ: '请给我一杯常温水' (cho tôi nước nguội) hoặc '请给我一杯冰水' (cho tôi nước đá).

Hiện nay cả ứng dụng Alipay và WeChat Pay đều cho phép liên kết thẻ thanh toán quốc tế (Visa, Mastercard, JCB). Bạn chỉ cần cài app, xác thực hộ chiếu và liên kết thẻ ngân hàng Việt Nam là có thể quét mã QR trả tiền ở mọi quán ăn từ vỉa hè đến nhà hàng lớn.

Cáo Foxi
Cáo FoxiChuyên gia ngôn ngữ & Biên tập viên HSK

Đồng hành cùng bạn chinh phục tiếng Trung giao tiếp và HSK 1-9 mỗi ngày trên FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气) - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向) - FoxHSK