Trong ngữ pháp tiếng Trung, lượng từ 量词 (liàngcí) chính là chìa khóa vàng giúp câu nói của bạn trở nên chuẩn xác, mượt mà và tự nhiên như người bản xứ. Tuy nhiên, việc nhầm lẫn tai hại giữa các lượng từ thông dụng như 个 (gè), 只 (zhī), 条 (tiáo), 件 (jiàn), 张 (zhāng) hay 把 (bǎ) lại là 'cái bẫy' kinh điển mà hầu như người học nào cũng từng vấp phải. Hãy cùng FoxHSK khám phá ngay bộ cẩm nang 100 lượng từ và cụm danh từ thực chiến nhất dưới đây để tự tin làm chủ mọi kỳ thi HSK và giao tiếp đời sống hàng ngày!
PHẦN 1: 25 CỤM LƯỢNG TỪ CHỈ NGƯỜI, ĐỘNG VẬT & CƠ THỂ (个, 位, 名, 只, 条, 头, 匹, 双)
| # | Tiếng Trung & Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ghi chú / Ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个人 | Một người | NHẤT CÁ NHÂN → Lượng từ đa năng, phổ biến nhất trong tiếng Trung. |
| 2 | 一位老师 | Một vị giáo viên | NHẤT VỊ LÃO SƯ → VỊ biểu thị sự tôn trọng, lịch sự dành cho khách quý, thầy cô. |
| 3 | 一名医生 | Một bác sĩ | NHẤT DANH Y SINH → DANH dùng cho nghề nghiệp trang trọng, học sinh, danh nhân. |
| 4 | 一只猫 | Một con mèo | NHẤT CHÍCH MIÊU → CHÍCH dùng cho động vật nhỏ, bốn chân hoặc chim chóc. |
| 5 | 一只狗 | Một con chó | NHẤT CHÍCH CẨU → Dùng CHÍCH cho chó cảnh, chó nhỏ (chó lớn có thể dùng 条). |
| 6 | 一只鸟 | Một con chim | NHẤT CHÍCH ĐIỂU → Lượng từ tiêu chuẩn cho các loài chim muông. |
| 7 | 一条狗 | Một con chó (thân dài/chó lớn) | NHẤT ĐIỀU CẨU → ĐIỀU dùng cho động vật có thân dài thon thả hoặc chó to. |
| 8 | 一条鱼 | Một con cá | NHẤT ĐIỀU NGƯ → ĐIỀU là lượng từ bắt buộc cho các loài cá thân dài mềm mại. |
| 9 | 一条蛇 | Một con rắn | NHẤT ĐIỀU XÀ → Thân dài, uốn lượn thì 100% dùng lượng từ ĐIỀU. |
| 10 | 一头牛 | Một con bò | NHẤT ĐẦU NGƯU → ĐẦU dùng cho gia súc to lớn, cồng kềnh. |
| 11 | 一头猪 | Một con lợn | NHẤT ĐẦU TRƯ → ĐẦU dùng cho lợn nuôi lấy thịt. |
| 12 | 一头大象 | Một con voi | NHẤT ĐẦU ĐẠI TƯỢNG → Voi to lớn vĩ đại, dùng ĐẦU chuẩn nhất. |
| 13 | 一匹马 | Một con ngựa | NHẤT THẤT MÃ → THẤT là lượng từ chuyên biệt độc quyền cho ngựa. |
| 14 | 一双眼睛 | Một đôi mắt | NHẤT SONG NHÃN TINH → SONG dùng cho bộ phận cơ thể có đôi có cặp đối xứng. |
| 15 | 一双手 | Một đôi bàn tay | NHẤT SONG THỦ → Hai bàn tay cấu thành một cặp. |
| 16 | 一只手 | Một bàn tay (một bên) | NHẤT CHÍCH THỦ → Khi chỉ nói về 1 bên của cặp đôi, dùng CHÍCH. |
| 17 | 一只眼睛 | Một con mắt (chột/một bên) | NHẤT CHÍCH NHÃN TINH → CHÍCH chỉ 1 chiếc đơn lẻ trong cặp. |
| 18 | 一条腿 | Một cái chân | NHẤT ĐIỀU THỦY → Chân dài thẳng, dùng lượng từ ĐIỀU. |
| 19 | 一条胳膊 | Một cánh tay | NHẤT ĐIỀU CÁCH BÁC → Cánh tay dài thon thả, dùng ĐIỀU. |
| 20 | 一颗心 | Một trái tim | NHẤT KHỎA TÂM → KHỎA dùng cho vật thể tròn, hạt, cơ quan nhỏ đặc. |
| 21 | 一颗牙齿 | Một chiếc răng | NHẤT KHỎA NHA XỈ → Răng dạng hạt nhỏ cứng, dùng KHỎA. |
| 22 | 一张嘴 | Một cái miệng | NHẤT TRƯƠNG CHỦY → Miệng có thể mở rộng, khép lại, dùng TRƯƠNG. |
| 23 | 一张脸 | Một khuôn mặt | NHẤT TRƯƠNG KIỂM → Mặt phẳng dẹp trên cơ thể, dùng TRƯƠNG. |
| 24 | 一根头发 | Một sợi tóc | NHẤT CĂN ĐẦU PHÁT → CĂN dùng cho vật thanh mảnh, mảnh dẻ như sợi, cọng. |
| 25 | 一群人 | Một đám người / Một nhóm người | NHẤT QUẦN NHÂN → QUẦN là lượng từ tập hợp chỉ đám đông tụ họp. |
PHẦN 2: 25 CỤM LƯỢNG TỪ CHỈ ĐỒ VẬT PHẲNG, DÀI & CÓ TAY CẦM (张, 把, 条, 根, 支, 块)
| # | Tiếng Trung & Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ghi chú / Ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 26 | 一张纸 | Một tờ giấy | NHẤT TRƯƠNG CHỈ → TRƯƠNG dùng cho mặt phẳng mỏng mảnh. |
| 27 | 一张桌子 | Một cái bàn | NHẤT TRƯƠNG TRÁC TỬ → Bàn có mặt phẳng rộng, dùng TRƯƠNG. |
| 28 | 一张床 | Một chiếc giường | NHẤT TRƯƠNG SÀNG → Mặt giường phẳng phiu để nằm ngủ. |
| 29 | 一张票 | Một tấm vé | NHẤT TRƯƠNG PHIẾU → Vé tàu xe, xem phim mỏng phẳng. |
| 30 | 一张照片 | Một bức ảnh | NHẤT TRƯƠNG CHIẾU PHIẾN → Ảnh chụp in ra mặt phẳng. |
| 31 | 一把椅子 | Một chiếc ghế | NHẤT BẢ Y TỬ → BẢ dùng cho đồ vật có chỗ cầm, nắm, tựa tay. |
| 32 | 一把伞 | Một chiếc ô / dù | NHẤT BẢ TẢN → Ô có cán cầm tay rõ ràng. |
| 33 | 一把刀 | Một con dao | NHẤT BẢ ĐAO → Dao có chuôi cầm tay chắc chắn. |
| 34 | 一把钥匙 | Một chiếc chìa khóa | NHẤT BẢ THƯỢC THI → Chìa khóa cầm nắm vặn mở trong lòng bàn tay. |
| 35 | 一把尺子 | Một cây thước kẻ | NHẤT BẢ XÍCH TỬ → Thước kẻ có thể cầm nắm đo đạc. |
| 36 | 一条路 | Một con đường | NHẤT ĐIỀU LỘ → ĐIỀU dùng cho sự vật dài, uốn lượn ngoằn ngoèo. |
| 37 | 一条河 | Một dòng sông | NHẤT ĐIỀU HÀ → Sông dài mềm mại chảy quanh co. |
| 38 | 一条毛巾 | Một chiếc khăn tắm / khăn mặt | NHẤT ĐIỀU MAO CÂN → Khăn dài hình chữ nhật thon. |
| 39 | 一条裤子 | Một chiếc quần | NHẤT ĐIỀU KHỐ TỬ → Quần có ống thon dài từ eo xuống. |
| 40 | 一条裙子 | Một chiếc váy đầm / chân váy | NHẤT ĐIỀU QUẦN TỬ → Váy dài buông rũ, dùng ĐIỀU. |
| 41 | 一根筷子 | Một chiếc đũa (đơn lẻ) | NHẤT CĂN KHOÁI TỬ → CĂN dùng cho vật thon dài, cứng cáp hình thanh cọng. |
| 42 | 一根香蕉 | Một quả chuối | NHẤT CĂN HƯƠNG TIÊU → Chuối hình dáng thuôn dài như que gậy. |
| 43 | 一根绳子 | Một sợi dây thừng | NHẤT CĂN THẰNG TỬ → Dây nhỏ mảnh kéo dài. |
| 44 | 一根针 | Một cây kim | NHẤT CĂN CHÂM → Kim may nhỏ nhọn mảnh mai. |
| 45 | 一支笔 | Một cây bút | NHẤT CHI BÚT → CHI (bộ trúc/mộc) dùng cho bút viết thon dài. |
| 46 | 一支蜡烛 | Một cây nến | NHẤT CHI LẠP CHÚC → Cây nến hình trụ dài. |
| 47 | 一支箭 | Một mũi tên | NHẤT CHI TIỄN → Mũi tên thẳng nhọn, dùng CHI. |
| 48 | 一块肥皂 | Một bánh xà phòng | NHẤT KHỐI PHÌ TÁO → KHỐI dùng cho vật dạng tảng, miếng, thỏi vuông vức. |
| 49 | 一块西瓜 | Một miếng dưa hấu | NHẤT KHỐI TÂY QUA → Miếng quả được cắt ra thành tảng/lát. |
| 50 | 一块手表 | Một chiếc đồng hồ đeo tay | NHẤT KHỐI THỦ BIỂU → Mặt đồng hồ hình tròn/vuông khối nhỏ gọn. |
PHẦN 3: 25 CỤM LƯỢNG TỪ CHỈ QUẦN ÁO, SÁCH VỞ, XE CỘ & NHÀ CỬA (件, 套, 双, 本, 辆, 座, 间)
| # | Tiếng Trung & Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ghi chú / Ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 51 | 一件衣服 | Một chiếc áo / Một bộ quần áo | NHẤT KIỆN Y PHỤC → KIỆN dùng cho áo phần thân trên hoặc trang phục nói chung. |
| 52 | 一件衬衫 | Một chiếc áo sơ mi | NHẤT KIỆN SƠN SÂM → Áo sơ mi là trang phục thân trên. |
| 53 | 一件毛衣 | Một chiếc áo len | NHẤT KIỆN MAO Y → Áo len dệt ấm áp. |
| 54 | 一件大衣 | Một chiếc áo khoác măng tô | NHẤT KIỆN ĐẠI Y → Áo choàng dài ngoài cùng. |
| 55 | 一套西装 | Một bộ âu phục / vest | NHẤT SÁO TÂY TRANG → SÁO dùng cho tập hợp đồng bộ gồm áo + quần/váy. |
| 56 | 一套房子 | Một căn hộ / Một căn nhà hoàn chỉnh | NHẤT SÁO PHÒNG TỬ → Căn hộ chung cư đầy đủ phòng ốc tiện nghi. |
| 57 | 一双鞋 | Một đôi giày | NHẤT SONG HÀI → Giày luôn đi theo cặp đôi trái - phải. |
| 58 | 一双袜子 | Một đôi tất / vớ | NHẤT SONG MẠ TỬ → Tất chân đối xứng hai bên. |
| 59 | 一双筷子 | Một đôi đũa | NHẤT SONG KHOÁI TỬ → Hai chiếc đũa gộp lại thành 1 đôi. |
| 60 | 一本书 | Một cuốn sách | NHẤT BẢN THƯ → BẢN dùng cho sách vở, ấn phẩm đóng gáy. |
| 61 | 一本杂志 | Một cuốn tạp chí | NHẤT BẢN TẠP CHÍ → Tạp chí định kỳ đóng quyển. |
| 62 | 一本词典 | Một cuốn từ điển | NHẤT BẢN TỪ ĐIỂN → Sách tra cứu dày cộp. |
| 63 | 一本护照 | Một cuốn hộ chiếu | NHẤT BẢN HỘ CHIẾU → Hộ chiếu đóng quyển có nhiều trang thị thực. |
| 64 | 一辆汽车 | Một chiếc xe hơi / ô tô | NHẤT LƯỢNG KHÍ XA → LƯỢNG dùng cho phương tiện đường bộ có bánh xe. |
| 65 | 一辆自行车 | Một chiếc xe đạp | NHẤT LƯỢNG TỰ HÀNH XA → Xe hai bánh thô sơ. |
| 66 | 一辆摩托车 | Một chiếc xe máy | NHẤT LƯỢNG MA THÁC XA → Phương tiện hai bánh có động cơ. |
| 67 | 一辆出租车 | Một chiếc xe taxi | NHẤT LƯỢNG XUẤT TÔ XA → Xe taxi chở khách dịch vụ. |
| 68 | 一列火车 | Một đoàn tàu hỏa | NHẤT LIỆT HỎA XA → LIỆT dùng cho tàu nối tiếp thành hàng dài. |
| 69 | 一架飞机 | Một chiếc máy bay | NHẤT GIÁ PHI CƠ → GIÁ dùng cho khí cụ, máy móc lớn có khung giàn. |
| 70 | 一艘轮船 | Một con tàu thủy / tàu lớn | NHẤT SAU LUÂN THUYỀN → SAU dùng cho tàu bè cỡ lớn trên sông biển. |
| 71 | 一座山 | Một ngọn núi | NHẤT TỌA SƠN → TỌA dùng cho kiến trúc đồ sộ, núi non cố định to lớn. |
| 72 | 一座大楼 | Một tòa nhà cao tầng | NHẤT TỌA ĐẠI LÂU → Tòa cao ốc kiên cố, sừng sững. |
| 73 | 一座桥 | Một cây cầu | NHẤT TỌA KIỀU → Cây cầu kiên cố bắc qua sông suối. |
| 74 | 一间房间 | Một căn phòng | NHẤT GIAN PHÒNG GIAN → GIAN dùng cho không gian phòng ốc có tường bao quanh. |
| 75 | 一间教室 | Một phòng học / lớp học | NHẤT GIAN GIÁO THẤT → Phòng học trong trường học. |
PHẦN 4: 25 CỤM LƯỢNG TỪ CHỈ ĐỒ ĂN, ĐỒ ĐỰNG & SỰ VIỆC TRỪU TƯỢNG (杯, 碗, 盘, 份, 顿, 场, 次)
| # | Tiếng Trung & Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ghi chú / Ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 76 | 一杯水 | Một ly nước / Một cốc nước | NHẤT BÔI THỦY → BÔI dùng cho đồ đựng dạng cốc, ly thủy tinh. |
| 77 | 一杯咖啡 | Một tách cà phê | NHẤT BÔI CA PHÊ → Đồ uống chứa trong tách/ly. |
| 78 | 一杯茶 | Một chén trà / ly trà | NHẤT BÔI TRÀ → Ly/chén trà thưởng thức. |
| 79 | 一碗饭 | Một bát cơm / chén cơm | NHẤT OẢN PHẠN → OẢN dùng cho vật đựng dạng bát, tô tròn sâu lòng. |
| 80 | 一碗面条 | Một tô mì | NHẤT OẢN MIẾN ĐIỀU → Mì đựng đầy trong tô thơm ngon. |
| 81 | 一碗汤 | Một bát canh / chén súp | NHẤT OẢN THANG → Bát canh chan trong bữa cơm. |
| 82 | 一盘菜 | Một đĩa thức ăn | NHẤT BÀN THÁI → BÀN dùng cho đồ đựng dạng đĩa nông lòng. |
| 83 | 一盘水果 | Một đĩa trái cây | NHẤT BÀN THỦY QUẢ → Đĩa hoa quả tráng miệng. |
| 84 | 一瓶水 | Một chai nước | NHẤT BÌNH THỦY → BÌNH dùng cho đồ đựng có cổ hẹp như chai, lọ. |
| 85 | 一瓶啤酒 | Một chai bia | NHẤT BÌNH TỶ TỬU → Chai bia thủy tinh ướp lạnh. |
| 86 | 一壶茶 | Một ấm trà | NHẤT HỒ TRÀ → HỒ dùng cho bình/ấm có vòi rót. |
| 87 | 一份报纸 | Một tờ báo / Một bản báo | NHẤT PHẦN BÁO CHỈ → PHẦN dùng cho ấn phẩm chia thành từng bản, suất ăn. |
| 88 | 一份礼物 | Một món quà | NHẤT PHẦN LỄ VẬT → Món quà gửi gắm tâm ý, tấm lòng. |
| 89 | 一份工作 | Một công việc | NHẤT PHẦN CÔNG TÁC → Suất việc làm biên chế/hợp đồng. |
| 90 | 一顿饭 | Một bữa cơm | NHẤT ĐỐN PHẠN → ĐỐN dùng cho bữa ăn hoặc lần mắng/đánh phạt. |
| 91 | 一顿骂 | Một trận mắng / Một trận la rầy | NHẤT ĐỐN MẠ → Trận mắng té tát diễn ra trong khoảng thời gian. |
| 92 | 一场雨 | Một cơn mưa | NHẤT TRƯỜNG VŨ → TRƯỜNG dùng cho sự kiện, hiện tượng kéo dài một hồi. |
| 93 | 一场电影 | Một suất chiếu phim | NHẤT TRƯỜNG ĐIỆN ẢNH → Buổi chiếu phim diễn ra trong rạp. |
| 94 | 一场比赛 | Một trận thi đấu | NHẤT TRƯỜNG BỈ TÁI → Trận đấu thể thao/tranh tài có thời lượng. |
| 95 | 一次机会 | Một cơ hội | NHẤT THỨ CƠ HỘI → THỨ dùng cho số lần, lượt diễn ra sự việc. |
| 96 | 一次旅行 | Một chuyến du lịch | NHẤT THỨ LỮ HÀNH → Chuyến đi, lượt đi du lịch trải nghiệm. |
| 97 | 一件事 | Một sự việc / Một vấn đề | NHẤT KIỆN SỰ → KIỆN dùng cho vụ việc, công việc trừu tượng. |
| 98 | 一种方法 | Một phương pháp / Một cách thức | NHẤT CHỦNG PHƯƠNG PHÁP → CHỦNG biểu thị thể loại, chủng loại cách làm. |
| 99 | 一段话 | Một đoạn lời nói / Một đoạn văn | NHẤT ĐOẠN THOẠI → ĐOẠN dùng cho một quãng, phân đoạn thời gian/lời nói. |
| 100 | 一番好意 | Một tấm lòng tốt / Thiện chí | NHẤT PHIÊN HẢO Ý → PHIÊN dùng cho tấm lòng, công sức hao tổn nhiều lần. |
🦊 Mẹo Nhớ Nhanh & Phản Xạ Tự Nhiên Cùng Cáo Foxi
- ✅ Bí kíp thực chiến: Liên kết hình thái học: Nhớ lượng từ theo đặc điểm hình khối (phẳng mỏng dùng 张, thon dài uốn lượn dùng 条, có cán tay cầm dùng 把, tảng khối góc cạnh dùng 块).
- ✅ Bí kíp thực chiến: Ghi nhớ theo cụm cố định (Collocations): Học cả cụm 'Số từ + Lượng từ + Danh từ' thành phản xạ cơ miệng (như 一把钥匙, 一张桌子) thay vì học lượng từ đơn lẻ.
- ✅ Bí kíp thực chiến: Tránh lạm dụng lượng từ 个 (gè): Mặc dù 个 là lượng từ phổ biến, nhưng trong các kỳ thi HSK và giao tiếp trang trọng, việc dùng đúng lượng từ chuyên biệt (như 位, 名, 辆, 艘, 间) sẽ giúp bạn ghi điểm tuyệt đối.




