Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc5 phút

100 Câu Bài Tập Sắp Xếp Câu HSK 4 Kèm Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết

100 Câu Bài Tập Sắp Xếp Câu HSK 4 Kèm Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết | FoxHSK
Ảnh bìa: 100 Câu Bài Tập Sắp Xếp Câu HSK 4 Kèm Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ 100 câu bài tập sắp xếp trật tự từ HSK 4 chia làm 5 phần kèm hình ảnh đẹp chuẩn nhận diện phong cách gốm sứ hoa lam, đáp án chi tiết, pinyin và phân tích ngữ pháp giúp bạn nắm chắc 60 điểm phần Viết.

Bảng điều khiển
HSK 4 · KỸ THUẬT PHẦN VIẾT 100 Câu Phân Loại Ngữ Pháp Chi Tiết

Bí Quyết Trọn Điểm Dạng Bài Sắp Xếp Câu HSK 4 (完成句子)

Trong cấu trúc đề thi HSK 4 phần Viết (书写 - Phần 1), bạn sẽ có 10 câu sắp xếp trật tự từ với tổng điểm lên tới 60 điểm (chiếm 60% toàn bộ điểm phần Viết). Để đạt điểm tuyệt đối, bạn cần nắm vững trật tự các thành phần câu trong tiếng Trung và các mẫu câu ngữ pháp trọng điểm.

Bước 1: Tìm Vị Ngữ Chính

Xác định động từ hoặc tính từ làm nòng cốt hành động trong câu.

Bước 2: Xác Định Chủ - Tân

Tìm ai/cái gì thực hiện hành động (Chủ ngữ) và đối tượng chịu tác động (Tân ngữ).

Bước 3: Gắn Trạng Từ & Bổ Ngữ

Định vị thời gian, nơi chốn, phó từ mức độ trước V; bổ ngữ kết quả, thời lượng sau V.

Bước 4: Cấu Trúc Đặc Biệt

Nhận diện câu chữ 把, chữ 被, câu so sánh 比 và cặp liên từ câu phức.

Câu 01 – 20

Phần 1: Trật tự câu cơ bản

Tập trung vào trật tự câu căn bản tiếng Hán: Chủ ngữ + Trạng ngữ (Thời gian/Địa điểm) + Vị ngữ (Động từ) + Tân ngữ.

Phần 1: Trật tự câu cơ bản - 100 câu sắp xếp HSK 4
Hình ảnh: Đề bài Phần 1: Trật tự câu cơ bản (Câu 01 – 20) chuẩn nhận diện FoxHSK phong cách Gốm Sứ Men Lam
Câu Đề bài xáo trộn Đáp án hoàn chỉnh & Pinyin Dịch nghĩa tiếng Việt Điểm ngữ pháp cần nhớ
01 每天 / 我 / 坐地铁 / 都 / 去上班
我每天都坐地铁去上班。
Wǒ měitiān dōu zuò dìtiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đều đi tàu điện ngầm đi làm. Trạng ngữ thời gian (每天) và phó từ (都) đứng trước động từ.
02 昨天 / 给我 / 他 / 打了一个电话
昨天他给我打了一个电话。
Zuótiān tā gěi wǒ dǎ le yí gè diànhuà.
Hôm qua anh ấy gọi cho tôi một cuộc điện thoại. Cụm giới từ chỉ đối tượng (给我) đứng trước động từ (打了).
03 这本书 / 已经 / 我 / 看完了
这本书我已经看完了。
Zhè běn shū wǒ yǐjīng kàn wán le.
Quyển sách này tôi đã đọc xong rồi. Câu đảo tân ngữ lên đầu làm chủ đề nổi bật (Topic-Comment).
04 正在 / 妹妹 / 房间里 / 写作业
妹妹正在房间里写作业。
Mèimei zhèngzài fángjiān lǐ xiě zuòyè.
Em gái đang làm bài tập ở trong phòng. Phó từ chỉ tiến hành (正在) + trạng ngữ nơi chốn (房间里) + động từ.
05 我们 / 周末 / 去爬山 / 打算
我们打算周末去爬山。
Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù páshān.
Chúng tôi dự định cuối tuần đi leo núi. Động từ năng nguyện / dự định (打算) đứng trước cụm động từ chính.
06 非常 / 对中国文化 / 他 / 感兴趣
他对中国文化非常感兴趣。
Tā duì Zhōngguó wénhuà fēicháng gǎn xìngqù.
Anh ấy rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc. Cấu trúc cố định: 对...感兴趣 (có hứng thú với...).
07 今天晚上 / 一起 / 我们 / 吃饭 / 吧
今天晚上我们一起吃饭吧。
Jīntiān wǎnshang wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Tối nay chúng mình cùng nhau ăn cơm nhé. Trợ từ ngữ khí 吧 đứng ở cuối câu cầu khiến.
08 那个问题 / 老师 / 又 / 解释了一遍
老师又解释了一遍那个问题。
Lǎoshī yòu jiěshì le yí biàn nà ge wèntí.
Thầy giáo lại giải thích câu hỏi đó một lần nữa. Bổ ngữ động lượng 一遍 đứng ngay sau động từ 解释了.
09 从学校 / 我家 / 不太远 / 离
我家离学校不太远。
Wǒ jiā lí xuéxiào bú tài yuǎn.
Nhà tôi cách trường học không xa lắm. Cấu trúc khoảng cách: A 离 B + tính từ (远/近).
10 每天早上 / 七点 / 他 / 起床
他每天早上七点起床。
Tā měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Mỗi buổi sáng 7 giờ anh ấy thức dậy. Thời gian đi từ lớn đến nhỏ: 每天早上 → 七点.
11 中文 / 学了 / 她 / 三年 / 已经
她已经学了三年中文。
Tā yǐjīng xué le sān nián Zhōngwén.
Cô ấy đã học tiếng Trung được 3 năm rồi. Bổ ngữ thời lượng: Động từ + 了 + Thời lượng (三年) + Tân ngữ.
12 手机 / 我 / 忘在家里了 / 把
我把手机忘在家里了。
Wǒ bǎ shǒujī wàng zài jiā lǐ le.
Tôi để quên điện thoại ở nhà rồi. Câu chữ 把: S + 把 + Tân ngữ + Động từ + 在...
13 昨天 / 买的 / 这件衣服 / 是 / 我
这件衣服是我昨天买的。
Zhè jiàn yīfu shì wǒ zuótiān mǎi de.
Bộ quần áo này là tôi mua hôm qua. Cấu trúc nhấn mạnh: 是...的 (nhấn mạnh thời gian/người mua).
14 他 / 比较 / 最近 / 忙
他最近比较忙。
Tā zuìjìn bǐjiào máng.
Gần đây anh ấy khá bận. Phó từ chỉ mức độ (比较) bổ nghĩa cho tính từ (忙).
15 请 / 给我 / 一杯 / 咖啡
请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Xin cho tôi một ly cà phê. Động từ mang tân ngữ kép: 给 + tân ngữ chỉ người + tân ngữ chỉ vật.
16 外面 / 下雨 / 好像 / 了
外面好像下雨了。
Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le.
Bên ngoài hình như mưa rồi. Phó từ 好像 (hình như, dường như) đứng trước vị ngữ.
17 一个小时 / 我 / 等了 / 他
我等了他一个小时。
Wǒ děng le tā yí gè xiǎoshí.
Tôi đã đợi anh ấy một tiếng đồng hồ. Bổ ngữ thời lượng khi tân ngữ là đại từ chỉ người: V + Tân ngữ + Thời lượng.
18 她 / 唱歌 / 唱得 / 很好听
她唱歌唱得很好听。
Tā chànggē chàng de hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay. Bổ ngữ trạng thái: V + 得 + Cụm tính từ/miêu tả.
19 那个地方 / 去过 / 我 / 两次
我去过那个地方两次。
Wǒ qù guò nà ge dìfang liǎng cì.
Tôi đã từng đến nơi đó hai lần. Bổ ngữ động lượng: V + 过 + Nơi chốn + Động lượng từ (两次).
20 越来越 / 天气 / 冷 / 了
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh rồi. Cấu trúc: 越来越 + Tính từ/Tâm lý biểu đạt biến chuyển.
Câu 21 – 40

Phần 2: Trạng từ, phó từ và bổ ngữ

Luyện tập các phó từ thường gặp trong HSK 4 (才, 就, 终于, 从来), kết cấu bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng và bổ ngữ trạng thái.

Phần 2: Trạng từ, phó từ và bổ ngữ - 100 câu sắp xếp HSK 4
Hình ảnh: Đề bài Phần 2: Trạng từ, phó từ và bổ ngữ (Câu 21 – 40) chuẩn nhận diện FoxHSK phong cách Gốm Sứ Men Lam
Câu Đề bài xáo trộn Đáp án hoàn chỉnh & Pinyin Dịch nghĩa tiếng Việt Điểm ngữ pháp cần nhớ
21 才 / 他 / 昨天晚上十二点 / 回家
他昨天晚上十二点才回家。
Tā zuótiān wǎnshang shí'èr diǎn cái huíjiā.
Tối qua 12 giờ anh ấy mới về nhà. Phó từ 才 biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm.
22 我 / 就 / 一下课 / 去图书馆了
我一下课就去图书馆了。
Wǒ yí xiàkè jiù qù túshūguǎn le.
Tôi vừa tan học là đi thư viện ngay. Cặp liên từ 一...就... (vừa... là... liền).
23 已经 / 会议 / 开始 / 十分钟了
会议已经开始十分钟了。
Huìyì yǐjīng kāishǐ shí fēnzhōng le.
Cuộc họp đã bắt đầu được 10 phút rồi. Bổ ngữ thời lượng kết hợp trợ từ 了 ở cuối biểu thị trạng thái tiếp diễn.
24 再 / 请 / 说 / 一遍 / 你
请你再说一遍。
Qǐng nǐ zài shuō yí biàn.
Xin bạn nói lại một lần nữa. Phó từ 再 biểu thị hành động lặp lại trong tương lai.
25 这件事 / 我 / 从来 / 没听说过
这件事我从来没听说过。
Zhè jiàn shì wǒ cónglái méi tīngshuō guò.
Chuyện này tôi chưa từng nghe nói qua bao giờ. Phó từ 从来 + 没/不 (từ trước tới nay chưa từng/không).
26 终于 / 找到了 / 我 / 那本书
我终于找到了那本书。
Wǒ zhōngyú zhǎodào le nà běn shū.
Cuối cùng tôi cũng đã tìm thấy quyển sách đó. Phó từ 终于 (cuối cùng) đứng trước động từ.
27 还 / 作业 / 没 / 他 / 做完
他还没做完作业。
Tā hái méi zuò wán zuòyè.
Anh ấy vẫn chưa làm xong bài tập. Phó từ 还没 + V + 完 (bổ ngữ kết quả).
28 最近 / 工作 / 特别 / 他 / 忙
最近他工作特别忙。
Zuìjìn tā gōngzuò tèbié máng.
Dạo gần đây công việc của anh ấy đặc biệt bận rộn. Câu vị ngữ hình dung từ: Chủ ngữ + Phó từ mức độ + Tính từ.
29 慢一点儿 / 请 / 说 / 你
请你说慢一点儿。
Qǐng nǐ shuō màn yìdiǎnr.
Xin bạn hãy nói chậm lại một chút. 一点儿 đứng sau tính từ làm bổ ngữ biểu thị mức độ nhẹ.
30 认真地 / 老师说的话 / 他 / 听着
他认真地听着老师说的话。
Tā rènzhēn de tīng zhe lǎoshī shuō de huà.
Anh ấy chăm chú lắng nghe những lời thầy giáo nói. Trợ từ 地 liên kết trạng ngữ tính từ với động từ chính.
31 跑 / 他 / 非常 / 得 / 快
他跑得非常快。
Tā pǎo de fēicháng kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh. Bổ ngữ trạng thái 得 + mức độ.
32 我 / 清楚 / 没有 / 听 / 你说的话
我没有听清楚你说的话。
Wǒ méiyǒu tīng qīngchu nǐ shuō de huà.
Tôi đã không nghe rõ lời bạn nói. Phủ định của bổ ngữ kết quả: 没有 + V + Kết quả.
33 起来 / 天气 / 暖和 / 渐渐 / 了
天气渐渐暖和起来了。
Tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo qǐlai le.
Thời tiết dần dần ấm áp lên rồi. Bổ ngữ xu hướng 起来 biểu thị trạng thái bắt đầu và tiếp diễn.
34 下来 / 请 / 你的名字 / 写
请写下你的名字。
Qǐng xiě xià nǐ de míngzi.
Xin hãy ghi lại tên của bạn. Bổ ngữ xu hướng 下/下来 biểu thị lưu giữ, ghi chép lại.
35 这个字 / 我 / 想不起来 / 怎么写
我想不起来这个字怎么写。
Wǒ xiǎng bù qǐlai zhè ge zì zěnme xiě.
Tôi không nhớ ra chữ này viết thế nào. Bổ ngữ khả năng dạng phủ định: 想不起来 (không nhớ ra được).
36 中文 / 她 / 说得 / 越来越 / 流利
她中文说得越来越流利。
Tā Zhōngwén shuō de yuèláiyuè liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung ngày càng lưu loát. Bổ ngữ trạng thái kết hợp cấu trúc 越来越.
37 这几天 / 身体 / 我 / 好多了
这几天我身体好多了。
Zhè jǐ tiān wǒ shēntǐ hǎo duō le.
Mấy ngày nay sức khỏe của tôi đã đỡ hơn nhiều rồi. Tính từ + 多了 biểu thị sự cải thiện đáng kể.
38 以后 / 别 / 再 / 迟到 / 你
以后你别再迟到了。
Yǐhòu nǐ bié zài chídào le.
Sau này bạn đừng đi muộn nữa nhé. Phó từ phủ định 别再...了 (đừng... nữa).
39 刚才 / 出去 / 我 / 看见 / 他 / 了
刚才我看见他出去了。
Gāngcái wǒ kànjiàn tā chūqu le.
Vừa nãy tôi nhìn thấy anh ấy đi ra ngoài rồi. Câu kiêm ngữ: Đại từ 他 vừa là tân ngữ của 看见 vừa là chủ ngữ của 出去.
40 终于 / 问题 / 解决 / 这个 / 了
这个问题终于解决了。
Zhè ge wèntí zhōngyú jiějué le.
Vấn đề này cuối cùng cũng đã được giải quyết xong. Câu mang nghĩa bị động ngầm hiểu (vấn đề được giải quyết).
Câu 41 – 60

Phần 3: Câu chữ 把, 被 & So sánh

Chinh phục 3 "đặc sản" ngữ pháp có tần suất xuất hiện cao nhất trong kỳ thi HSK 4: Câu chữ 把, câu chữ 被 và các mẫu câu so sánh.

Phần 3: Câu chữ 把, 被 & So sánh - 100 câu sắp xếp HSK 4
Hình ảnh: Đề bài Phần 3: Câu chữ 把, 被 & So sánh (Câu 41 – 60) chuẩn nhận diện FoxHSK phong cách Gốm Sứ Men Lam
Câu Đề bài xáo trộn Đáp án hoàn chỉnh & Pinyin Dịch nghĩa tiếng Việt Điểm ngữ pháp cần nhớ
41 请 / 门 / 把 / 关上
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shàng.
Xin hãy đóng cửa lại. S + 把 + O + V + Bổ ngữ kết quả (关上).
42 我 / 已经 / 作业 / 把 / 做完了
我已经把作业做完了。
Wǒ yǐjīng bǎ zuòyè zuò wán le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi. Phó từ (已经) luôn đứng TRƯỚC chữ 把.
43 桌子上 / 请 / 放在 / 书 / 把
请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Xin hãy đặt quyển sách lên trên bàn. Bổ ngữ kết quả chỉ vị trí: 放 + 在 + Địa điểm.
44 他 / 杯子 / 不小心 / 打破了 / 把
他不小心把杯子打破了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎ pò le.
Anh ấy bất cẩn làm vỡ chiếc cốc. Trạng từ (不小心) đứng trước chữ 把.
45 这个消息 / 告诉 / 别 / 他 / 把
别把这个消息告诉他。
Bié bǎ zhè ge xiāoxi gàosu tā.
Đừng đem tin tức này nói cho anh ấy biết. Phó từ phủ định (别) đứng TRƯỚC chữ 把.
46 我的自行车 / 被 / 弟弟 / 骑走了
我的自行车被弟弟骑走了。
Wǒ de zìxíngchē bèi dìdi qí zǒu le.
Xe đạp của tôi bị em trai đạp đi mất rồi. Câu chữ 被: S (chịu tác động) + 被 + Tác nhân + V + Thành phần khác.
47 昨天 / 他 / 老师 / 被 / 批评了
昨天他被老师批评了。
Zuótiān tā bèi lǎoshī pīpíng le.
Hôm qua anh ấy bị thầy giáo phê bình. Cấu trúc câu bị động chữ 被.
48 大风 / 树 / 被 / 刮倒了
树被大风刮倒了。
Shù bèi dàfēng guā dǎo le.
Cây bị gió lớn thổi đổ rạp. Tác nhân gây tác động là thiên nhiên (大风).
49 我的手机 / 被 / 谁 / 拿走了
我的手机被谁拿走了?
Wǒ de shǒujī bèi shéi ná zǒu le?
Điện thoại của tôi bị ai lấy đi rồi? Câu hỏi nghi vấn chữ 被.
50 上海的冬天 / 北京的冬天 / 比 / 暖和
上海的冬天比北京的冬天暖和。
Shànghǎi de dōngtiān bǐ Běijīng de dōngtiān nuǎnhuo.
Mùa đông ở Thượng Hải ấm áp hơn mùa đông ở Bắc Kinh. Cấu trúc so sánh hơn: A + 比 + B + Tính từ.
51 他 / 比我 / 两岁 / 大
他比我大两岁。
Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi. Số lượng cụ thể biểu thị chênh lệch đứng SAU tính từ: 大两岁.
52 没有 / 今天 / 昨天 / 那么冷
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua. So sánh không bằng: A + 没有 + B + (那么/这么) + Tính từ.
53 越来越 / 她的中文 / 流利 / 了
她的中文越来越流利了。
Tā de Zhōngwén yuèláiyuè liúlì le.
Tiếng Trung của cô ấy ngày càng lưu loát. Cấu trúc tiến triển mức độ 越来越.
54 跟 / 一样 / 这件衣服 / 那件 / 贵
这件衣服跟那件一样贵。
Zhè jiàn yīfu gēn nà jiàn yíyàng guì.
Bộ quần áo này đắt ngang bằng bộ kia. So sánh ngang bằng: A + 跟/和 + B + 一样 + Tính từ.
55 你 / 中文 / 说得 / 比以前 / 好多了
你中文说得比以前好多了。
Nǐ Zhōngwén shuō de bǐ yǐqián hǎo duō le.
Bạn nói tiếng Trung tốt hơn trước nhiều rồi. So sánh kết hợp bổ ngữ trạng thái: V + 得 + 比... + Adj + 多了.
56 看完 / 我 / 终于 / 这本小说 / 了
我终于看完这本小说了。
Wǒ zhōngyú kàn wán zhè běn xiǎoshuō le.
Cuối cùng tôi cũng đọc xong cuốn tiểu thuyết này rồi. Bổ ngữ kết quả 看完 mang tân ngữ 这本小说.
57 那个房间 / 我们 / 走进 / 吧
我们走进那个房间吧。
Wǒmen zǒu jìn nà ge fángjiān ba.
Chúng ta bước vào căn phòng đó đi. Động từ + Bổ ngữ xu hướng 进 + Tân ngữ nơi chốn.
58 老师 / 从教室里 / 走出来了
老师从教室里走出来了。
Lǎoshī cóng jiàoshì lǐ zǒu chūlái le.
Thầy giáo từ trong lớp học bước ra. Bổ ngữ xu hướng phức 出来 mang nghĩa hướng về phía người nói.
59 太吵 / 我 / 听不清楚 / 他说什么 / 这里
这里太吵,我听不清楚他说什么。
Zhèlǐ tài chǎo, wǒ tīng bù qīngchu tā shuō shénme.
Ở đây ồn quá, tôi nghe không rõ anh ấy đang nói gì. Bổ ngữ khả năng 听不清楚 (không thể nghe rõ).
60 今天的作业 / 一个小时 / 做得完 / 你 / 吗
今天的作业你一个小时做得完吗?
Jīntiān de zuòyè nǐ yí gè xiǎoshí zuò de wán ma?
Bài tập hôm nay một tiếng bạn có làm xong được không? Bổ ngữ khả năng thể khẳng định: 做得完 (làm xong được).
Câu 61 – 80

Phần 4: Liên từ & Câu phức

Luyện tập các cặp liên từ ghép nòng cốt trong HSK 4 để tạo câu phức chuẩn văn phong học thuật và giao tiếp tự nhiên.

Phần 4: Liên từ & Câu phức - 100 câu sắp xếp HSK 4
Hình ảnh: Đề bài Phần 4: Liên từ & Câu phức (Câu 61 – 80) chuẩn nhận diện FoxHSK phong cách Gốm Sứ Men Lam
Câu Đề bài xáo trộn Đáp án hoàn chỉnh & Pinyin Dịch nghĩa tiếng Việt Điểm ngữ pháp cần nhớ
61 因为 / 所以 / 今天 / 下雨 / 我没出去
因为今天下雨,所以我没出去。
Yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqu.
Vì hôm nay trời mưa, nên tôi không ra ngoài. Cặp liên từ nguyên nhân - kết quả: 因为...所以...
62 虽然 / 很累 / 但是 / 他 / 还是 / 继续工作
虽然很累,但是他还是继续工作。
Suīrán hěn lèi, dànshì tā háishì jìxù gōngzuò.
Mặc dù rất mệt, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc. Cặp liên từ nhượng bộ: 虽然...但是...
63 如果 / 有时间 / 我 / 就 / 去看你
如果有时间,我就去看你。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù kàn nǐ.
Nếu có thời gian, tôi sẽ tới thăm bạn. Cặp liên từ giả thiết: 如果...就...
64 只要 / 努力 / 就 / 一定 / 会有进步
只要努力,就一定会有进步。
Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng huì yǒu jìnbù.
Chỉ cần nỗ lực, nhất định sẽ có tiến bộ. Cặp liên từ điều kiện cần: 只要...就...
65 不但 / 中文 / 他会说 / 而且 / 英语 / 也会说
他不但会说中文,而且也会说英语。
Tā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě yě huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung, mà còn biết nói cả tiếng Anh. Cặp liên từ tăng tiến: 不但...而且...
66 除了 / 汉语以外 / 她 / 还会 / 日语
除了汉语以外,她还会日语。
Chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì Rìyǔ.
Ngoài tiếng Hán ra, cô ấy còn biết cả tiếng Nhật. Cấu trúc loại trừ hoặc bổ sung: 除了...以外, 还...
67 一边 / 他 / 听音乐 / 一边 / 做作业
他一边听音乐,一边做作业。
Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.
Anh ấy vừa nghe nhạc, vừa làm bài tập. Cấu trúc đồng thời: 一边...一边...
68 一 / 我 / 到家 / 就 / 给你打电话
我一到家就给你打电话。
Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi vừa về tới nhà là gọi điện cho bạn ngay. Cấu trúc nối tiếp nhanh: 一...就...
69 先 / 我们 / 吃饭 / 再 / 去看电影
我们先吃饭,再去看电影。
Wǒmen xiān chīfàn, zài qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn cơm trước, rồi sau đó mới đi xem phim. Cấu trúc trình tự thời gian: 先...再...
70 越来越 / 来中国学习 / 多的人 / 了
来中国学习的人越来越多了。
Lái Zhōngguó xuéxí de rén yuèláiyuè duō le.
Người đến Trung Quốc học tập ngày càng nhiều rồi. Cụm định ngữ chữ 的 dài làm chủ ngữ: 来中国学习的人.
71 如果 / 明天下雨 / 我们 / 就 / 不去爬山了
如果明天下雨,我们就不去爬山了。
Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù páshān le.
Nếu ngày mai mưa, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa. Câu điều kiện giả thiết.
72 不管 / 多忙 / 他 / 都 / 坚持锻炼
不管多忙,他都坚持锻炼。
Bùguǎn duō máng, tā dōu jiānchí duànliàn.
Dù bận rộn thế nào, anh ấy đều kiên trì rèn luyện thân thể. Cặp liên từ vô điều kiện: 不管...都...
73 如果 / 已经决定了 / 就 / 不要 / 轻易放弃
如果已经决定了,就不要轻易放弃。
Rúguǒ yǐjīng juédìng le, jiù bú yào qīngyì fàngqì.
Nếu đã quyết định rồi thì đừng dễ dàng từ bỏ. Cụm phó từ 不要轻易 (đừng dễ dàng).
74 为了 / 提高中文水平 / 每天 / 他 / 坚持阅读
为了提高中文水平,他每天坚持阅读。
Wèile tígāo Zhōngwén shuǐpíng, tā měitiān jiānchí yuèdú.
Để nâng cao trình độ tiếng Trung, mỗi ngày anh ấy đều kiên trì đọc sách. Trạng ngữ mục đích 为了... đứng ở đầu câu.
75 由于 / 天气不好 / 比赛 / 被取消了
由于天气不好,比赛被取消了。
Yóuyú tiānqì bù hǎo, bǐsài bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết không tốt, trận đấu đã bị hủy bỏ. Liên từ nguyên nhân 由于 kết hợp câu chữ 被.
76 只有 / 多练习 / 才能 / 说得 / 更自然
只有多练习,才能说得更自然。
Zhǐyǒu duō liànxí, cái néng shuō de gèng zìrán.
Chỉ có luyện tập nhiều, mới có thể nói tự nhiên hơn. Cặp liên từ điều kiện duy nhất: 只有...才能...
77 跑步 / 不但 / 可以锻炼身体 / 而且 / 可以放松心情
跑步不但可以锻炼身体,而且可以放松心情。
Pǎobù búdàn kěyǐ duànliàn shēntǐ, érqiě kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Chạy bộ không những có thể rèn luyện sức khỏe, mà còn giúp thư giãn tâm trạng. Cặp liên từ song hành tăng tiến 不但...而且...
78 我们 / 不要 / 在家等了 / 直接 / 去找他吧
我们不要在家等了,直接去找他吧。
Wǒmen bú yào zài jiā děng le, zhíjiē qù zhǎo tā ba.
Chúng ta đừng ở nhà đợi nữa, hãy trực tiếp đi tìm cậu ấy đi. Phó từ 直接 (trực tiếp) đứng trước động từ.
79 不管 / 遇到什么困难 / 都 / 不要 / 轻易放弃
不管遇到什么困难,都不要轻易放弃。
Bùguǎn yù dào shénme kùnnan, dōu bú yào qīngyì fàngqì.
Bất kể gặp phải khó khăn gì, đều chớ nên dễ dàng bỏ cuộc. Cấu trúc 不管...都...
80 只要 / 方法合适 / 学习效率 / 就会提高
只要方法合适,学习效率就会提高。
Zhǐyào fāngfǎ héshì, xuéxí xiàolǜ jiù huì tígāo.
Chỉ cần phương pháp phù hợp, hiệu quả học tập sẽ được nâng cao. Cặp liên từ 只要...就...
Câu 81 – 100

Phần 5: HSK 4 Nâng cao & Ứng dụng

Các câu văn dài với cấu trúc đa tầng, tiệm cận đề thi HSK 4 chuẩn mới và định hướng tiêu chuẩn HSK 3.0.

Phần 5: HSK 4 Nâng cao & Ứng dụng - 100 câu sắp xếp HSK 4
Hình ảnh: Đề bài Phần 5: HSK 4 Nâng cao & Ứng dụng (Câu 81 – 100) chuẩn nhận diện FoxHSK phong cách Gốm Sứ Men Lam
Câu Đề bài xáo trộn Đáp án hoàn chỉnh & Pinyin Dịch nghĩa tiếng Việt Điểm ngữ pháp cần nhớ
81 经过 / 一段时间的练习 / 他的发音 / 明显 / 进步了
经过一段时间的练习,他的发音明显进步了。
Jīngguò yí duàn shíjiān de liànxí, tā de fāyīn míngxiǎn jìnbù le.
Trải qua một thời gian luyện tập, phát âm của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt. Trạng ngữ 经过... (trải qua...) mở đầu câu.
82 为了 / 按时完成任务 / 大家 / 加班 / 到很晚
为了按时完成任务,大家加班到很晚。
Wèile ànshí wánchéng rènwu, dàjiā jiābān dào hěn wǎn.
Để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, mọi người tăng ca tới tận đêm muộn. Mục đích 为了... + Bổ ngữ kết quả 到很晚.
83 这个问题 / 看起来 / 简单 / 实际上 / 并不容易
这个问题看起来简单,实际上并不容易。
Zhè ge wèntí kàn qǐlai jiǎndān, shíjì shang bìng bù róngyì.
Vấn đề này nhìn thì tưởng chừng đơn giản, nhưng thực tế lại không hề dễ dàng. Cụm liên kết đối lập: 实际上并不...
84 生活水平 / 提高了以后 / 人们 / 越来越重视 / 健康
生活水平提高了以后,人们越来越重视健康。
Shēnghuó shuǐpíng tígāo le yǐhòu, rénmen yuèláiyuè zhòngshì jiànkāng.
Sau khi mức sống được nâng cao, mọi người ngày càng coi trọng sức khỏe. Mệnh đề thời gian: ...了以后.
85 不管 / 工作多忙 / 他 / 都会 / 抽时间锻炼
不管工作多忙,他都会抽时间锻炼。
Bùguǎn gōngzuò duō máng, tā dōu huì chōu shíjiān duànliàn.
Dù công việc bận rộn đến mấy, anh ấy đều dành ra thời gian rèn luyện. Cụm cố định: 抽时间 (dành/tranh thủ thời gian).
86 老师 / 鼓励我们 / 用中文 / 表达自己的看法
老师鼓励我们用中文表达自己的看法。
Lǎoshī gǔlì wǒmen yòng Zhōngwén biǎodá zìjǐ de kànfǎ.
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi dùng tiếng Trung để bày tỏ quan điểm của mình. Câu kiêm ngữ với động từ 鼓励 (khuyến khích).
87 这次旅行 / 不仅 / 让我放松了 / 还 / 让我学到了很多东西
这次旅行不仅让我放松了,还让我学到了很多东西。
Zhè cì lǚxíng bùjǐn ràng wǒ fàngsōng le, hái ràng wǒ xué dào le hěn duō dōngxi.
Chuyến đi du lịch lần này không những giúp tôi thư giãn, mà còn giúp tôi học hỏi được rất nhiều điều. Cặp liên từ tăng tiến 不仅...还... kết hợp chữ 让.
88 如果 / 提前做好准备 / 遇到问题时 / 就不会 / 太紧张
如果提前做好准备,遇到问题时就不会太紧张。
Rúguǒ tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, yù dào wèntí shí jiù bú huì tài jǐnzhāng.
Nếu chuẩn bị tốt từ trước, khi gặp vấn đề sẽ không bị quá căng thẳng. Câu phức điều kiện lồng ghép mệnh đề thời gian ...时.
89 他 / 直到老师提醒他 / 才 / 发现 / 自己写错了
他直到老师提醒他,才发现自己写错了。
Tā zhídào lǎoshī tíxǐng tā, cái fāxiàn zìjǐ xiě cuò le.
Mãi cho đến khi thầy giáo nhắc nhở, anh ấy mới phát hiện ra mình viết sai. Cấu trúc 直到...才... (mãi đến khi... mới...).
90 学习内容 / 越来越难 / 我 / 需要 / 花更多时间复习
学习内容越来越难,我需要花更多时间复习。
Xuéxí nèiróng yuèláiyuè nán, wǒ xūyào huā gèng duō shíjiān fùxí.
Nội dung học tập ngày càng khó, tôi cần dành nhiều thời gian hơn để ôn tập. Cấu trúc nhân quả ngầm hiểu.
91 与过去相比 / 现在 / 学习中文 / 方便多了
与过去相比,现在学习中文方便多了。
Yǔ guòqù xiāngbǐ, xiànzài xuéxí Zhōngwén fāngbiàn duō le.
So với quá khứ, hiện nay việc học tiếng Trung thuận tiện hơn rất nhiều. Cấu trúc so sánh: 与...相比 (so với...).
92 虽然 / 是第一次参加比赛 / 她 / 一点儿也不紧张
虽然是第一次参加比赛,她一点儿也不紧张。
Suīrán shì dì yī cì cānjiā bǐsài, tā yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.
Tuy là lần đầu tiên tham gia thi đấu, cô ấy không hề căng thẳng một chút nào. Cấu trúc phủ định hoàn toàn: 一点儿也不... (một chút cũng không).
93 通过 / 这次活动 / 我们 / 对中国文化 / 有了更深的了解
通过这次活动,我们对中国文化有了更深的了解。
Tōngguò zhè cì huódòng, wǒmen duì Zhōngguó wénhuà yǒu le gèng shēn de liǎojiě.
Thông qua hoạt động lần này, chúng tôi đã có sự hiểu biết sâu sắc hơn về văn hóa Trung Quốc. Trạng ngữ phương thức 通过... kết hợp 对...有了解.
94 只有 / 真正理解 / 句子的意思 / 才能 / 正确使用这个词
只有真正理解句子的意思,才能正确使用这个词。
Zhǐyǒu zhēnzhèng lǐjiě jùzi de yìsi, cái néng zhèngquè shǐyòng zhè ge cí.
Chỉ có thực sự hiểu ý nghĩa của câu văn, mới có thể sử dụng chính xác từ ngữ này. Cấu trúc điều kiện duy nhất 只有...才能...
95 因为 / 他每天坚持练习 / 所以 / 中文 / 进步得很快
因为他每天坚持练习,所以中文进步得很快。
Yīnwèi tā měitiān jiānchí liànxí, suǒyǐ Zhōngwén jìnbù de hěn kuài.
Bởi vì anh ấy mỗi ngày đều kiên trì luyện tập, nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh. Vì... nên... kết hợp bổ ngữ trạng thái 得.
96 如果 / 答应了别人的事 / 就应该 / 努力做到
如果答应了别人的事,就应该努力做到。
Rúguǒ dāying le biérén de shì, jiù yīnggāi nǔlì zuò dào.
Nếu đã đồng ý việc của người khác, thì nên nỗ lực làm cho bằng được. Bổ ngữ kết quả 做到 (làm được).
97 在选择工作的时候 / 除了工资以外 / 还应该 / 考虑自己的兴趣
在选择工作的时候,除了工资以外,还应该考虑自己的兴趣。
Zài xuǎnzé gōngzuò de shíhou, chúle gōngzī yǐwài, hái yīnggāi kǎolǜ zìjǐ de xìngqù.
Khi lựa chọn công việc, ngoài tiền lương ra, còn nên cân nhắc tới sở thích của bản thân. Lồng ghép 在...的时候 và 除了...以外.
98 这篇文章 / 对初学者来说 / 可能 / 有点儿难
这篇文章对初学者来说可能有点儿难。
Zhè piān wénzhāng duì chūxuézhě lái shuō kěnéng yǒudiǎnr nán.
Bài văn này đối với người mới bắt đầu có lẽ hơi khó một chút. Cấu trúc góc nhìn: 对...来说 (đối với... mà nói).
99 不管 / 最后的结果怎么样 / 这次经历 / 对我来说 / 都很有意义
不管最后的结果怎么样,这次经历对我来说都很有意义。
Bùguǎn zuìhòu de jiéguǒ zěnmeyàng, zhè cì jīnglì duì wǒ lái shuō dōu hěn yǒu yìyì.
Bất kể kết quả cuối cùng ra sao, trải nghiệm lần này đối với tôi đều rất có ý nghĩa. Cấu trúc 不管...都... kết hợp 对...来说.
100 每天复习 / 对提高 / 学习成绩 / 很有帮助
每天复习对提高学习成绩很有帮助。
Měitiān fùxí duì tígāo xuéxí chéngjì hěn yǒu bāngzhù.
Mỗi ngày ôn tập rất có ích cho việc nâng cao thành tích học tập. Cấu trúc: 对...很有帮助 (rất có ích/giúp ích cho...).
Luyện thi HSK thông minh

Tự tin bứt phá điểm số HSK 4 cùng FoxHSK

Thực hành trực tiếp trên hệ thống phòng thi mô phỏng 100% kỳ thi Hanban thật với đồng hồ bấm giờ, chấm điểm tự động và lời giải thích chi tiết cho từng câu hỏi.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Phần 1 bài thi Viết HSK 4 gồm 10 câu sắp xếp trật tự từ, mỗi câu 6 điểm, tổng cộng 60 điểm trên thang điểm 100 của phần thi Viết.

Thứ tự cơ bản gồm: Chủ ngữ + Trạng ngữ (thời gian, địa điểm, phó từ) + Vị ngữ (Động từ) + Bổ ngữ + Tân ngữ.

Ban Học Thuật FoxHSK
Ban Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và biên soạn đề thi tiếng Trung chuẩn quốc tế tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Cấu trúc trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung - FoxHSK

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03 - FoxHSK