Tiếng Anh: some, a few
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “些”
Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.
Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 些 (TA: một vài, một số), thuộc bộ 二 (NHỊ). Gặp lại trong: 一些 (NHẤT TA), 这些 (GIÁ TA), 那些 (NÁ TA). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

một vài, một số
Phồn thể: 些
Hán Việt: TA
Tiếng Anh: some, a few
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “些”
Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.
Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.
Tập viết
Dùng trong câu
这些苹果很好吃。
Mấy quả táo này rất ngon.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 些
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “些” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 些 (U+4E9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một vài, một số. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 些 · 止 (Bộ CHỈ) (8 nét) · Pinyin: xiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một vài, một số. Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TA: một vài, một số; thường gặp trong ngữ cảnh: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 些 (TA): một vài, một số. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ta (些): một vài, một số.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 些 (âm đọc TA): một vài, một số. Từ vựng thường đàm: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 些 (âm chuẩn TA): một vài, một số.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TA (些): một vài, một số; từ ghép thông dụng: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 些 [U+4E9B · TA · xiē]: một vài, một số.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “些”