Chuyển đến nội dung chính
U+5730HSK 3
地

地ĐỊAPinyin: de, dì| Quảng Đông: dei6

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ土 (THỔ)Số 32/214
Tổng số nét6 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể地 ↔ 地Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

structural particle (adverbial marker -ly)

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 地 (U+5730) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#U+5730: 地 ĐỊA

một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 地 · Bộ 土 (THỔ) (6 nét) · Pinyin: de · Nghĩa quốc tế (Unihan): structural particle (adverbial marker -ly)].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ văn

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#C2: 地 ĐỊA

Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).

[巽]𦝄粓買𠬠果茄 盞渃𩻐𦝄 娄地㙁

“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”

2 nét nghĩa
#A1: 地 ĐỊA

Thầy địa lý xem đất cát.

地仙𫜵柴相地

““Địa tiên” là thầy tướng địa.”

默襖地𧿯𠫅艚董 鼎𥋳䀡𬙛樣仉

“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”

#C1: 地 ĐỊA

Độc địa: độc ác, hại người.

𦝄𫅷獨地𫜵𫳵 擒𦀊𫽄擬纀𠓨自然

“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”

1 nét nghĩa
#C2: 地 ĐỊA

Giặt gịa (gỵa|dịa): Như 至 gịa

默欺𪶵地 便尼宁𣳔

“Mặc khi giặt gịa tiện nơi giữa dòng.”

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#GDHN: 地 ĐỊA

Âm đọc ĐỊA: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); thường gặp trong ngữ cảnh: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#QATD: 地 ĐỊA

Mục từ 地 (ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 地 ĐỊA

Địa (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走) — Glossarium: structural particle (adverbial marker -ly).

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 地 ĐỊA

Chữ 地 (âm đọc ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Từ vựng thường đàm: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 地 ĐỊA

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 地 (âm chuẩn ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 地 ĐỊA

Chuẩn hóa âm đọc ĐỊA (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); từ ghép thông dụng: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 地
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 地 ĐỊA

Ngữ liệu học thuật chữ 地 [U+5730 · ĐỊA · de]: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走) (structural particle (adverbial marker -ly)).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.

Các bộ phận cấu thành chữ:
土
BỘ THỔĐất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.
也
CHỮ DÃHình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
地方
ĐỊA PHƯƠNG
dì fangđịa phương, nơi, chỗ, vùng
地铁(地鐵)
ĐỊA THIẾT
dì tiětàu điện ngầm
地图(地圖)
ĐỊA ĐỒ
dì túbản đồ
当地(當地)
ĐƯƠNG ĐỊA
dāng dìđịa phương, bản địa
地球
ĐỊA CẦU
dì qiúTrái Đất, địa cầu
地址
ĐỊA CHỈ
dì zhǐđịa chỉ
地道
ĐỊA ĐẠO
dì daochuẩn, chính cống, chuẩn mực; địa đạo
地理
ĐỊA LÝ
dì lǐđịa lý
地区(地區)
ĐỊA KHU
dì qūkhu vực, vùng, địa phương
地毯
ĐỊA THẢM
dì tǎnthảm, tấm thảm trải sàn
地位
ĐỊA VỊ
dì wèivị thế, địa vị, vị trí
地震
ĐỊA CHẤN
dì zhènđộng đất, địa chấn

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

他高兴地笑了le。

Anh ấy vui vẻ cười.

熟练掌握“地”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

Nắm vững cách dùng của “地” (đất đai - ĐỊA) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.

他在日常交流和写作中,常常自如地运用“地”。

Trong giao tiếp và viết lách hằng ngày, bạn ấy thường xuyên vận dụng từ “地” (đất đai) một cách thuần thục.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 地

#A1: 地 ĐỊA

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#B1: 地 ĐỊA

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#C2: 地 ĐỊA

Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).

[巽]𦝄粓買𠬠果茄 盞渃𩻐𦝄 娄地㙁

“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”

Lưu Bình, 2aKhuyết danh dân gian (Thế kỷ XVIII – XIX) • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 地 ĐỊA

Thầy địa lý xem đất cát.

地仙𫜵柴相地

““Địa tiên” là thầy tướng địa.”

Ngọc âm, 10aThiền sư Pháp Tính (法性) • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 地 ĐỊA

Thầy địa lý xem đất cát.

默襖地𧿯𠫅艚董 鼎𥋳䀡𬙛樣仉

“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”

Yên Đổ, 16aTam Nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến (阮勸) • Kinh điển Hán Nôm
#C1: 地 ĐỊA

Độc địa: độc ác, hại người.

𦝄𫅷獨地𫜵𫳵 擒𦀊𫽄擬纀𠓨自然

“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”

Truyện Kiều, 15aĐại thi hào Nguyễn Du (阮攸) • Kinh điển Hán Nôm