Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
structural particle (adverbial marker -ly)
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 地 (U+5730) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 地 · Bộ 土 (THỔ) (6 nét) · Pinyin: de · Nghĩa quốc tế (Unihan): structural particle (adverbial marker -ly)].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ vănGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
Thầy địa lý xem đất cát.
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Giặt gịa (gỵa|dịa): Như 至 gịa
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊA: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); thường gặp trong ngữ cảnh: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 地 (ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Địa (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走) — Glossarium: structural particle (adverbial marker -ly).
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 地 (âm đọc ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Từ vựng thường đàm: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 地 (âm chuẩn ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊA (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); từ ghép thông dụng: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 地 [U+5730 · ĐỊA · de]: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走) (structural particle (adverbial marker -ly)).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)
HSK & Giao tiếpCâu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin
Anh ấy vui vẻ cười.
Nắm vững cách dùng của “地” (đất đai - ĐỊA) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.
Trong giao tiếp và viết lách hằng ngày, bạn ấy thường xuyên vận dụng từ “地” (đất đai) một cách thuần thục.
Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”