Chuyển đến nội dung chính
U+7C7BHSK 5
类

类LOẠIPinyin: lèi| Quảng Đông: leoi6

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ米 (MỄ)Số 119/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể类 ↔ 類Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

loại, loài, thể loại; giống nhau

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

kind, type, class, category

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 类 (U+7C7B) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#U+7C7B: 類 LOẠI

loại, loài, thể loại; giống nhau. [Giản thể: 类 ⇄ Phồn thể: 類 · Bộ 米 (MỄ) (9 nét) · Pinyin: lèi · Nghĩa quốc tế (Unihan): kind, type, class, category].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#A1: 類 LOẠI

loại, loài, thể loại; giống nhau. Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#GDHN: 類 LOẠI

Âm đọc LOẠI: loại, loài, thể loại; giống nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#QATD: 類 LOẠI

Mục từ 類 (LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 類 LOẠI

Loại (類): loại, loài, thể loại; giống nhau — Glossarium: kind, type, class, category.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 類 LOẠI

Chữ 類 (âm đọc LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau. Từ vựng thường đàm: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 類 LOẠI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 類 (âm chuẩn LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 類 LOẠI

Chuẩn hóa âm đọc LOẠI (類): loại, loài, thể loại; giống nhau; từ ghép thông dụng: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 类
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 類 LOẠI

Ngữ liệu học thuật chữ 類 [U+7C7B · LOẠI · lèi]: loại, loài, thể loại; giống nhau (kind, type, class, category).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
米
MỄHạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
大
ĐẠITo lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thông tin cấu tạo:

Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (2)

HSK & Giao tiếp
人类(人類)
NHÂN LOẠI
rén lèiloài người, nhân loại
类似(類似)
LOẠI TỰ
lèi sìtương tự, tương tự như thế, giống nhau

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

图书馆对馆藏的数百万册中外图书文献进行了le科学严谨的学科分类与数字化标引上架。

Thư viện đã tiến hành phân loại chuyên ngành và gắn mã định danh số hóa khoa học chuẩn mực cho hàng triệu cuốn sách tài liệu trong và ngoài nước trong kho tàng.

在学术研究与商务谈判中,准确理解“类”的内涵十分关键。

Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “类” (loại, loài, thể loại - LOẠI) đóng vai trò vô cùng then chốt.

他在深度写作与正式演讲时,善于恰如其分地运用“类”。

Khi viết chuyên sâu và diễn thuyết chính thức, anh ấy rất khéo léo vận dụng từ “类” (loại, loài, thể loại) một cách chuẩn mực, xác đáng.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 类

#T1: 类 LOẠI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 类 LOẠI

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 类 LOẠI

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại