Chuyển đến nội dung chính
U+7A0B
程

程TRÌNHPinyin: chéng| Quảng Đông: cing4

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ禾 (HÒA)Số 115/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 7 nét
Giản thể / Phồn thể程 ↔ 程Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

journey, trip; schedule, agenda

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 程 (U+7A0B) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#U+7A0B: 程 TRÌNH

hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 程 · Bộ 禾 (HÒA) (12 nét) · Pinyin: chéng · Nghĩa quốc tế (Unihan): journey, trip; schedule, agenda].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#A1: 程 TRÌNH

hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#GDHN: 程 TRÌNH

Âm đọc TRÌNH: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; thường gặp trong ngữ cảnh: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#QATD: 程 TRÌNH

Mục từ 程 (TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 程 TRÌNH

Trình (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự — Glossarium: journey, trip; schedule, agenda.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 程 TRÌNH

Chữ 程 (âm đọc TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Từ vựng thường đàm: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 程 TRÌNH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 程 (âm chuẩn TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 程 TRÌNH

Chuẩn hóa âm đọc TRÌNH (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; từ ghép thông dụng: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 程
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 程 TRÌNH

Ngữ liệu học thuật chữ 程 [U+7A0B · TRÌNH · chéng]: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự (journey, trip; schedule, agenda).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
禾
HÒACây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
口
KHẨUCái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
王
NGỌC/VƯƠNGNgọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thông tin cấu tạo:

Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)

HSK & Giao tiếp
过程(過程)
QUÁ TRÌNH
guò chéngquá trình, tiến trình
程度
TRÌNH ĐỘ
chéng dùmức độ, trình độ
程序
TRÌNH TỰ
chéng xùchương trình (máy tính), trình tự, thủ tục
工程师(工程師)
CÔNG TRÌNH SƯ
gōng chéng shīkỹ sư
课程(課程)
KHOÁ TRÌNH
kè chéngkhóa học, môn học, chương trình học
日程
NHẬT TRÌNH
rì chénglịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu
锦绣前程(錦繡前程)
CẨM TÚ TIỀN TRÌNH
jǐn xiù qián chéngtiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ
里程碑
LÝ TRÌNH BI
lǐ chéng bēicột mốc lịch sử, mốc son chói lọi
启程(啓程)
KHẢI TRÌNH
qǐ chéngkhởi hành, lên đường xuất phát
章程
CHƯƠNG TRÌNH
zhāng chéngđiều lệ, quy chế; cách thức giải quyết
专程(專程)
CHUYÊN TRÌNH
zhuān chéngđích thân đi, cất công đi chuyến riêng

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 程

#T1: 程 TRÌNH

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 程 TRÌNH

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 程 TRÌNH

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại