Chuyển đến nội dung chính
U+7575HSK 3
畵

畵HOẠCH, HOẠPinyin: huà| Quảng Đông: waak6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
HOẠbích hoạ, hoạ đồgdhn
VẠCHvạch đường; vạch mặtgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 畵 khi đọc là HOẠCH được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ田 (ĐIỀN)Số 102/214
Tổng số nét13 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể画 ↔ 畵Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

to draw, to paint, picture, painting

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 畵 (U+7575) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#U+7575: 畵 HOẠCH

vẽ; bức tranh, họa phẩm. [Giản thể: 画 ⇄ Phồn thể: 畵 · Bộ 田 (ĐIỀN) (13 nét) · Pinyin: huà · Nghĩa quốc tế (Unihan): to draw, to paint, picture, painting].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#A1: 畵 HOẠCH

vẽ; bức tranh, họa phẩm. Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 漫畫 MẠN HOẠ (truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga); 畫畫 HOẠ HOẠ (Vẽ tranh nghệ thuật); 畫家 HOẠ GIA (Họa sĩ tài ba); 詩情畫意 THI TÌNH HỌA Ý (Thơ mộng và đẹp như tranh vẽ).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#GDHN: 畵 HOẠ

bích hoạ, hoạ đồ

1 nét nghĩa
#GDHN: 畵 VẠCH

vạch đường; vạch mặt

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#QATD: 畵 HOẠCH

Mục từ 畵 (HOẠCH): vẽ; bức tranh, họa phẩm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 漫畫 MẠN HOẠ (truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga); 畫畫 HOẠ HOẠ (Vẽ tranh nghệ thuật); 畫家 HOẠ GIA (Họa sĩ tài ba); 詩情畫意 THI TÌNH HỌA Ý (Thơ mộng và đẹp như tranh vẽ)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 畵 HOẠCH

Hoạch (畵): vẽ; bức tranh, họa phẩm — Glossarium: to draw, to paint, picture, painting.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 畵 HOẠCH

Chữ 畵 (âm đọc HOẠCH): vẽ; bức tranh, họa phẩm. Từ vựng thường đàm: 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 漫畫 MẠN HOẠ (truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga); 畫畫 HOẠ HOẠ (Vẽ tranh nghệ thuật); 畫家 HOẠ GIA (Họa sĩ tài ba); 詩情畫意 THI TÌNH HỌA Ý (Thơ mộng và đẹp như tranh vẽ).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 畵 HOẠCH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 畵 (âm chuẩn HOẠCH): vẽ; bức tranh, họa phẩm.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 畵 HOẠCH

Chuẩn hóa âm đọc HOẠCH (畵): vẽ; bức tranh, họa phẩm; từ ghép thông dụng: 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 漫畫 MẠN HOẠ (truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga); 畫畫 HOẠ HOẠ (Vẽ tranh nghệ thuật); 畫家 HOẠ GIA (Họa sĩ tài ba); 詩情畫意 THI TÌNH HỌA Ý (Thơ mộng và đẹp như tranh vẽ).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 畵
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 畵 HOẠCH

Ngữ liệu học thuật chữ 畵 [U+7575 · HOẠCH · huà]: vẽ; bức tranh, họa phẩm (to draw, to paint, picture, painting).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.

Các bộ phận cấu thành chữ:
一 / 聿
CÂY BÚT VẼ CỔBàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.
田
BỘ ĐIỀNThửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.
凵
KHUNG BỨC HỌAKhung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
动画片(動畫片)
ĐỘNG HOẠ PHIẾN
dòng huà piànphim hoạt hình
画蛇添足(畫蛇添足)
HOẠ XÀ THIÊM TÚC
huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích
漫画(漫畫)
MẠN HOẠ
màn huàtruyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga
画画(畫畫)
HOẠ HOẠ
huà huàVẽ tranh nghệ thuật
画家(畫家)
HOẠ GIA
huà jiāHọa sĩ tài ba
诗情画意(詩情畫意)
THI TÌNH HỌA Ý
shī qíng huà yìThơ mộng và đẹp như tranh vẽ

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

他喜欢画画。

Anh ấy thích vẽ tranh.

熟练掌握“画”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

Nắm vững cách dùng của “画” (vẽ - HOẠ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.

他在日常交流和写作中,常常自如地运用“画”。

Trong giao tiếp và viết lách hằng ngày, bạn ấy thường xuyên vận dụng từ “画” (vẽ) một cách thuần thục.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 画

#A1: 畵 / 画 HOẠCH, HOẠ

Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.

大江东去,浪淘尽,千古风流人物。江山如画,一时多少豪杰。

Dà jiāng dōng qù, làng táo jìn, qiān gǔ fēng liú rén wù. Jiāng shān rú huà, yī shí duō shǎo háo jié.

Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.

“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”

Tô Đông Pha • Niệm Nô Kiều – Xích Bích Hoài Cổ (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#B1: 畵 / 画 HOẠCH, HOẠ

Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.

人生若只如初见,何事秋风悲画扇。等闲变却故人心,却道故人心易变。

Rén shēng ruò zhǐ rú chū jiàn, hé shì qiū fēng bēi huà shàn. Děng xián biàn què gù rén xīn, què dào gù rén xīn yì biàn.

Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.

“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”

Nạp Lan Tính Đức • Mộc Lan Hoa Lệnh (Từ Thanh)Nạp Lan Tính Đức (纳兰性德) • Từ Thanh
#T3: 画 HOẠCH, HOẠ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường