Chuyển đến nội dung chính
U+667AHSK 4
智

智TRÍPinyin: zhì| Quảng Đông: zi3

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ日 (NHẬT)Số 72/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể智 ↔ 智Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

wisdom, knowledge, intelligence

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 智 (U+667A) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#U+667A: 智 TRÍ

Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 智 · Bộ 日 (NHẬT) (12 nét) · Pinyin: zhì · Nghĩa quốc tế (Unihan): wisdom, knowledge, intelligence].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#A1: 智 TRÍ

Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#GDHN: 智 TRÍ

Âm đọc TRÍ: trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; thường gặp trong ngữ cảnh: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#QATD: 智 TRÍ

Mục từ 智 (TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 智 TRÍ

Trí (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật — Glossarium: wisdom, knowledge, intelligence.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 智 TRÍ

Chữ 智 (âm đọc TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Từ vựng thường đàm: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 智 TRÍ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 智 (âm chuẩn TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 智 TRÍ

Chuẩn hóa âm đọc TRÍ (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; từ ghép thông dụng: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 智
智
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 智 TRÍ

Ngữ liệu học thuật chữ 智 [U+667A · TRÍ · zhì]: Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật (wisdom, knowledge, intelligence).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.

Các bộ phận cấu thành chữ:
知
CHỮ TRIHiểu biết kiến thức, gồm mũi tên (Thỉ) bắn trúng hồng tâm và miệng (Khẩu) nói đúng lúc.
日
BỘ NHẬTMặt trời chiếu rọi ánh sáng chân lý soi rọi muôn phương.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
智慧
TRÍ TUỆ
zhì huìtrí tuệ, sự thông thái
机智(機智)
CƠ TRÍ
jī zhìmưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến
理智
LÝ TRÍ
lǐ zhìlý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính
智力
TRÍ LỰC
zhì lìtrí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc
智能
TRÍ NĂNG
zhì néngthông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa
智商
TRÍ THƯƠNG
zhì shāngchỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 智

#T1: 智 TRÍ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 智 TRÍ

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 智 TRÍ

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại