Chuyển đến nội dung chính
U+6613
易

易DỊCH, DỊPinyin: yì| Quảng Đông: ji6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

12 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
DI (BTCN)Đang cập nhật ví dụ ngữ cảnh...VNPF
DIỆCchim diệcbtcn
DẸgượng dẹ (cẩn thận)gdhn
DẺda dẻ; mảnh dẻgdhn
DẼdẽ tínhty_tdcn
DỂkhinh dể (con thường)btcn
DỄdễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thườngbtcn
DỊbình dịgdhn
DỊCHgiao dịch; Kinh Dịch (tên sách)vhn
DỊUdịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịugdhn
RẺrẻ rúnggdhn
RỂrể ngươi (coi khinh)gdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 易 khi đọc là DỊCH được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ日 (NHẬT)Số 72/214
Tổng số nét8 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể易 ↔ 易Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

thay đổi; dễ dàng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

change; easy

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 易 (U+6613) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#VNPF: 易 DI (BTCN)

Âm đọc DI (BTCN) của chữ 易.

1 nét nghĩa
#VHN: 易 DỊCH

giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#A1: 易 DỊCH

thay đổi; dễ dàng. Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 易
易
1 nét nghĩa
#GDHN: 易 DẸ

gượng dẹ (cẩn thận)

易
1 nét nghĩa
#GDHN: 易 DẺ

da dẻ; mảnh dẻ

易
1 nét nghĩa
#GDHN: 易 DỊ

bình dị

1 nét nghĩa
#GDHN: 易 DỊU

dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu

易
1 nét nghĩa
#GDHN: 易 RẺ

rẻ rúng

易
1 nét nghĩa
#GDHN: 易 RỂ

rể ngươi (coi khinh)

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#QATD: 易 DỊCH

Mục từ 易 (DỊCH): thay đổi; dễ dàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 易 DỊCH

Dịch (易): thay đổi; dễ dàng — Glossarium: change; easy.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 易 DỊCH

Chữ 易 (âm đọc DỊCH): thay đổi; dễ dàng. Từ vựng thường đàm: 容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 易 DỊCH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 易 (âm chuẩn DỊCH): thay đổi; dễ dàng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 易
1 nét nghĩa
#BTCN: 易 DIỆC

chim diệc

易
1 nét nghĩa
#BTCN: 易 DỂ

khinh dể (con thường)

易
1 nét nghĩa
#BTCN: 易 DỄ

dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 易
易
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 易 DẼ

dẽ tính

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
勹
BAOBọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thông tin cấu tạo:

Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)

HSK & Giao tiếp
容易
DUNG DỊCH
róng yìdễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)
贸易(貿易)
MẬU DỊCH
mào yìthương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế
交易
GIAO DỊCH
jiāo yìgiao dịch, mua bán trao đổi
轻而易举(輕而易舉)
KHINH NHI DỊCH CỬ
qīng ér yì jǔdễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 易

#A1: 易 DỊCH, DỊ

Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.

人生若只如初见,何事秋风悲画扇。等闲变却故人心,却道故人心易变。

Rén shēng ruò zhǐ rú chū jiàn, hé shì qiū fēng bēi huà shàn. Děng xián biàn què gù rén xīn, què dào gù rén xīn yì biàn.

Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.

“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”

Nạp Lan Tính Đức • Mộc Lan Hoa Lệnh (Từ Thanh)Nạp Lan Tính Đức (纳兰性德) • Từ Thanh
#T2: 易 DỊCH, DỊ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 易 DỊCH, DỊ

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống