Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
10 âm đọc| Âm đọc (Quốc ngữ) | Ngữ cảnh & Từ dùng (Context) | Nguồn tra cứu |
|---|---|---|
| CHIA | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia | gdhn |
| CHẺ | chẻ củi, chẻ tre | gdhn |
| GHẼ | gọn ghẽ | btcn |
| GÃY | bẻ gãy; gãy đổ | btcn |
| GẢY | gảy đàn; gảy rơm vào bếp | btcn |
| GẪY | dễ gẫy | ty_tdcn |
| KĨ | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ | vhn |
| KẼ | kẽ cửa; xen kẽ | btcn |
| KỂ | kể chuyện, kể công, kể lể | btcn |
| KỸ | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ | btcn |
Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 技 khi đọc là KỸ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
skill, ability, talent, ingenuity
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 技 (U+6280) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng).
Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 技 (KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỹ (技): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo — Glossarium: skill, ability, talent, ingenuity.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 技 (âm đọc KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Từ vựng thường đàm: 技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 技 (âm chuẩn KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dễ gẫy
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.
Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 技
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”