Chuyển đến nội dung chính
U+5FA9
復

復PHỤC, PHỨCPinyin: fù| Quảng Đông: fuk6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

4 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
HÈhội hè; mùa hèbtcn
HẠhạ chívhn
PHỤCphục hồi, phục chứcgdhn
PHỨCthơm phứcgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 復 khi đọc là PHỤC được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ彳 (XÍCH)Số 60/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 9 nét
Giản thể / Phồn thể复 ↔ 復Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

return; repeat; repeatedly; hexagram ䷗

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 復 (U+5FA9) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 復
復
1 nét nghĩa
#VHN: 復 HẠ

hạ chí

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#A1: 復 PHỤC

trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗. Chữ PHỤC (復): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục), 报复 (BÁO PHỤC: trả đũa, báo thù, trả thù), 复活 (PHỤC HOẠT: sống lại, hồi sinh, phục sinh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục); 報復 BÁO PHỤC (trả đũa, báo thù, trả thù); 復活 PHỤC HOẠT (sống lại, hồi sinh, phục sinh); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#GDHN: 復 PHỤC

phục hồi, phục chức

1 nét nghĩa
#GDHN: 復 PHỨC

thơm phức

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#QATD: 復 PHỤC

Mục từ 復 (PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục); 報復 BÁO PHỤC (trả đũa, báo thù, trả thù); 復活 PHỤC HOẠT (sống lại, hồi sinh, phục sinh); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích))).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 復 PHỤC

Phục (復): trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗ — Glossarium: return; repeat; repeatedly; hexagram ䷗.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 復 PHỤC

Chữ 復 (âm đọc PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗. Từ vựng thường đàm: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục); 報復 BÁO PHỤC (trả đũa, báo thù, trả thù); 復活 PHỤC HOẠT (sống lại, hồi sinh, phục sinh); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 復 PHỤC

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 復 (âm chuẩn PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 復
復
1 nét nghĩa
#BTCN: 復 HÈ

hội hè; mùa hè

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 復
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 復 PHỤC

Ngữ liệu học thuật chữ 復 [U+5FA9 · PHỤC · fù]: trở lại; lặp lại; nhiều lần; quẻ ䷗ (return; repeat; repeatedly; hexagram ䷗).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
夂
TRĨĐi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thông tin cấu tạo:

Chữ PHỤC (復): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục), 报复 (BÁO PHỤC: trả đũa, báo thù, trả thù), 复活 (PHỤC HOẠT: sống lại, hồi sinh, phục sinh).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
复习(復习)
PHỤC TẬP
fù xíôn tập, ôn lại bài
恢复(恢復)
KHÔI PHỤC
huī fùkhôi phục, phục hồi, hồi phục
报复(報復)
BÁO PHỤC
bào fùtrả đũa, báo thù, trả thù
复活(復活)
PHỤC HOẠT
fù huósống lại, hồi sinh, phục sinh
复兴(復興)
PHỤC HƯNG
fù xīngphục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại
修复(修復)
TU PHỤC
xiū fùphục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 复

#A1: 復 / 复 PHỤC, PHỨC

Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.

人生得意须尽欢,莫使金樽空对月。天生我材必有用,千金散尽还复来。

Rén shēng dé yì xū jìn huān, mò shǐ jīn zūn kōng duì yuè. Tiān shēng wǒ cái bì yǒu yòng, qiān jīn sàn jìn huán fù lái.

Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.

“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”

Lý Bạch • Tương Tiến Tửu (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 复 PHỤC, PHỨC

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 复 PHỤC, PHỨC

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống