Chuyển đến nội dung chính
U+5EA6
度

度ĐỘ, ĐẠCPinyin: dù, duó| Quảng Đông: dou6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

13 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
DÁCdáo dác, dớn dácgdhn
DẠCdạc dài; dõng dạc; vóc dạcbtcn
GIẠCgiõng giạcty_tdcn
ĐOđắn đo; so đo; sâu đogdhn
ĐÁClác đácbtcn
ĐÙđù cha mày (tiếng chửi tục); lù đùbtcn
ĐẠCbàn đạc; đo đạcbtcn
ĐỌđọ sức; so đọbtcn
ĐỒđồ (ước lượng)gdhn
ĐỘchừng độ; quá độ; vô độvhn
ĐỢở đợ; bán vợ đợ congdhn
ĐỤđụ mẹty_tdcn
ĐỦđầy đủ; no đủ; tháng đủbtcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 度 khi đọc là ĐỘ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ广 (QUẢNG)Số 53/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể度 ↔ 度Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

degree, system; manner; to consider

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 度 (U+5EA6) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#VHN: 度 ĐỘ

chừng độ; quá độ; vô độ

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#A1: 度 ĐỘ

trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét. Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 度過 ĐỘ QUÁ (trải qua, trải qua (thời gian, kỳ nghỉ)); 角度 GIÁC ĐỘ (góc độ, góc nhìn, khía cạnh).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 度
度
1 nét nghĩa
#GDHN: 度 DÁC

dáo dác, dớn dác

度
1 nét nghĩa
#GDHN: 度 ĐO

đắn đo; so đo; sâu đo

1 nét nghĩa
#GDHN: 度 ĐỒ

đồ (ước lượng)

1 nét nghĩa
#GDHN: 度 ĐỢ

ở đợ; bán vợ đợ con

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#QATD: 度 ĐỘ

Mục từ 度 (ĐỘ): trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 度過 ĐỘ QUÁ (trải qua, trải qua (thời gian, kỳ nghỉ)); 角度 GIÁC ĐỘ (góc độ, góc nhìn, khía cạnh)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 度 ĐỘ

Độ (度): trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét — Glossarium: degree, system; manner; to consider.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 度 ĐỘ

Chữ 度 (âm đọc ĐỘ): trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét. Từ vựng thường đàm: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 度過 ĐỘ QUÁ (trải qua, trải qua (thời gian, kỳ nghỉ)); 角度 GIÁC ĐỘ (góc độ, góc nhìn, khía cạnh).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 度 ĐỘ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 度 (âm chuẩn ĐỘ): trình độ, hệ thống; thái độ; để xem xét.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#BTCN: 度 DẠC

dạc dài; dõng dạc; vóc dạc

1 nét nghĩa
#BTCN: 度 ĐÁC

lác đác

度
1 nét nghĩa
#BTCN: 度 ĐÙ

đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù

1 nét nghĩa
#BTCN: 度 ĐẠC

bàn đạc; đo đạc

1 nét nghĩa
#BTCN: 度 ĐỌ

đọ sức; so đọ

1 nét nghĩa
#BTCN: 度 ĐỦ

đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 度
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 度 GIẠC

giõng giạc

1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 度 ĐỤ

đụ mẹ

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
广
QUẢNGMái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
又
HỰULại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thông tin cấu tạo:

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
速度
TỐC ĐỘ
sù dùtốc độ, vận tốc
态度(態度)
THÁI ĐỘ
tài duthái độ, quan điểm
温度(溫度)
ÔN ĐỘ
wēn dùnhiệt độ
程度
TRÌNH ĐỘ
chéng dùmức độ, trình độ
度过(度過)
ĐỘ QUÁ
dù guòtrải qua, trải qua (thời gian, kỳ nghỉ)
角度
GIÁC ĐỘ
jiǎo dùgóc độ, góc nhìn, khía cạnh
制度
CHẾ ĐỘ
zhì dùchế độ, thể chế, quy chế
风度(風度)
PHONG ĐỘ
fēng dùphong độ, phong thái, khí độ đĩnh đạc
幅度
PHÚC ĐỘ
fú dùbiên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động
过度(過度)
QUÁ ĐỘ
guò dùquá mức, thái quá, quá độ
季度
QUÝ ĐỘ
jì dùquý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)
密度
MẬT ĐỘ
mì dùmật độ (dân số, năng lượng, vật lý)

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 度

#A1: 度 ĐỘ, ĐẠC

Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.

众里寻他千百度,蓦然回首,那人却在,灯火阑珊处。

Zhòng lǐ xún tā qiān bǎi dù, mò rán huí shǒu, nà rén què zài, dēng huǒ lán shān chù.

Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.

“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”

#B1: 度 ĐỘ, ĐẠC

Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.

滚滚长江东逝水,浪花淘尽英雄。是非成败转头空。青山依旧在,几度夕阳红。

Gǔn gǔn Cháng jiāng dōng shì shuǐ, làng huā táo jìn yīng xióng. Shì fēi chéng bài zhuǎn tóu kōng. Qīng shān yī jiù zài, jǐ dù xī yáng hóng.

Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.

“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”

La Quán Trung • Tam Quốc Diễn Nghĩa (Từ Mở Đầu – Đời Minh)La Quán Trung (罗贯中) & Dương Thận (杨慎) • Tiểu thuyết đời Minh
#T3: 度 ĐỘ, ĐẠC

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường