Chuyển đến nội dung chính
U+5C08HSK 3
專

專CHUYÊNPinyin: zhuān| Quảng Đông: zyun1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ寸 (THỐN)Số 41/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể专 ↔ 專Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

monopolize, take sole possession

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 專 (U+5C08) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#U+5C08: 專 CHUYÊN

Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. [Giản thể: 专 ⇄ Phồn thể: 專 · Bộ 寸 (THỐN) (11 nét) · Pinyin: zhuān · Nghĩa quốc tế (Unihan): monopolize, take sole possession].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#A1: 專 CHUYÊN

Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#GDHN: 專 CHUYÊN

Âm đọc CHUYÊN: chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#QATD: 專 CHUYÊN

Mục từ 專 (CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 專 CHUYÊN

Chuyên (專): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt — Glossarium: monopolize, take sole possession.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 專 CHUYÊN

Chữ 專 (âm đọc CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Từ vựng thường đàm: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 專 CHUYÊN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 專 (âm chuẩn CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 專 CHUYÊN

Chuẩn hóa âm đọc CHUYÊN (專): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; từ ghép thông dụng: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 專
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 專 CHUYÊN

Ngữ liệu học thuật chữ 專 [U+5C08 · CHUYÊN · zhuān]: Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt (monopolize, take sole possession).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.

Các bộ phận cấu thành chữ:
寸
THỐNTấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)

HSK & Giao tiếp
专门(專門)
CHUYÊN MÔN
zhuān ménchuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt
专业(專業)
CHUYÊN NGHIỆP
zhuān yèchuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp
专家(專家)
CHUYÊN GIA
zhuān jiāchuyên gia, nhà chuyên môn
专心(專心)
CHUYÊN TÂM
zhuān xīnchuyên tâm, tập trung cao độ
专长(專長)
CHUYÊN TRƯỜNG
zhuān chángsở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ
专程(專程)
CHUYÊN TRÌNH
zhuān chéngđích thân đi, cất công đi chuyến riêng
专科(專科)
CHUYÊN KHOA
zhuān kēchuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp
专利(專利)
CHUYÊN LỢI
zhuān lìbằng sáng chế, độc quyền phát minh sáng chế
专题(專題)
CHUYÊN ĐỀ
zhuān tíchuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù
专勤(專勤)
CHUYÊN CẦN
zhuān qínChuyên cần
专用(專用)
CHUYÊN DỤNG
zhuān yòngChuyên dụng

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 专

#T1: 专 CHUYÊN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 专 CHUYÊN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 专 CHUYÊN

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại