Chuyển đến nội dung chính
U+5BA4HSK 2
室

室THẤTPinyin: shì| Quảng Đông: sat1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ宀 (MIÊN)Số 40/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể室 ↔ 室Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 室 (U+5BA4) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#U+5BA4: 室 THẤT

Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 室 · Bộ 宀 (MIÊN) (9 nét) · Pinyin: shì · Nghĩa quốc tế (Unihan): room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#A1: 室 THẤT

Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc. Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 家室 GIA THẤT (Gia thất); 密室 MẬT THẤT (Mật thất).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#GDHN: 室 THẤT

Âm đọc THẤT: căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 家室 GIA THẤT (Gia thất); 密室 MẬT THẤT (Mật thất).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#QATD: 室 THẤT

Mục từ 室 (THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (教室 GIÁO THẤT (lớp học); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 家室 GIA THẤT (Gia thất); 密室 MẬT THẤT (Mật thất)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 室 THẤT

Thất (室): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc — Glossarium: room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab).

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 室 THẤT

Chữ 室 (âm đọc THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc. Từ vựng thường đàm: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 家室 GIA THẤT (Gia thất); 密室 MẬT THẤT (Mật thất).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 室 THẤT

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 室 (âm chuẩn THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 室 THẤT

Chuẩn hóa âm đọc THẤT (室): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc; từ ghép thông dụng: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 家室 GIA THẤT (Gia thất); 密室 MẬT THẤT (Mật thất).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 室
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 室 THẤT

Ngữ liệu học thuật chữ 室 [U+5BA4 · THẤT · shì]: Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc (room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.

Các bộ phận cấu thành chữ:
宀
MIÊNMái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
至
CHÍĐến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)

HSK & Giao tiếp
教室
GIÁO THẤT
jiào shìlớp học
办公室(辦公室)
BIỆN CÔNG THẤT
bàn gōng shìvăn phòng
卧室(臥室)
NGOẠ THẤT
wò shìphòng ngủ
家室
GIA THẤT
jiā shìGia thất
密室
MẬT THẤT
mì shìMật thất

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 室

#T1: 室 THẤT

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 室 THẤT

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 室 THẤT

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại