Chuyển đến nội dung chính
U+5931
失

失THẤTPinyin: shī| Quảng Đông: sat1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ大 (ĐẠI)Số 37/214
Tổng số nét5 nétNgoài bộ: 2 nét
Giản thể / Phồn thể失 ↔ 失Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

thua; phạm sai lầm, bỏ bê

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

lose; make mistake, neglect

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 失 (U+5931) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#U+5931: 失 THẤT

thua; phạm sai lầm, bỏ bê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 失 · Bộ 大 (ĐẠI) (5 nét) · Pinyin: shī · Nghĩa quốc tế (Unihan): lose; make mistake, neglect].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#A1: 失 THẤT

thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#GDHN: 失 THẤT

Âm đọc THẤT: thua; phạm sai lầm, bỏ bê; thường gặp trong ngữ cảnh: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#QATD: 失 THẤT

Mục từ 失 (THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 失 THẤT

Thất (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê — Glossarium: lose; make mistake, neglect.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 失 THẤT

Chữ 失 (âm đọc THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Từ vựng thường đàm: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 失 THẤT

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 失 (âm chuẩn THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 失 THẤT

Chuẩn hóa âm đọc THẤT (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê; từ ghép thông dụng: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 失
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 失 THẤT

Ngữ liệu học thuật chữ 失 [U+5931 · THẤT · shī]: thua; phạm sai lầm, bỏ bê (lose; make mistake, neglect).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
二
NHỊSố hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
人
NHÂNCon người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thông tin cấu tạo:

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
失败(失敗)
THẤT BẠI
shī bàithất bại
失望
THẤT VỌNG
shī wàngthất vọng
失眠
THẤT MIÊN
shī miánmất ngủ, chứng mất ngủ
失去
THẤT KHỨ
shī qùmất đi, đánh mất, thất lạc
失业(失業)
THẤT NGHIỆP
shī yèthất nghiệp, mất việc làm
损失(損失)
TỔN THẤT
sǔn shītổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại
消失
TIÊU THẤT
xiāo shībiến mất, tiêu tan, mất dạng
得不偿失(得不償失)
ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT
dé bù cháng shīlợi bất cập hại, được chẳng bõ mất
过失(過失)
QUÁ THẤT
guò shīlỗi vô ý, sơ suất, lầm lỗi
迷失
MÊ THẤT
mí shīlạc lối, mất phương hướng (phương hướng, lý tưởng)
丧失(喪失)
TANG THẤT
sàng shīđánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)
失误(失誤)
THẤT NGỘ
shī wùsai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 失

#T1: 失 THẤT

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 失 THẤT

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 失 THẤT

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại