Chuyển đến nội dung chính
U+524DHSK 1
前

前TIỀNPinyin: qián| Quảng Đông: cin4

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ刀 (ĐAO)Số 18/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 7 nét
Giản thể / Phồn thể前 ↔ 前Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

trước

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

front, before

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 前 (U+524D) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#U+524D: 前 TIỀN

trước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 前 · Bộ 刀 (ĐAO) (9 nét) · Pinyin: qián · Nghĩa quốc tế (Unihan): front, before].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#A1: 前 TIỀN

trước. Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#GDHN: 前 TIỀN

Âm đọc TIỀN: trước; thường gặp trong ngữ cảnh: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#QATD: 前 TIỀN

Mục từ 前 (TIỀN): trước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 前 TIỀN

Tiền (前): trước — Glossarium: front, before.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 前 TIỀN

Chữ 前 (âm đọc TIỀN): trước. Từ vựng thường đàm: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 前 TIỀN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 前 (âm chuẩn TIỀN): trước.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 前 TIỀN

Chuẩn hóa âm đọc TIỀN (前): trước; từ ghép thông dụng: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 前
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 前 TIỀN

Ngữ liệu học thuật chữ 前 [U+524D · TIỀN · qián]: trước (front, before).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.

Các bộ phận cấu thành chữ:
止
CHỈ (BIẾN THỂ 丷 + 一)Bàn chân người đặt ở phía trên mũi thuyền.
月
CHU (BIẾN THỂ ⺼)Con thuyền (舟) đang lướt sóng tiến về phía trước.
刂
ĐAOCon dao cắt đứt dây neo hoặc rẽ nước mở đường tiến tới.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
前面
TIỀN DIỆN
qián miànphía trước, đằng trước
以前
DĨ TIỀN
yǐ qiántrước đây
提前
ĐỀ TIỀN
tí qiántrước thời hạn, làm sớm hơn
从前(從前)
TÒNG TIỀN
cóng qiánngày trước, trước đây, xưa kia
目前
MỤC TIỀN
mù qiánhiện tại, trước mắt, hiện nay
前途
TIỀN ĐỒ
qián tútiền đồ, tương lai phía trước
当前(當前)
ĐƯƠNG TIỀN
dāng qiánhiện nay, hiện tại, trước mắt
跟前
CÂN TIỀN
gēn qiántrước mặt, bên cạnh, gần kề
锦绣前程(錦繡前程)
CẨM TÚ TIỀN TRÌNH
jǐn xiù qián chéngtiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ
空前绝后(空前絕後)
KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU
kōng qián jué hòutiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại
前景
TIỀN CẢNH
qián jǐngtriển vọng, tiền đồ tươi sáng phía trước
前提
TIỀN ĐỀ
qián títiền đề, điều kiện tiên quyết

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

三天前我去看了le电影。

Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.

三天前他去北京出差了le。

Ba ngày trước anh ấy đã đi công tác Bắc Kinh rồi.

吃饭前请先洗手。

Trước khi ăn cơm xin hãy rửa tay trước.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 前

#A1: 前 TIỀN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#B1: 前 TIỀN

Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.

日照香炉生紫烟,遥看瀑布挂前川。飞流直下三千尺,疑是银河落九天。

Rì zhào Xiāng lú shēng zǐ yān, yáo kàn pù bù guà qián chuān. Fēi liú zhí xià sān qiān chǐ, yí shì yín hé luò jiǔ tiān.

Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.

“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”

Lý Bạch • Vọng Lư Sơn Bộc Bố (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#C1: 前 TIỀN

Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.

朱雀桥边野草花,乌衣巷口夕阳斜。旧时王谢堂前燕,飞入寻常百姓家。

Zhū què qiáo biān yě cǎo huā, Wū yī xiàng kǒu xī yáng xié. Jiù shí Wáng Xiè táng qián yàn, fēi rù xún cháng bǎi xìng jiā.

Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.

“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”

Lưu Vũ Tích • Ô Y Hạng (Đường Thi)Lưu Vũ Tích (刘禹锡) • Thơ Đường