Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "YẾT"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt YẾT. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: YẾT
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "YẾT".
咽
YẾT, YẾN, Ế, NHẰN
yān, yàn, yè
Bộ 口• 9 nét
cổ họng; hầu họng
Xem chi tiết & tập viết
猲
HẠT, YẾT
hè, xiē
Bộ 犬• 12 nét
khói hoặc ngọn lửa từ lửa; nướng
Xem chi tiết & tập viết
軋
YẾT, LOÁT, CA
yà, gá, zhá
Bộ 車• 8 nét
nghiền nát theo trọng lượng; xay
Xem chi tiết & tập viết
嚥
YẾT, YẾN, Ế
yàn, yān, yè
Bộ 口• 19 nét
nuốt, nuốt
Xem chi tiết & tập viết
堨
YẾT
è
Bộ 土• 12 nét
vết bẩn
Xem chi tiết & tập viết
羯
YẾT
jié
Bộ 羊• 15 nét
thời tiết, ram bị thiến; da hươu
Xem chi tiết & tập viết
焆
YẾT
juān
Bộ 火• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
謁
YẾT
yè
Bộ 言• 16 nét
thăm, tỏ lòng thành kính với
Xem chi tiết & tập viết
揭
YẾT
jiē
Bộ 手• 12 nét
nâng lên, nhấc lên; họ
Xem chi tiết & tập viết
歇
YẾT, HIẾT, HẾT
xiē
Bộ 欠• 13 nét
nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng
Xem chi tiết & tập viết
谒
YẾT
yè
Bộ 言• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
轧
YẾT, LOÁT, CA
yà, gá, zhá
Bộ 車• 5 nét
nghiền nát theo trọng lượng; xay
Xem chi tiết & tập viết