Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "UẨN"
Tìm thấy 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt UẨN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: UẨN
Đang hiển thị toàn bộ 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "UẨN".
搵
UẨN, UẤN, ẤN, VẤN
wěn, wèn
Bộ 手• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
縕
UÂN, UẨN
yūn, yùn
Bộ 糸• 16 nét
sợi gai rối, sợi tơ rối; mơ hồ, bối rối
Xem chi tiết & tập viết
藴
UẨN
yùn
Bộ 艸• 18 nét
thu thập
Xem chi tiết & tập viết
惲
UẨN
yùn
Bộ 心• 12 nét
nghĩ ra, lập kế hoạch, cân nhắc; tham khảo ý kiến
Xem chi tiết & tập viết
薀
UẨN
yùn
Bộ 艸• 16 nét
cây hà mã hoặc cây đuôi ngựa
Xem chi tiết & tập viết
蘊
UẨN
yùn
Bộ 艸• 19 nét
thu thập, tập hợp, lưu trữ; sâu; (Đức Phật.) skandha
Xem chi tiết & tập viết
韞
UẨN
yùn
Bộ 韋• 18 nét
một màu cam; giấu, giấu
Xem chi tiết & tập viết
蕴
UẨN
yùn
Bộ 艸• 15 nét
để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc
Xem chi tiết & tập viết
揾
UẨN, UẤN, ẤN, VẤN, ÙN
wěn, wèn
Bộ 手• 12 nét
lau sạch; ấn xuống bằng đốt ngón tay
Xem chi tiết & tập viết