Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "TRANH"

Tìm thấy 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TRANH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: TRANH

Đang hiển thị toàn bộ 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TRANH".

掙
TRANH, TRÁNH
zhēng, zhèng
Bộ 手• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
棖
TRANH, TRƯỜNG
chéng
Bộ 木• 12 nét

chặn cửa, kẹt cửa; chạm; một chỗ dựa, bài viết

Xem chi tiết & tập viết
睜
TRANH
zhēng
Bộ 目• 13 nét

mở mắt, giương mắt

Xem chi tiết & tập viết
倀
TRÀNH
chāng
Bộ 人• 10 nét

hoang mang; phát ban, điên cuồng

Xem chi tiết & tập viết
崢
TRANH
zhēng
Bộ 山• 11 nét

cao cả, cao cả, cao quý; dốc, nguy hiểm

Xem chi tiết & tập viết
幀
TRÁNH, TRANH
zhèng
Bộ 巾• 12 nét

hình ảnh, cuộn; một trong những cặp

Xem chi tiết & tập viết
朾
TRANH
chéng
Bộ 木• 6 nét

va chạm

Xem chi tiết & tập viết
猙
TRANH
zhēng
Bộ 犬• 11 nét

trông dữ tợn, dữ tợn

Xem chi tiết & tập viết
琤
TRANH
chēng
Bộ 玉• 10 nét

ngọc của ngọc chúng sanh; leng keng

Xem chi tiết & tập viết
箏
TRANH
zhēng
Bộ 竹• 14 nét

nhạc cụ có dây; diều

Xem chi tiết & tập viết
錚
TRANH, TRÀNH
zhēng
Bộ 金• 14 nét

tiếng kêu vang; chiêng nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
橙
TRANH, CHANH
chéng
Bộ 木• 16 nét

quả cam, cây cam; màu da cam

Xem chi tiết & tập viết
爭
TRANH
zhēng
Bộ 爪• 8 nét

tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh

Xem chi tiết & tập viết
諍
TRÁNH
zhèng
Bộ 言• 13 nét

để giải thích; để phản đối

Xem chi tiết & tập viết
争
TRANH
zhēng
Bộ 亅• 6 nét

tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh

Xem chi tiết & tập viết
挣
TRANH
zhēng, zhèng
Bộ 手• 9 nét

cố gắng, cố gắng, đấu tranh

Xem chi tiết & tập viết
筝
TRANH
zhēng
Bộ 竹• 12 nét

nhạc cụ có dây; diều

Xem chi tiết & tập viết
睁
TRANH
zhēng
Bộ 目• 11 nét

mở mắt, giương mắt

Xem chi tiết & tập viết
峥
TRANH
zhēng
Bộ 山• 9 nét

cao cả, cao cả, cao quý; dốc, nguy hiểm

Xem chi tiết & tập viết
帧
TRÁNH
zhēn
Bộ 巾• 9 nét

hình ảnh, cuộn; một trong những cặp

Xem chi tiết & tập viết
狰
TRANH
zhēng
Bộ 犬• 9 nét

trông dữ tợn, dữ tợn

Xem chi tiết & tập viết
铮
TRANH
zhēng
Bộ 金• 11 nét

tiếng kêu vang; chiêng nhỏ

Xem chi tiết & tập viết