Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TRÁCH"
Tìm thấy 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TRÁCH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TRÁCH
Đang hiển thị toàn bộ 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TRÁCH".
乇
THÁC, TRÁCH
tuō, zhé
Bộ 丿• 3 nét
trông cậy vào, giao phó cho
Xem chi tiết & tập viết
咋
TRÁCH, TRÁ, CHẠ
zǎ, zé, zhà
Bộ 口• 8 nét
sao, thế nào, làm sao (khẩu ngữ)
Xem chi tiết & tập viết
嘖
TRÁCH
zé
Bộ 口• 14 nét
sự tán thành hoặc ngưỡng mộ
Xem chi tiết & tập viết
磔
TRÁCH, KẸT
zhé
Bộ 石• 15 nét
chia cắt, xé nát; nét đi xuống nghiêng sang phải
Xem chi tiết & tập viết
齰
TRÁCH
zé
Bộ 齒• 23 nét
cắn
Xem chi tiết & tập viết
岝
TRÁCH
zuò
Bộ 山• 8 nét
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
Xem chi tiết & tập viết
岞
TRÁCH
zuò
Bộ 山• 8 nét
Xem chi tiết & tập viết
幘
TRÁCH
zé
Bộ 巾• 14 nét
khăn xếp; mũ nón
Xem chi tiết & tập viết
窄
TRÁCH
zhǎi
Bộ 穴• 10 nét
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
Xem chi tiết & tập viết
簀
TRÁCH
zé
Bộ 竹• 17 nét
chiếu trải giường; chiếu
Xem chi tiết & tập viết
舴
TRÁCH
zé
Bộ 舟• 11 nét
một chiếc thuyền nhỏ
Xem chi tiết & tập viết
蚱
TRÁCH
zhà
Bộ 虫• 11 nét
châu chấu; (ăn được) châu chấu; ve sầu
Xem chi tiết & tập viết
賾
TRÁCH
zé
Bộ 貝• 18 nét
trừu tượng, sâu sắc, sâu sắc
Xem chi tiết & tập viết
迮
TRÁCH
zé
Bộ 辵• 8 nét
tăng lên; ký hợp đồng; chật chội
Xem chi tiết & tập viết
馲
TRÁCH
zhé
Bộ 馬• 13 nét
lạc đà
Xem chi tiết & tập viết
笮
TRÁCH
zé
Bộ 竹• 11 nét
tấm ván đỡ ngói trên mái nhà
Xem chi tiết & tập viết
責
TRÁCH
zé
Bộ 貝• 11 nét
trách nhiệm, nghĩa vụ của một người
Xem chi tiết & tập viết
齚
TRÁCH
zé
Bộ 齒• 20 nét
nhai
Xem chi tiết & tập viết
责
TRÁCH
zé
Bộ 貝• 8 nét
trách nhiệm, nghĩa vụ của một người
Xem chi tiết & tập viết
啧
TRÁCH
zé
Bộ 口• 11 nét
sự tán thành hoặc ngưỡng mộ
Xem chi tiết & tập viết
赜
TRÁCH
zé
Bộ 貝• 15 nét
trừu tượng, sâu sắc, sâu sắc
Xem chi tiết & tập viết