Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TRÀNG"
Tìm thấy 8 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TRÀNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TRÀNG
Đang hiển thị toàn bộ 8 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TRÀNG".
場
TRƯỜNG, TRÀNG
cháng, chǎng
Bộ 土• 12 nét
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Xem chi tiết & tập viết
塲
TRÀNG, TRƯỜNG
cháng, chǎng
Bộ 土• 14 nét
không gian mở, cánh đồng, chợ
Xem chi tiết & tập viết
幢
TRÀNG, CHOÀNG
chuáng, zhuàng
Bộ 巾• 15 nét
tòa, tòa nhà (lượng từ cho công trình kiến trúc)
Xem chi tiết & tập viết
腸
TRÀNG
cháng
Bộ 肉• 13 nét
ruột; cảm xúc; xúc xích
Xem chi tiết & tập viết
膓
TRÀNG
cháng
Bộ 肉• 15 nét
ruột; cảm xúc; xúc xích
Xem chi tiết & tập viết
撞
TRÀNG, CHÀNG
zhuàng
Bộ 手• 15 nét
đâm, va chạm, đụng phải
Xem chi tiết & tập viết
场
TRƯỜNG, TRÀNG
cháng, chǎng
Bộ 土• 6 nét
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Xem chi tiết & tập viết
肠
TRÀNG
cháng
Bộ 肉• 7 nét
ruột; cảm xúc; xúc xích
Xem chi tiết & tập viết