Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THỊNH"

Tìm thấy 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THỊNH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THỊNH

Đang hiển thị toàn bộ 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THỊNH".

晟
THỊNH, THẠNH
chéng, shèng
Bộ 日• 11 nét

rõ ràng, tươi sáng; sự huy hoàng, độ sáng

Xem chi tiết & tập viết
盛
THỊNH, THÌNH
shèng, chéng
Bộ 皿• 12 nét

xới, múc, đựng (cơm, canh - chéng); thịnh vượng, rộ, mạnh mẽ (shèng)

Xem chi tiết & tập viết
鋌
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 14 nét

thỏi, thanh kim loại; nhanh lên

Xem chi tiết & tập viết
鯖
THINH, CHINH
qīng, zhēng
Bộ 魚• 19 nét

cá thu

Xem chi tiết & tập viết
庁
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 广• 5 nét

hội trường, phòng trung tâm

Xem chi tiết & tập viết
廳
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 广• 25 nét

hội trường, phòng trung tâm

Xem chi tiết & tập viết
桯
THINH
tīng
Bộ 木• 11 nét

bàn

Xem chi tiết & tập viết
烴
THINH
tīng
Bộ 火• 11 nét

hidrocacbon

Xem chi tiết & tập viết
頲
THỈNH
tǐng
Bộ 頁• 15 nét

thẳng

Xem chi tiết & tập viết
聴
THÍNH
tīng
Bộ 耳• 17 nét

nghe, lắng nghe; hiểu; tuân theo

Xem chi tiết & tập viết
聼
THÍNH
tīng
Bộ 耳• 20 nét

nghe, lắng nghe; hiểu; tuân theo

Xem chi tiết & tập viết
听
THÍNH, DẪN
yǐn, tīng
Bộ 口• 7 nét

nghe

Xem chi tiết & tập viết
珽
THỈNH
tǐng
Bộ 玉• 10 nét

viên ngọc bích

Xem chi tiết & tập viết
聽
THÍNH, DẪN
tīng, yǐn
Bộ 耳• 22 nét

nghe

Xem chi tiết & tập viết
請
THỈNH
qǐng
Bộ 言• 15 nét

xin, mời

Xem chi tiết & tập viết
请
THỈNH
qǐng
Bộ 言• 10 nét

xin, mời

Xem chi tiết & tập viết
厅
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 厂• 4 nét

hội trường, phòng trung tâm

Xem chi tiết & tập viết
烃
THINH
tīng
Bộ 火• 9 nét

hidrocacbon

Xem chi tiết & tập viết
铤
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 11 nét

thỏi, thanh kim loại; nhanh lên

Xem chi tiết & tập viết
鲭
THINH, CHINH
qīng, zhēng
Bộ 魚• 16 nét

cá thu

Xem chi tiết & tập viết