Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THIỆN"
Tìm thấy 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THIỆN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THIỆN
Đang hiển thị toàn bộ 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THIỆN".
單
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 口• 12 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
禪
THIỀN, THIỆN
chán, shàn
Bộ 示• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
鱣
THIỆN, CHIÊN
shàn, zhān
Bộ 魚• 24 nét
cá tầm
Xem chi tiết & tập viết
善
THIỆN
shàn
Bộ 口• 12 nét
Lương thiện, tốt lành, việc thiện và tâm hồn hiền hậu.
Xem chi tiết & tập viết
墠
THIỆN
shàn
Bộ 土• 15 nét
nhẵn, cứng làm bằng phẳng cho bàn thờ
Xem chi tiết & tập viết
嬗
THIỆN
shàn
Bộ 女• 16 nét
kế vị ngai vàng
Xem chi tiết & tập viết
擅
THIỆN, CHEN
shàn
Bộ 手• 16 nét
độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám
Xem chi tiết & tập viết
樿
THIỆN
shàn
Bộ 木• 16 nét
quan tài
Xem chi tiết & tập viết
繕
THIỆN
shàn
Bộ 糸• 18 nét
sửa chữa, sửa chữa; viết lại, chép lại
Xem chi tiết & tập viết
膳
THIỆN
shàn
Bộ 肉• 16 nét
bữa ăn, đồ dự trữ, bảng
Xem chi tiết & tập viết
蟮
THIỆN
shàn
Bộ 虫• 18 nét
giun đất
Xem chi tiết & tập viết
蟺
THIỆN
shàn
Bộ 虫• 19 nét
giun đất
Xem chi tiết & tập viết
譱
THIỆN
shàn
Bộ 言• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
鄯
THIỆN
shàn
Bộ 邑• 14 nét
huyện ở Cam Túc vào thời nhà Đường
Xem chi tiết & tập viết
饍
THIỆN
shàn
Bộ 食• 20 nét
bữa ăn, đồ dự trữ, bảng
Xem chi tiết & tập viết
鱔
THIỆN
shàn
Bộ 魚• 23 nét
con lươn
Xem chi tiết & tập viết
鱓
THIỆN
shàn
Bộ 魚• 23 nét
con lươn
Xem chi tiết & tập viết
单
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 十• 8 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
禅
THIỀN, THIỆN
chán, shàn
Bộ 示• 12 nét
thiền định, suy ngẫm
Xem chi tiết & tập viết
缮
THIỆN
shàn
Bộ 糸• 15 nét
sửa chữa, sửa chữa; viết lại, chép lại
Xem chi tiết & tập viết
鳝
THIỆN
shàn
Bộ 魚• 20 nét
con lươn
Xem chi tiết & tập viết