Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THÍNH"
Tìm thấy 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THÍNH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THÍNH
Đang hiển thị toàn bộ 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THÍNH".
鋌
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 14 nét
thỏi, thanh kim loại; nhanh lên
Xem chi tiết & tập viết
庁
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 广• 5 nét
hội trường, phòng trung tâm
Xem chi tiết & tập viết
廳
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 广• 25 nét
hội trường, phòng trung tâm
Xem chi tiết & tập viết
聴
THÍNH
tīng
Bộ 耳• 17 nét
nghe, lắng nghe; hiểu; tuân theo
Xem chi tiết & tập viết
聼
THÍNH
tīng
Bộ 耳• 20 nét
nghe, lắng nghe; hiểu; tuân theo
Xem chi tiết & tập viết
听
THÍNH, DẪN
yǐn, tīng
Bộ 口• 7 nét
nghe
Xem chi tiết & tập viết
聽
THÍNH, DẪN
tīng, yǐn
Bộ 耳• 22 nét
nghe
Xem chi tiết & tập viết
厅
SẢNH, THÍNH
tīng
Bộ 厂• 4 nét
hội trường, phòng trung tâm
Xem chi tiết & tập viết
铤
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 11 nét
thỏi, thanh kim loại; nhanh lên
Xem chi tiết & tập viết