Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TỊNH"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TỊNH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TỊNH
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TỊNH".
靚
TỊNH, TĨNH
jìng, liàng
Bộ 靑• 15 nét
trang điểm khuôn mặt; trang trí; im lặng; (Không thể.) đẹp
Xem chi tiết & tập viết
併
TỊNH, TÍNH, TINH
bīng, bìng
Bộ 人• 8 nét
kết hợp, phụ lục
Xem chi tiết & tập viết
凈
TỊNH
jìng
Bộ 冫• 10 nét
trong sạch, tinh khiết; làm sạch
Xem chi tiết & tập viết
浄
TỊNH
jìng
Bộ 水• 9 nét
tinh khiết, sạch sẽ, không tì vết
Xem chi tiết & tập viết
淨
TỊNH
jìng
Bộ 水• 11 nét
tinh khiết, sạch sẽ, không tì vết
Xem chi tiết & tập viết
瀞
TỊNH
jìng
Bộ 水• 17 nét
hồ bơi trên sông
Xem chi tiết & tập viết
竝
TỊNH
bìng
Bộ 立• 10 nét
kết hợp, sáp nhập; Ngoài ra, còn gì nữa
Xem chi tiết & tập viết
並
TỊNH, TÍNH, TINH
bìng, bīng
Bộ 一• 8 nét
bằng ; cạnh nhau; Ngoài ra, còn hơn thế nữa; cả hai
Xem chi tiết & tập viết
并
TỊNH, TINH, TÍNH
bīng, bìng
Bộ 干• 6 nét
kết hợp, phụ lục; Ngoài ra, còn gì nữa
Xem chi tiết & tập viết
幷
TỊNH, TÍNH, TINH
bìng, bīng
Bộ 干• 8 nét
kết hợp
Xem chi tiết & tập viết
净
TỊNH
jìng
Bộ 冫• 8 nét
trong sạch, tinh khiết; làm sạch
Xem chi tiết & tập viết
靓
TỊNH, TĨNH
jìng, liàng
Bộ 靑• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết