Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TỂ"
Tìm thấy 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TỂ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TỂ
Đang hiển thị toàn bộ 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TỂ".
仔
TỂ, TỬ
zǎi, zī, zǐ
Bộ 人• 5 nét
chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ
Xem chi tiết & tập viết
囝
KIỂN, CƯỠNG, TỂ, NGA, NIÊN, NIẾP, NAM
jiǎn, nān
Bộ 囗• 6 nét
em bé, trẻ sơ sinh
Xem chi tiết & tập viết
濟
TẾ, TỂ
jǐ, jì
Bộ 水• 17 nét
giúp đỡ, giúp đỡ, giải tỏa; đi phà, băng qua
Xem chi tiết & tập viết
泲
TỂ
jǐ
Bộ 水• 7 nét
loại rượu trắng; sông ở Hà Bắc và Sơn Đông
Xem chi tiết & tập viết
宰
TỂ
zǎi
Bộ 宀• 10 nét
mổ, giết thịt (gia súc); chém đẹp chặt chém giá cả
Xem chi tiết & tập viết
縡
TỂ
zài
Bộ 糸• 16 nét
chuyện, chuyện
Xem chi tiết & tập viết
济
TẾ, TỂ
jǐ, jì
Bộ 水• 9 nét
giúp đỡ, trợ giúp, giảm nhẹ; phà, băng qua
Xem chi tiết & tập viết