Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LỖ"

Tìm thấy 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LỖ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LỖ

Đang hiển thị toàn bộ 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LỖ".

嚕
LỖ, RỦA
lū, lǔ
Bộ 口• 18 nét

dài dòng, lắm lời; lầm bầm

Xem chi tiết & tập viết
魯
LỖ
lǔ
Bộ 魚• 15 nét

ngu xuẩn, ngu xuẩn, hấp tấp; thô tục

Xem chi tiết & tập viết
擄
LỖ
lǔ
Bộ 手• 16 nét

bắt giữ, nắm giữ

Xem chi tiết & tập viết
樐
LỖ
lǔ
Bộ 木• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
櫓
LỖ
lǔ
Bộ 木• 19 nét

mái chèo, mái chèo; hàng

Xem chi tiết & tập viết
氌
LỖ
lǔ
Bộ 毛• 19 nét

serge thô dày từ Tây Tạng

Xem chi tiết & tập viết
滷
LỖ
lǔ
Bộ 水• 14 nét

nước sốt đặc, nước sốt, nước dùng; nước muối

Xem chi tiết & tập viết
艣
LỖ
lǔ
Bộ 舟• 19 nét

mái chèo, mái chèo

Xem chi tiết & tập viết
艪
LỖ
lǔ
Bộ 舟• 21 nét

mái chèo, mái chèo; hàng

Xem chi tiết & tập viết
虜
LỖ
lǔ
Bộ 虍• 13 nét

bắt giữ, bỏ tù, tịch thu; một nhà tù

Xem chi tiết & tập viết
鑥
LỖ
lǔ
Bộ 金• 23 nét

luteti (nguyên tố 71, Lu)

Xem chi tiết & tập viết
鹵
LỖ
lǔ
Bộ 鹵• 11 nét

đất nhiễm mặn; muối tự nhiên, muối mỏ; Khang Hy cấp tiến 197

Xem chi tiết & tập viết
磠
LỖ
lǔ
Bộ 石• 16 nét

muối amoniac; cát; sỏi

Xem chi tiết & tập viết
鲁
LỖ
lǔ
Bộ 魚• 12 nét

ngu xuẩn, ngu xuẩn, hấp tấp; thô tục

Xem chi tiết & tập viết
虏
LỖ
lǔ
Bộ 虍• 8 nét

bắt giữ, bỏ tù, tịch thu; một nhà tù

Xem chi tiết & tập viết
卤
LỖ
lǔ
Bộ 卜• 7 nét

muối

Xem chi tiết & tập viết
噜
LỖ
lū
Bộ 口• 15 nét

dài dòng, lắm lời; lầm bầm

Xem chi tiết & tập viết
掳
LỖ
lǔ
Bộ 手• 11 nét

bắt giữ, nắm giữ

Xem chi tiết & tập viết
撸
LỖ
lū
Bộ 手• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
橹
LỖ
lǔ
Bộ 木• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
擼
LỖ, TRỎ
lǔ
Bộ 手• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết