Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "KIỂN"
Tìm thấy 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt KIỂN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: KIỂN
Đang hiển thị toàn bộ 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "KIỂN".
囝
KIỂN, CƯỠNG, TỂ, NGA, NIÊN, NIẾP, NAM
jiǎn, nān
Bộ 囗• 6 nét
em bé, trẻ sơ sinh
Xem chi tiết & tập viết
攓
KIỂN
qiān
Bộ 手• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
筧
KIỂN
jiǎn
Bộ 竹• 13 nét
ống nước tre
Xem chi tiết & tập viết
繭
KIỂN, KÉN
jiǎn
Bộ 糸• 19 nét
kén; vết chai, vết phồng rộp
Xem chi tiết & tập viết
蠒
KIỂN
jiǎn
Bộ 虫• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
謇
KIỂN
jiǎn
Bộ 言• 17 nét
nói lắp; mạnh dạn lên tiếng
Xem chi tiết & tập viết
趼
KIỂN
jiǎn
Bộ 足• 11 nét
da chai ở tay hoặc chân; mụn nước
Xem chi tiết & tập viết
蹇
KIỂN, KIỄNG
jiǎn
Bộ 足• 17 nét
què, què; không may; quẻ ䷦
Xem chi tiết & tập viết
茧
KIỂN
jiǎn
Bộ 艸• 9 nét
kén; vết chai, vết phồng rộp
Xem chi tiết & tập viết