Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "KHÁI"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt KHÁI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: KHÁI
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "KHÁI".
咳
KHÁI, HÀI, CAY
hāi, ké
Bộ 口• 9 nét
ho
Xem chi tiết & tập viết
愾
KHÁI
kài
Bộ 心• 13 nét
sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận
Xem chi tiết & tập viết
嘅
KHÁI
kǎi
Bộ 口• 12 nét
tiếng thở dài; (Không thể.) sở hữu
Xem chi tiết & tập viết
慨
KHÁI
kǎi
Bộ 心• 12 nét
Khảng khái, hào sảng, cảm thán trước việc nghĩa hiệp.
Xem chi tiết & tập viết
槩
KHÁI
gài
Bộ 木• 15 nét
nói chung, khoảng
Xem chi tiết & tập viết
磕
KHÁI
kē
Bộ 石• 15 nét
va chạm, cộc, đập nhẹ vào; cắn (hạt dưa)
Xem chi tiết & tập viết
礚
KHÁI
kē
Bộ 石• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết
愒
KHÁI
kài
Bộ 心• 12 nét
nghỉ ngơi, dừng lại
Xem chi tiết & tập viết
概
KHÁI
gài
Bộ 木• 13 nét
nói chung, khoảng
Xem chi tiết & tập viết
欬
KHÁI
kài
Bộ 欠• 10 nét
ho; âm thanh của tiếng cười
Xem chi tiết & tập viết
溉
KHÁI
gài
Bộ 水• 12 nét
nước, tưới, chống lũ; rửa
Xem chi tiết & tập viết
忾
KHÁI
kài
Bộ 心• 7 nét
sự giận dữ, phẫn nộ, hận thù, thù hận
Xem chi tiết & tập viết