Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "HẠT"
Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HẠT. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: HẠT
Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HẠT".
猲
HẠT, YẾT
hè, xiē
Bộ 犬• 12 nét
khói hoặc ngọn lửa từ lửa; nướng
Xem chi tiết & tập viết
曷
HẠT
hé
Bộ 曰• 9 nét
tại sao? Gì? Ở đâu?
Xem chi tiết & tập viết
涸
HẠC, HẠT
hé
Bộ 水• 11 nét
khô cạn; kiệt sức, mệt mỏi; khô
Xem chi tiết & tập viết
瞎
HẠT
xiā
Bộ 目• 15 nét
mù; bừa bãi, linh tinh, mù quáng
Xem chi tiết & tập viết
舝
HẠT
xiá
Bộ 舛• 13 nét
cái chốt
Xem chi tiết & tập viết
覈
HẠCH, HẠT
hé
Bộ 襾• 19 nét
điều tra, xem xét, xem xét
Xem chi tiết & tập viết
轄
HẠT
xiá
Bộ 車• 17 nét
chốt của bánh xe; kiểm soát
Xem chi tiết & tập viết
鎋
HẠT
xiá
Bộ 金• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết
鶡
HẠT
hé
Bộ 鳥• 20 nét
mỏ chéo, loài chim sơn ca
Xem chi tiết & tập viết
核
HẠCH, HẠT
hé
Bộ 木• 10 nét
hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử
Xem chi tiết & tập viết
褐
HẠT
hè
Bộ 衣• 14 nét
vải len thô; buồn tẻ, tối tăm
Xem chi tiết & tập viết
鞨
HẠT
hé
Bộ 革• 18 nét
bộ lạc
Xem chi tiết & tập viết
辖
HẠT
xiá
Bộ 車• 14 nét
chốt của bánh xe; kiểm soát
Xem chi tiết & tập viết
籺
HẠT
hé
Bộ 米• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết