Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "GIẢN"
Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt GIẢN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: GIẢN
Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "GIẢN".
僩
GIẢN
xiàn
Bộ 人• 14 nét
can đảm; võ thuật; trang nghiêm
Xem chi tiết & tập viết
揀
GIẢN, GIÓNG
jiǎn
Bộ 手• 12 nét
chọn, lựa, nhặt nhạnh
Xem chi tiết & tập viết
癇
GIẢN
xián
Bộ 疒• 17 nét
động kinh, co giật
Xem chi tiết & tập viết
襇
GIẢN
jiǎn
Bộ 衣• 17 nét
nếp gấp
Xem chi tiết & tập viết
僴
GIẢN
xiàn
Bộ 人• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
撊
GIẢN
xiàn
Bộ 手• 15 nét
khốc liệt; phẫn nộ
Xem chi tiết & tập viết
柬
GIẢN
jiǎn
Bộ 木• 9 nét
thư, lời mời; chọn
Xem chi tiết & tập viết
澗
GIẢN
jiàn
Bộ 水• 15 nét
suối, suối trên núi
Xem chi tiết & tập viết
癎
GIẢN
xián
Bộ 疒• 17 nét
động kinh, co giật
Xem chi tiết & tập viết
磵
GIẢN
jiàn
Bộ 石• 17 nét
suối, suối trên núi
Xem chi tiết & tập viết
簡
GIẢN
jiǎn
Bộ 竹• 18 nét
đơn giản, ngắn gọn, cô đọng; lá thư
Xem chi tiết & tập viết
鐗
GIẢN
jiǎn
Bộ 金• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
鐧
GIẢN
jiān
Bộ 金• 20 nét
loại liễu kiếm
Xem chi tiết & tập viết
简
GIẢN
jiǎn
Bộ 竹• 13 nét
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư
Xem chi tiết & tập viết
拣
GIẢN
jiǎn
Bộ 手• 8 nét
chọn, lựa, nhặt nhạnh
Xem chi tiết & tập viết
涧
GIẢN
jiàn
Bộ 水• 10 nét
suối, suối trên núi
Xem chi tiết & tập viết
痫
GIẢN
xián
Bộ 疒• 12 nét
động kinh, co giật
Xem chi tiết & tập viết
裥
GIẢN
jiǎn
Bộ 衣• 12 nét
nếp gấp
Xem chi tiết & tập viết
锏
GIẢN
jiǎn
Bộ 金• 12 nét
loại liễu kiếm
Xem chi tiết & tập viết