Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "CHA"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt CHA. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: CHA
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "CHA".
吒
TRA, TRÁ, CHA
zhā, zhà
Bộ 口• 6 nét
hét lên, gầm lên, rống lên; la mắng
Xem chi tiết & tập viết
咋
TRÁCH, TRÁ, CHẠ
zǎ, zé, zhà
Bộ 口• 8 nét
sao, thế nào, làm sao (khẩu ngữ)
Xem chi tiết & tập viết
咱
CHA, TA
zá, zán
Bộ 口• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
皻
CHA, TRA
cǔ, zhā
Bộ 皮• 16 nét
mụn nhọt, vết thâm
Xem chi tiết & tập viết
藉
TÁ, TẠ, TỊCH, CHẠ
jiè, jí
Bộ 艸• 17 nét
chiếu, đệm; dựa vào ; cớ
Xem chi tiết & tập viết
柘
CHÁ
zhè
Bộ 木• 9 nét
cây có gai; mía
Xem chi tiết & tập viết
渚
CHỬ, CHÃ
zhǔ
Bộ 水• 12 nét
bãi cát nhỏ, đảo nhỏ
Xem chi tiết & tập viết
鍺
GIẢ, CHÁ
zhě
Bộ 金• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
乍
SẠ, CHẠ
zhà
Bộ 丿• 5 nét
lần đầu tiên, lần đầu tiên
Xem chi tiết & tập viết
嗻
CHẠ
zhè, zhē
Bộ 口• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết